Gói thầu: Xây lắp công trình ( xây dựng + Lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình ( xây dựng + Lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( từ kinh phí BT GPMB dự án Xây dựng đường nối từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Nguyên Giáp và cầu vượt qua ĐT295B |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:36:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 299,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8872 | 100m2 |
| 3 | cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0304 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,9 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 262,95 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 187 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 187 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,998 | 10 tấn/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2838 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7807 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3693 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2599 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,104 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 855 | tấm |
| 19 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Cái |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0115 | 100m2 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | 1 mối nối |
| 5 | Bốc dỡ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,98 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,98 | tấn |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8025 | tấn |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9678 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4 | 10 cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | 100m |
| 12 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,83 | tấn |
| 13 | Công tác nước vận chuyển cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,83 | m3 |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 410kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7698 | tấn |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt cách điện néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Lắp đặt cách điện néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | 1 bộ cách điện |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,563 | 1km/1 dây |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,52 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,62 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Dây Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | 1 m |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng.Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,035 | 1km/1 dây |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D180-10,7 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,64 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D160-9,5 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,27 | 100m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,9887 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,89 | 100m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 170 | tấm |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 cột |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,402 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,326 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 10 sứ |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 10 sứ |
| 9 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn 35(24)kV (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | bộ cách điện |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi (bao gồm thay mới và tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,502 | km cáp |
| 11 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | bộ |
| 12 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ MX |
| D | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | bộ |
| E | THÁO DỠ TBA | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 cột |
| 2 | hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 1 bộ |
| 3 | Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 4 | Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,021 | 1km dây |
| 6 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8 | 10 sứ |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 3 pha |
| 9 | Hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 máy |
| 10 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 tủ |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi trả kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | chuyến |
| F | DỊCH CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2218 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0212 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1672 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4335 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4335 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG MỚI TBA DỊCH CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6426 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,8499 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3057 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3528 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | 1 cái |
| 10 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,87 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0416 | 100kg |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Vận chuyển thiết bị và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | ca |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,312 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1508 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 153 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 153 | m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7055 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7054 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0086 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,024 | m3 |
| 13 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,655 | tấn |
| 14 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,655 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông phạm vi <=5km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3655 | 10tấn/km |
| I | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,362 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,362 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,224 | tấn |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,224 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | sứ |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1602 | 100kg |
| 12 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6566 | tấn |
| 13 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6566 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,445 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,254 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,292 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,653 | km/dây |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc 4AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,482 | 1km/1 dây |
| 19 | Rải căng dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,245 | 1km/1 dây |
| 20 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84 | 1 m |
| 21 | Lắp hòm công tơ và các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | hộp |
| 22 | Lắp hòm công tơ và lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,83 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,415 | 100m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,747 | 1000v |
| J | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. (Tháo dỡ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | sứ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc CXV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,432 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc CXV-25 (Tháo dỡ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,256 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc CXV-95 (Tháo dỡ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,32 | 1km dây |
| K | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | sợi |
| L | THÁO DỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao <10m ( Tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7 | 10 lốp |
| 2 | Tháo hạ cần đèn cao áp, chụp liền cần (Tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | 1 bộ |
| M | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mua cột bê tông LBT- PC- 20- 190- 13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | Cột |
| 2 | Mua cột bê tông LBT- PC- 14- 190- 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cột |
| 3 | Mua cột bê tông LBT- PC- 18- 190- 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cột |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 802,45 | kg |
| 5 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | m |
| 6 | Mua xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.829,595 | kg |
| 7 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | Quả |
| 8 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | Quả |
| 9 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 10 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35,22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 384 | bát |
| 11 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn 35(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | bộ |
| 12 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép 35(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | bộ |
| 13 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-150/19 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.143 | m |
| 14 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-150/19 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 420 | m |
| 15 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 16 | Ống nối AON-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 18 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha tiết diện cáp 240mm (1 đầu) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | đầu |
| 19 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha tiết diện cáp 240mm (1 đầu) 36kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | đầu |
| 20 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha tiết diện cáp 50mm (1 bộ) 36kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt Cu 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt Cu/Al 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 168 | quả |
| 24 | Mua cáp DATA/CTS-W 3x50- 40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| 25 | Mua cáp DATA/CTS-W 1x240- 40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 495 | m |
| 26 | Mua cáp DATA/CTS-W 1x240- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 467 | 0.0 |
| 27 | Mua dây Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 28 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-50/19 40.5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 29 | Mua cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,9887 | m3 |
| 30 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 178 | md |
| N | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Mua cột bê tông LBT- PC- 16- 190- 9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cột |
| 2 | Muathép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 271,76 | Kg |
| 3 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 4 | Mua xà mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 706,072 | kg |
| 5 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 287,35 | kg |
| 6 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | Quả |
| 7 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 87 | m |
| 8 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | m |
| 9 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m |
| 10 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | m |
| 11 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Mua đầu cos đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 13 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 14 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 15 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Khóa đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 18 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| O | VẬT LIỆU DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cột |
| 2 | Mua thép làm xà hạ thế, gông cột, cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,65 | kg |
| 3 | Mua sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | quả |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 656,64 | kg |
| 5 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m |
| 6 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | m |
| 8 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 445 | m |
| 9 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 254 | m |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 653 | m |
| 11 | Mua dây nhôm bọc 4AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 482 | m |
| 12 | Mua dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 13 | Mua dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | m |
| 14 | Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 15 | Mua dây sau công tơ kéo về hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 170 | m |
| 16 | Mua dây sau công tơ kéo về hộ dân Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75 | m |
| 17 | Mua bổ sung hòm 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 18 | Mua bổ sung hòm 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 19 | Mua bổ sung hòm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 20 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73 | cái |
| 21 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 22 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 23 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 24 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | bộ |
| 25 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | cái |
| 26 | Ống nối dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Cellpack- Đức) - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 94 | m |
| 29 | Mua ống nhựa HDPE D100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 83 | m |
| 30 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 83 | md |
| 31 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 747 | viên |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua cầu dao cách ly 35kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 2 | Mua cầu dao cách ly 22kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Chỗng sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 4 | Chỗng sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự dơi FCO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tông 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Tủ |
| Q | THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (Giá trị thanh lý vật tư thu hồi >20.500.000 đồng, Nhà thầu phải giảm trừ giá trị này trong Tổng hợp giá dự thầu) | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng XĐT-10-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 691,68 | Kg |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,3 | Kg |
| 3 | Xà đỡ vượt : XN-10-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 322,6 | Kg |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86,46 | Kg |
| 5 | Xà đỡ vượt : XN-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180,5 | Kg |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63,25 | Kg |
| 7 | Xà cầu chì XSI | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,61 | Kg |
| 8 | Xà XTG | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,5 | Kg |
| 9 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 283,01 | Kg |
| 10 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,67 | Kg |
| 11 | Ghế TT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145,56 | Kg |
| 12 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,26 | Kg |
| 13 | Xà XCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,21 | Kg |
| 14 | Cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,81 | Kg |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115,628 | kg |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 509,184 | kg |
| 17 | Dây cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110 | m |
| 18 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 259 | m |
| 19 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 358 | m |
| 20 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 330 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi