Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373 E8.7 nhánh Bơm Minh Đức 3, Bơm Văn Tố và Phượng Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373 E8.7 nhánh Bơm Minh Đức 3, Bơm Văn Tố và Phượng Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD (KHCB+ Vay TM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 14:10:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,665,798,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém đứng | 3 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 14 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT10A (16) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 7 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT6A | 22 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT6A(1) | 3 | Móng | |
| 8 | Móng cột MT2-16 | 2 | Móng | |
| 9 | Móng cột M25C | 2 | Móng | |
| 10 | Móng cột MT10A | 4 | Móng | |
| 11 | Móng cột MT10A(1) | 1 | Móng | |
| 12 | Móng cột MT10A(2) | 4 | Móng | |
| 13 | Móng cột MT2-20A | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột MT2-20A-ƯL | 3 | Móng | |
| 15 | Móng cột MT2-16A-ƯL | 3 | Móng | |
| 16 | Đường vào thao tác (Cột số 47 - nhánh Minh Đức lộ 373-E8.7) | 1 | Vị trí | |
| 17 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 3 nhánh Phượng Kỳ lộ 373E8.7) | 1 | Vị trí | |
| 18 | Đường vào thao tác (Cột số 18 - nhánh Minh Đức lộ 373-E8.7) | 1 | Vị trí | |
| 19 | Biển báo vượt sông (Bao gồm 02 vị trí biển báo hiệu cấm đỗ và 04 biển báo hiệu có đường điện vượt sông và thông báo phụ) | 2 | Vị trí | |
| F | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng để phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường nhựa | 1,872 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa | 3,744 | m2 | |
| 3 | Đào đất cấp II sâu >1m và rộng >1m | 2,25 | m3 | |
| 4 | Lấp đất móng K=0,85 | 2,13 | m3 | |
| 5 | Gạch tự chèn lật lên | 34,32 | m2 | |
| 6 | Gạch tự chèn lát lại | 34,32 | m2 | |
| 7 | Gạch tự chèn bổ sung | 6,864 | m2 | |
| 8 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500 | 1.737,5 | mét | |
| G | Thu hồi cột bê tông vận chuyển tới vị trí thanh lợi để công ty ĐLHD thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột LT20m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột LT14m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột LT12m | 2 | Cột | |
| 4 | Cột LT10m | 1 | Cột | |
| 5 | Cột K9,6m | 1 | Cột | |
| 6 | Cột H8,5m | 17 | Cột | |
| 7 | Cột H7,5m | 11 | Cột | |
| H | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-6N+2Đ (ĐN) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-7N+1Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6N+1Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-3Đ (trên cột H; K) | 17 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-3Đ (Trên cột LT) | 15 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ (trên cột H; K) | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6Đ (Trên cột LT) | 13 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ (ĐD) (Trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6Đ(ĐDMB) (Trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-4Đ(ĐNMB) (Trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-4Đ (Trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-2Đ (trên cột H; K) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-4Đ (trên cột H; K) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-6Đ (trên cột H; K) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà XII-6Đ (trên cột H) | 2 | Bộ | |
| 16 | Chụp H3m | 3 | Bộ | |
| 17 | Dây néo | 4 | Bộ | |
| 18 | Dây tiếp địa | 22 | Bộ | |
| 19 | Sứ đứng 35kV + ty | 270 | Bộ | |
| 20 | Sứ chuỗi néo 35kV (4 bát/chuỗi + phụ kiện) | 55 | Bộ | |
| 21 | Dây dẫn AC35 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 10.821 | mét | |
| 22 | Dây dẫn AC50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 492 | mét | |
| 23 | Dây dẫn AC70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 4.446 | mét | |
| I | Cột số 22 nhánh Phượng Kỳ | |||
| 1 | Xà XII-6N (vị trí cột CD) | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ chuỗi néo 35kV (4 bát/chuỗi + phụ kiện) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây dẫn AC35 đấu nối | 12 | mét | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| K | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 14 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) | 7 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 | 23 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13,0 | 3 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-13,0 (Nối bích) | 4 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13,0 | 12 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông PC.I-16-230-18,0 | 9 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông PC.I-20-230-18,0 | 7 | Cột | |
| 10 | X2-6N+4Đ (ĐDMB)(A) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-3N+2Đ (ĐNMB)(A) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-1T+X2-2T | 17 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-2N+X2-4N | 10 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ (ƯL) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-6N+1Đ (ƯL)(vị trí cột số 13, 49 đường trục) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6N+1Đ(ĐNMB)(ƯL)(vị trí cột 15, 48 đường trục) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6N+2Đ(ĐNMB)(ƯL)(vị trí cột số 40) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-3N+4Đ(ĐDMB)(ƯL)(vị trí cột số 15, 40, 48 đường trục) | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà XII-3TK | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ(ĐNMB)(ƯL)(vị trí cột số 30 đường trục) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-6N | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-3N (ĐD)(vị trí cột số 50) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L-3N+2Đ(ĐNMB)(cột lấy điện vào TBA bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X1-3Đ | 16 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-6Đ | 6 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-6N+1Đ | 6 | Bộ | |
| 28 | Xà X2-6N+2Đ | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà X2-3N+3Đ | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2-6N+2Đ(ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà X2-3N+3Đ(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà X2-3N+2Đ(ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà X2-3N+2Đ(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà X2-6N+6Đ(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà X2-3N+2Đ (Lắp cột 16) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà X1L-1Đ (Lắp cột 16) | 1 | Bộ | |
| 37 | Chụp LT3m | 10 | Bộ | |
| 38 | Thang trèo 20 | 3 | Bộ | |
| 39 | Thang trèo 16 | 5 | Bộ | |
| 40 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 41 | Giằng cột GC3-16 | 2 | Bộ | |
| 42 | Giằng cột GC3-16A-ƯL | 3 | Bộ | |
| 43 | Giằng cột GC5-20A | 1 | Bộ | |
| 44 | Giằng cột GC5-20A-ƯL | 3 | Bộ | |
| 45 | Giằng cột GC4-20II | 3 | Bộ | |
| 46 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 64 | Bộ | |
| 47 | Xà XII-6N (1,6m) (Vị trí cột 22 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 48 | Giá đỡ + xà XTG-3Đ (Vị trí cột 22 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà X2-3N+1T (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà X2-3N+1Đ (ĐNMB-ƯL) (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà X2-3N (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 52 | Xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà XTG-3Đ(T3) (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 55 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 57 | Ghế thao tác (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 58 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 59 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột CD số 18) | 1 | Bộ | |
| 60 | Xà X2-6N (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 61 | Xà XTG-1Đ (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà XTG-3Đ (T1) (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà XTG-3Đ (T2) (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 64 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 65 | Xà X1-3N (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 67 | Ghế thao tác (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 68 | Thang trèo 2,1m (2 thang/ bộ) (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 69 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột CD 47) | 1 | Bộ | |
| 70 | Xà XII-6N (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 71 | Giá đỡ + xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 72 | Giá đỡ + xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 73 | Xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 74 | Xà đỡ thanh trung gian (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 75 | Giằng cột GC4-20II-CD (Vị trí cột số 3 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 76 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 77 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 78 | Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 79 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 80 | Xà + sứ 35kV tạm để đỡ dây phục vụ thi công (Vật tư khi thi công xong, B sử dụng) | 2 | Bộ | |
| L | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông | 36 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A150-70 + 3 bu lông | 36 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A150-120 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A70 + 3 bu lông | 24 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A70-50 + 3 bu lông | 57 | Bộ | |
| 6 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 27 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt A50 | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt A70 | 18 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt A150 | 30 | Bộ | |
| 10 | Biển cấm trèo thang | 8 | Cái | |
| 11 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 7 | Bộ | |
| 12 | Tạ chống rung CR2-13 | 6 | Bộ | |
| 13 | Tạ chống rung CR3-17 | 6 | Bộ | |
| 14 | Ống nối dây dùng cho dây AC 150/19 | 6 | Cái | |
| 15 | Ống nối dây dùng cho dây AC 50/8 | 6 | Cái | |
| M | Đấu nối cột số 4 lấy điện vào TBA Hoàng Minh | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC50 vào TBA Hoàng Minh | 240 | Mét | |
| N | Đấu nối cột số 3 nhánh TBA Phượng Kỳ | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC50 vào TBA La Giang | 186 | Mét | |
| O | Nhánh SEESVINA | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC70 từ cột 18 đến cột 7 SEESVINA | 90 | Mét | |
| P | Cột số 18 Mạch Liên lạc | |||
| 1 | Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 6 | Bộ | |
| 3 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 5 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 6 | Ghíp nhôm A150 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 7 | Ghíp nhôm A150-70 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 8 | Thanh đồng 40x4 | 3 | mét | |
| 9 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CD | 0,5 | mét | |
| 10 | Đầu cốt A50 | 2 | Bộ | |
| Q | Cột số 47 Mạch Liên lạc | |||
| 1 | Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 6 | Bộ | |
| 3 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 5 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 6 | Ghíp nhôm A150 + 3 bu lông | 18 | Bộ | |
| 7 | Thanh đồng 40x4 | 3 | mét | |
| 8 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CD | 0,5 | mét | |
| 9 | Đầu cốt A50 | 2 | Bộ | |
| R | Cột số 2 nhánh Phượng Kỳ | |||
| 1 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt AM70 | 6 | Bộ | |
| 3 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 5 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 3 | mét | |
| 7 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CD | 0,5 | mét | |
| 8 | Đầu cốt A50 | 2 | Bộ | |
| S | Cột số 22 nhánh Phượng Kỳ lộ 373E8.7 | |||
| 1 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 2 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 1 | Bộ | |
| T | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 178 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-50 | 30 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-50 | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 | 57 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ chuỗi đỡ kép polimer CĐK-35kV-70 | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-120 | 3 | Chuỗi | |
| 7 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 | 81 | Chuỗi | |
| 8 | Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-35kV-150 | 51 | Chuỗi | |
| 9 | Sứ chuỗi đỡ kép polimer CĐK-35kV-150 | 6 | Chuỗi | |
| 10 | Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-150 | 69 | Chuỗi | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ | 3.420 | mét | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ | 10.749 | mét | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 10.719 | mét | |
| U | Đấu nối cột số 4 lấy điện vào TBA Hoàng Minh | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 9 | mét | |
| V | Đấu nối cột số 5 trả lại nhánh trường THPT Tứ Kỳ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 9 | mét | |
| W | Đấu nối cột số 10 trả lại nhánh UB huyện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 9 | mét | |
| X | Đấu nối cột số 14 vào TBA Thành Đạt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 15 | mét | |
| Y | Đấu nối cột số 15 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 9 | mét | |
| Z | Đấu nối cột số 16 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ | 18 | mét | |
| AA | Đấu nối cột số 40 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 18 | mét | |
| AB | Đấu nối cột số 48 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AC | Đấu nối cột số 50 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AD | Đấu nối cột số 3 nhánh TBA Phượng Kỳ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AE | Đấu nối cột số 21 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AF | Đấu nối cột số 34 TBA Phượng Kỳ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AG | Đấu nối cột số 14 nhánh Bơm Văn Tố | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AH | Đấu nối cột số 4 nhánh TBA B. Minh Đức 3 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ | 9 | mét | |
| AI | Cột số 18 Mạch Liên lạc | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 30 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 13 | Quả | |
| 3 | Cách điện gốm 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-35kV-150 | 1 | Chuỗi | |
| 6 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 | 3 | Chuỗi | |
| AJ | Cột số 47 Mạch Liên lạc | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ | 21 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 7 | Quả | |
| 3 | Cách điện gốm 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 | 6 | Chuỗi | |
| AK | Cột số 2 nhánh Phượng Kỳ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ | 36 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 12 | Quả | |
| 3 | Cách điện gốm 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-70 | 3 | Chuỗi | |
| AL | Cột số 22 nhánh Phượng Kỳ lộ 373E8.7 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ | 30 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 6 | Quả | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 | 6 | Chuỗi | |
| AM | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AN | Thiết bị B tháo, vận chuyển ra vị trí mới và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo và lắp lại máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo và lắp lại máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Tháo và lắp lại chống sét van 3 pha 35kV | 2 | Bộ | |
| AO | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A, bao gồm:<br/>'- Lắp Attomat tổng 630A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics >= 100%Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V); 03 attômát nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V)<br/>- Vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện<br/>- Chống sét van hạ thế GZ500<br/>- TI1, TI2 hạ thế cho đo (TI đếm và công tơ do Công ty ĐLHD cấp)<br/>- 02 Công tơ điện tử 3 pha (do Công ty ĐLHD cấp)<br/>- Cầu chì loại 220V-5A <br/>- Sứ cách điện Việt Nam<br/>- Các hệ thống thanh cái, thanh dẫn được đánh dấu màu pha A, B, C, O theo đúng quy định<br/>- Thanh cái đầu vào sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh cái đầu ra sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh dẫn từ Aptômát tổng lên hệ thống thanh cái tổng loại Cu 50x10mm cho thanh cái pha và 50x5mm cho thanh cái trung tính.<br/>- Nối từ thanh cái đến các áptômát nhánh dùng thanh đồng đỏ (Thanh cái có dòng điện cho phép tương đương với 1,3 lần dòng điện định mức của ATM nhánh tương ứng) | 1 | Tủ | |
| AP | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm áp tô mát 500A | 1 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 250A | 3 | Cái | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AR | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA bơm Minh Đức 3) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA bơm Minh Đức 3) | 1 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA bơm Phượng Kỳ) | 1 | Cái | |
| 5 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 2,18 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 1,72 | m3 | |
| 7 | Đất đổ nền trạm | 15,42 | m3 | |
| AS | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng để phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao | 2,432 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả tường bao | 2,432 | m3 | |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 28,8 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 bằng máy kết hợp thủ công | 0,345 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông nền TBA | 0,828 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông M200 đá 1x2 | 0,828 | m3 | |
| 7 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500 | 150 | mét | |
| AT | Thu hồi cột bê tông vận chuyển tới vị trí thanh lợi để Công ty ĐLHD thanh lý tại chỗ: | |||
| AU | TBA Bơm Minh Đức 3 | |||
| 1 | Cột H7,5m | 2 | Cột | |
| AV | TBA Bơm Phượng Kỳ | |||
| 1 | Cột H8,5m | 1 | Cột | |
| AW | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| AX | TBA Bơm Minh Đức 3 | |||
| 1 | Xà XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ TG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp H | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Sàn thao tác loại mặt đất | 1 | Bộ | |
| 8 | Thanh đồng F8 | 12 | mét | |
| 9 | Dây AC50 | 6 | mét | |
| 10 | Sứ đứng 35kV + ty | 22 | Quả | |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 | 8 | mét | |
| 12 | Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 | 24 | mét | |
| 13 | Dây chì (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| AY | TBA Bơm Phượng Kỳ | |||
| 1 | Xà XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ TG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Sàn thao tác loại mặt đất | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đồng F8 | 12 | mét | |
| 7 | Dây AC50 | 6 | mét | |
| 8 | Sứ đứng 35kV + ty | 13 | Quả | |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 | 8 | mét | |
| 10 | Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 | 8 | mét | |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x400 | 24 | mét | |
| 12 | Tủ hạ thế trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây chì (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| AZ | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BA | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-13,0 ( Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG - 3Đ+CSV (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-1N+X2L-2N (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X1L-3Đ (LT12) (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X1L-3Đ (LT14) (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-1Đ (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X1L- đỡ dây thông tin (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG - 3Đ+CSV (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ MBA (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 19 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| 23 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bơm Phượng Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bơm Minh Đức 3) | 1 | Bộ | |
| BB | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Dây chì Iđm=13A | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây chì Iđm=10A | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 3 pha 35kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 81 | mét | |
| 5 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 65 | mét | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 20 | mét | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 18 | mét | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 24 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | 18 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M150 | 20 | Cái | |
| 11 | Chụp đầu cáp | 38 | cái | |
| 12 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 40 | mét | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 28 | Cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| 15 | Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bulông | 21 | Cái | |
| 16 | Nắp che đầu cực cap thế MBA 35kV | 6 | pha | |
| 17 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) | 6 | pha | |
| 18 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 6 | pha | |
| 19 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 6 | Cái | |
| 20 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/1 bộ) | 2 | Bộ | |
| BC | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 13 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ | 8 | Quả | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-50 | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) | 18 | mét | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 (đấu từ xà đón dây xuống) | 36 | mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 30 | mét | |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BE | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M20 | 1 | Móng | |
| BF | Thu hồi cột bê tông vận chuyển tới vị trí thanh lợi để công ty ĐLHD thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột H8,5m | 1 | Cột | |
| BG | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X1-4Đ (Bao gốm sứ) | 2 | Bộ | |
| BH | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BI | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 2 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-8Đ(T1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-8Đ(T2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| BJ | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A95-70 loại 3 bulông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 3 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 12 | Bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/2 | 1 | hòm | |
| 6 | Đấu nối lại hòm công tơ | 1 | hòm | |
| 7 | Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ | 4 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 9 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 10 | mét | |
| 10 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 2 | hộ | |
| 11 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 3 | Cái | |
| 12 | Sứ đứng hạ thế A30 + ty sứ | 16 | quả | |
| BK | Vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | 12 | mét | |
| BL | PHẦN BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373 E8.7 nhánh Bơm Minh Đức 3, Bơm Văn Tố và Phượng Kỳ” trong thời gian lắp đặt | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi