Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373 E8.7 nhánh Bơm Minh Đức 3, Bơm Văn Tố và Phượng Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807359-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373 E8.7 nhánh Bơm Minh Đức 3, Bơm Văn Tố và Phượng Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200766682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD (KHCB+ Vay TM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 14:10:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,798,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém đứng 3 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 14 Móng
2 Móng cột M18C 2 Móng
3 Móng cột MT10A (16) 2 Móng
4 Móng cột M25 7 Móng
5 Móng cột MT2-14 1 Móng
6 Móng cột MT6A 22 Móng
7 Móng cột MT6A(1) 3 Móng
8 Móng cột MT2-16 2 Móng
9 Móng cột M25C 2 Móng
10 Móng cột MT10A 4 Móng
11 Móng cột MT10A(1) 1 Móng
12 Móng cột MT10A(2) 4 Móng
13 Móng cột MT2-20A 1 Móng
14 Móng cột MT2-20A-ƯL 3 Móng
15 Móng cột MT2-16A-ƯL 3 Móng
16 Đường vào thao tác (Cột số 47 - nhánh Minh Đức lộ 373-E8.7) 1 Vị trí
17 Đường vào thao tác (Vị trí cột số 3 nhánh Phượng Kỳ lộ 373E8.7) 1 Vị trí
18 Đường vào thao tác (Cột số 18 - nhánh Minh Đức lộ 373-E8.7) 1 Vị trí
19 Biển báo vượt sông (Bao gồm 02 vị trí biển báo hiệu cấm đỗ và 04 biển báo hiệu có đường điện vượt sông và thông báo phụ) 2 Vị trí
F Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng để phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường nhựa 1,872 m3
2 Hoàn trả đường nhựa 3,744 m2
3 Đào đất cấp II sâu >1m và rộng >1m 2,25 m3
4 Lấp đất móng K=0,85 2,13 m3
5 Gạch tự chèn lật lên 34,32 m2
6 Gạch tự chèn lát lại 34,32 m2
7 Gạch tự chèn bổ sung 6,864 m2
8 Cọc tre Ø60-80 dài 2500 1.737,5 mét
G Thu hồi cột bê tông vận chuyển tới vị trí thanh lợi để công ty ĐLHD thanh lý tại chỗ:
1 Cột LT20m 2 Cột
2 Cột LT14m 2 Cột
3 Cột LT12m 2 Cột
4 Cột LT10m 1 Cột
5 Cột K9,6m 1 Cột
6 Cột H8,5m 17 Cột
7 Cột H7,5m 11 Cột
H Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Xà X2-6N+2Đ (ĐN) (trên cột LT) 1 Bộ
2 Xà X2-7N+1Đ (trên cột LT) 1 Bộ
3 Xà X2-6N+1Đ (trên cột LT) 1 Bộ
4 Xà X1-3Đ (trên cột H; K) 17 Bộ
5 Xà X1-3Đ (Trên cột LT) 15 Bộ
6 Xà X2-6Đ (trên cột H; K) 6 Bộ
7 Xà X2-6Đ (Trên cột LT) 13 Bộ
8 Xà X2L-6Đ (ĐD) (Trên cột LT) 1 Bộ
9 Xà X2-6Đ(ĐDMB) (Trên cột LT) 1 Bộ
10 Xà X2-4Đ(ĐNMB) (Trên cột LT) 1 Bộ
11 Xà X2L-4Đ (Trên cột LT) 1 Bộ
12 Xà X2L-2Đ (trên cột H; K) 2 Bộ
13 Xà X2L-4Đ (trên cột H; K) 2 Bộ
14 Xà X2L-6Đ (trên cột H; K) 2 Bộ
15 Xà XII-6Đ (trên cột H) 2 Bộ
16 Chụp H3m 3 Bộ
17 Dây néo 4 Bộ
18 Dây tiếp địa 22 Bộ
19 Sứ đứng 35kV + ty 270 Bộ
20 Sứ chuỗi néo 35kV (4 bát/chuỗi + phụ kiện) 55 Bộ
21 Dây dẫn AC35 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 10.821 mét
22 Dây dẫn AC50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 492 mét
23 Dây dẫn AC70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 4.446 mét
I Cột số 22 nhánh Phượng Kỳ
1 Xà XII-6N (vị trí cột CD) 1 Bộ
2 Sứ chuỗi néo 35kV (4 bát/chuỗi + phụ kiện) 6 Bộ
3 Dây dẫn AC35 đấu nối 12 mét
J PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
K Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 14 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 2 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) 7 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 23 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13,0 3 Cột
6 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-13,0 (Nối bích) 4 Cột
7 Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13,0 12 Cột
8 Cột bê tông PC.I-16-230-18,0 9 Cột
9 Cột bê tông PC.I-20-230-18,0 7 Cột
10 X2-6N+4Đ (ĐDMB)(A) 1 Bộ
11 Xà X2L-3N+2Đ (ĐNMB)(A) 1 Bộ
12 Xà X2L-1T+X2-2T 17 Bộ
13 Xà X2L-2N+X2-4N 10 Bộ
14 Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ 1 Bộ
15 Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ (ƯL) 2 Bộ
16 Xà X2-6N+1Đ (ƯL)(vị trí cột số 13, 49 đường trục) 2 Bộ
17 Xà X2-6N+1Đ(ĐNMB)(ƯL)(vị trí cột 15, 48 đường trục) 2 Bộ
18 Xà X2-6N+2Đ(ĐNMB)(ƯL)(vị trí cột số 40) 1 Bộ
19 Xà X2L-3N+4Đ(ĐDMB)(ƯL)(vị trí cột số 15, 40, 48 đường trục) 3 Bộ
20 Xà XII-3TK 3 Bộ
21 Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ(ĐNMB)(ƯL)(vị trí cột số 30 đường trục) 1 Bộ
22 Xà X2-6N 1 Bộ
23 Xà X2-3N (ĐD)(vị trí cột số 50) 1 Bộ
24 Xà X2L-3N+2Đ(ĐNMB)(cột lấy điện vào TBA bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
25 Xà X1-3Đ 16 Bộ
26 Xà X2-6Đ 6 Bộ
27 Xà X2-6N+1Đ 6 Bộ
28 Xà X2-6N+2Đ 2 Bộ
29 Xà X2-3N+3Đ 1 Bộ
30 Xà X2-6N+2Đ(ĐNMB) 1 Bộ
31 Xà X2-3N+3Đ(ĐDMB) 1 Bộ
32 Xà X2-3N+2Đ(ĐNMB) 1 Bộ
33 Xà X2-3N+2Đ(ĐDMB) 1 Bộ
34 Xà X2-6N+6Đ(ĐDMB) 1 Bộ
35 Xà X2-3N+2Đ (Lắp cột 16) 1 Bộ
36 Xà X1L-1Đ (Lắp cột 16) 1 Bộ
37 Chụp LT3m 10 Bộ
38 Thang trèo 20 3 Bộ
39 Thang trèo 16 5 Bộ
40 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
41 Giằng cột GC3-16 2 Bộ
42 Giằng cột GC3-16A-ƯL 3 Bộ
43 Giằng cột GC5-20A 1 Bộ
44 Giằng cột GC5-20A-ƯL 3 Bộ
45 Giằng cột GC4-20II 3 Bộ
46 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 64 Bộ
47 Xà XII-6N (1,6m) (Vị trí cột 22 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
48 Giá đỡ + xà XTG-3Đ (Vị trí cột 22 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
49 Xà X2-3N+1T (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
50 Xà X2-3N+1Đ (ĐNMB-ƯL) (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
51 Xà X2-3N (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
52 Xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
53 Xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
54 Xà XTG-3Đ(T3) (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
55 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
56 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
57 Ghế thao tác (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
58 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
59 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột CD số 18) 1 Bộ
60 Xà X2-6N (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
61 Xà XTG-1Đ (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
62 Xà XTG-3Đ (T1) (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
63 Xà XTG-3Đ (T2) (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
64 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
65 Xà X1-3N (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
66 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
67 Ghế thao tác (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
68 Thang trèo 2,1m (2 thang/ bộ) (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
69 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột CD 47) 1 Bộ
70 Xà XII-6N (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
71 Giá đỡ + xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
72 Giá đỡ + xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
73 Xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
74 Xà đỡ thanh trung gian (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
75 Giằng cột GC4-20II-CD (Vị trí cột số 3 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
76 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
77 Ghế thao tác (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
78 Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
79 Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 2 nhánh Phượng Kỳ) 1 Bộ
80 Xà + sứ 35kV tạm để đỡ dây phục vụ thi công (Vật tư khi thi công xong, B sử dụng) 2 Bộ
L Dây , sứ phụ kiện:
1 Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông 36 Bộ
2 Ghíp nhôm A150-70 + 3 bu lông 36 Bộ
3 Ghíp nhôm A150-120 + 3 bu lông 6 Bộ
4 Ghíp nhôm A70 + 3 bu lông 24 Bộ
5 Ghíp nhôm A70-50 + 3 bu lông 57 Bộ
6 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 27 Bộ
7 Đầu cốt A50 12 Bộ
8 Đầu cốt A70 18 Bộ
9 Đầu cốt A150 30 Bộ
10 Biển cấm trèo thang 8 Cái
11 Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) 7 Bộ
12 Tạ chống rung CR2-13 6 Bộ
13 Tạ chống rung CR3-17 6 Bộ
14 Ống nối dây dùng cho dây AC 150/19 6 Cái
15 Ống nối dây dùng cho dây AC 50/8 6 Cái
M Đấu nối cột số 4 lấy điện vào TBA Hoàng Minh
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC50 vào TBA Hoàng Minh 240 Mét
N Đấu nối cột số 3 nhánh TBA Phượng Kỳ
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC50 vào TBA La Giang 186 Mét
O Nhánh SEESVINA
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC70 từ cột 18 đến cột 7 SEESVINA 90 Mét
P Cột số 18 Mạch Liên lạc
1 Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông 6 Bộ
2 Đầu cốt AM150 6 Bộ
3 Biển cáo thị, bên tên cầu dao 2 Cái
4 Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) 1 Bộ
5 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
6 Ghíp nhôm A150 + 3 bu lông 6 Bộ
7 Ghíp nhôm A150-70 + 3 bu lông 6 Bộ
8 Thanh đồng 40x4 3 mét
9 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CD 0,5 mét
10 Đầu cốt A50 2 Bộ
Q Cột số 47 Mạch Liên lạc
1 Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông 6 Bộ
2 Đầu cốt AM150 6 Bộ
3 Biển cáo thị, bên tên cầu dao 2 Cái
4 Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) 1 Bộ
5 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
6 Ghíp nhôm A150 + 3 bu lông 18 Bộ
7 Thanh đồng 40x4 3 mét
8 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CD 0,5 mét
9 Đầu cốt A50 2 Bộ
R Cột số 2 nhánh Phượng Kỳ
1 Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông 6 Bộ
2 Đầu cốt AM70 6 Bộ
3 Biển cáo thị, bên tên cầu dao 2 Cái
4 Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) 1 Bộ
5 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
6 Thanh đồng 40x4 3 mét
7 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CD 0,5 mét
8 Đầu cốt A50 2 Bộ
S Cột số 22 nhánh Phượng Kỳ lộ 373E8.7
1 Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông 6 Bộ
2 Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) 1 Bộ
T Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 178 Quả
2 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-50 30 Chuỗi
3 Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-50 3 Chuỗi
4 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 57 Chuỗi
5 Sứ chuỗi đỡ kép polimer CĐK-35kV-70 3 Chuỗi
6 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-120 3 Chuỗi
7 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 81 Chuỗi
8 Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-35kV-150 51 Chuỗi
9 Sứ chuỗi đỡ kép polimer CĐK-35kV-150 6 Chuỗi
10 Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-150 69 Chuỗi
11 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ 3.420 mét
12 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ 10.749 mét
13 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 10.719 mét
U Đấu nối cột số 4 lấy điện vào TBA Hoàng Minh
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 9 mét
V Đấu nối cột số 5 trả lại nhánh trường THPT Tứ Kỳ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 9 mét
W Đấu nối cột số 10 trả lại nhánh UB huyện
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 9 mét
X Đấu nối cột số 14 vào TBA Thành Đạt
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 15 mét
Y Đấu nối cột số 15
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 9 mét
Z Đấu nối cột số 16
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ 18 mét
AA Đấu nối cột số 40
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 18 mét
AB Đấu nối cột số 48
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 9 mét
AC Đấu nối cột số 50
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 9 mét
AD Đấu nối cột số 3 nhánh TBA Phượng Kỳ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ 9 mét
AE Đấu nối cột số 21
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ 9 mét
AF Đấu nối cột số 34 TBA Phượng Kỳ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ 9 mét
AG Đấu nối cột số 14 nhánh Bơm Văn Tố
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 loại có mỡ 9 mét
AH Đấu nối cột số 4 nhánh TBA B. Minh Đức 3
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ 9 mét
AI Cột số 18 Mạch Liên lạc
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 30 mét
2 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 13 Quả
3 Cách điện gốm 35kV + ty 4 Quả
4 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 6 Chuỗi
5 Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-35kV-150 1 Chuỗi
6 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 3 Chuỗi
AJ Cột số 47 Mạch Liên lạc
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 loại có mỡ 21 mét
2 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 7 Quả
3 Cách điện gốm 35kV + ty 4 Quả
4 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 6 Chuỗi
AK Cột số 2 nhánh Phượng Kỳ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ 36 mét
2 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 12 Quả
3 Cách điện gốm 35kV + ty 4 Quả
4 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 3 Chuỗi
5 Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-70 3 Chuỗi
AL Cột số 22 nhánh Phượng Kỳ lộ 373E8.7
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 loại có mỡ 30 mét
2 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 6 Quả
3 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 6 Chuỗi
AM PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AN Thiết bị B tháo, vận chuyển ra vị trí mới và lắp đặt lại:
1 Tháo và lắp lại máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
2 Tháo và lắp lại máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
3 Tháo và lắp lại chống sét van 3 pha 35kV 2 Bộ
AO Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A, bao gồm:<br/>'- Lắp Attomat tổng 630A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics >= 100%Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V); 03 attômát nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V)<br/>- Vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện<br/>- Chống sét van hạ thế GZ500<br/>- TI1, TI2 hạ thế cho đo (TI đếm và công tơ do Công ty ĐLHD cấp)<br/>- 02 Công tơ điện tử 3 pha (do Công ty ĐLHD cấp)<br/>- Cầu chì loại 220V-5A <br/>- Sứ cách điện Việt Nam<br/>- Các hệ thống thanh cái, thanh dẫn được đánh dấu màu pha A, B, C, O theo đúng quy định<br/>- Thanh cái đầu vào sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh cái đầu ra sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh dẫn từ Aptômát tổng lên hệ thống thanh cái tổng loại Cu 50x10mm cho thanh cái pha và 50x5mm cho thanh cái trung tính.<br/>- Nối từ thanh cái đến các áptômát nhánh dùng thanh đồng đỏ (Thanh cái có dòng điện cho phép tương đương với 1,3 lần dòng điện định mức của ATM nhánh tương ứng) 1 Tủ
AP Thí nghiệm
1 Thí nghiệm áp tô mát 500A 1 Cái
2 Thí nghiệm áp tô mát 250A 3 Cái
3 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) 1 Bộ
AQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AR Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA Bơm Phượng Kỳ) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA bơm Minh Đức 3) 1 Móng
3 Móng TBA M25B (TBA bơm Minh Đức 3) 1 Móng
4 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA bơm Phượng Kỳ) 1 Cái
5 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 2,18 m3
6 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 1,72 m3
7 Đất đổ nền trạm 15,42 m3
AS Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng để phục vụ thi công:
1 Phá dỡ tường bao 2,432 m3
2 Hoàn trả tường bao 2,432 m3
3 Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 28,8 m2
4 Đổ bê tông lót móng M100 bằng máy kết hợp thủ công 0,345 m3
5 Phá dỡ nền bê tông nền TBA 0,828 m3
6 Hoàn trả nền bê tông M200 đá 1x2 0,828 m3
7 Cọc tre Ø60-80 dài 2500 150 mét
AT Thu hồi cột bê tông vận chuyển tới vị trí thanh lợi để Công ty ĐLHD thanh lý tại chỗ:
AU TBA Bơm Minh Đức 3
1 Cột H7,5m 2 Cột
AV TBA Bơm Phượng Kỳ
1 Cột H8,5m 1 Cột
AW Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
AX TBA Bơm Minh Đức 3
1 Xà XII-6Đ 1 Bộ
2 Xà đỡ SI 1 Bộ
3 Xà đỡ sứ TG+CSV 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ 1 Bộ
5 Chụp H 1 Bộ
6 Xà X2-6Đ 1 Bộ
7 Sàn thao tác loại mặt đất 1 Bộ
8 Thanh đồng F8 12 mét
9 Dây AC50 6 mét
10 Sứ đứng 35kV + ty 22 Quả
11 Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 8 mét
12 Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 24 mét
13 Dây chì (3 cái/bộ) 1 Bộ
AY TBA Bơm Phượng Kỳ
1 Xà XII-6Đ 1 Bộ
2 Xà đỡ SI 1 Bộ
3 Xà đỡ sứ TG+CSV 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ 1 Bộ
5 Sàn thao tác loại mặt đất 1 Bộ
6 Thanh đồng F8 12 mét
7 Dây AC50 6 mét
8 Sứ đứng 35kV + ty 13 Quả
9 Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 8 mét
10 Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 8 mét
11 Cáp AL/XLPE/PVC 1x400 24 mét
12 Tủ hạ thế trọn bộ 1 Bộ
13 Dây chì (3 cái/bộ) 1 Bộ
AZ PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
BA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-13,0 ( Nối bích) 1 Cột
3 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
4 Xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
5 Xà XTG - 3Đ+CSV (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
6 Xà đỡ MBA (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
8 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
9 Xà X2L-1N+X2L-2N (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
10 Xà X1L-3Đ (LT12) (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
11 Xà X1L-3Đ (LT14) (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
12 Xà XTG-1Đ (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
13 Xà X1L- đỡ dây thông tin (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
15 Xà XTG - 3Đ+CSV (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
16 Thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
17 Xà đỡ MBA (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
18 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
19 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
20 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
21 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
22 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
23 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
24 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bơm Phượng Kỳ) 1 Bộ
25 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bơm Minh Đức 3) 1 Bộ
BB PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Dây chì Iđm=13A 1 Bộ
2 Dây chì Iđm=10A 1 Bộ
3 Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 3 pha 35kV 2 Bộ
4 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 81 mét
5 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 65 mét
6 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 20 mét
7 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 18 mét
8 Đầu cốt đồng M50 24 Cái
9 Đầu cốt đồng M185 18 Cái
10 Đầu cốt đồng M150 20 Cái
11 Chụp đầu cáp 38 cái
12 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 40 mét
13 Đầu cốt đồng nhôm AM50 28 Cái
14 Băng dính cách điện 2 Cuộn
15 Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bulông 21 Cái
16 Nắp che đầu cực cap thế MBA 35kV 6 pha
17 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) 6 pha
18 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 6 pha
19 Biển cáo thị; biển tên trạm 6 Cái
20 Biển báo thứ tự pha (3 cái/1 bộ) 2 Bộ
BC Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 13 Quả
2 Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ 8 Quả
3 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-50 3 Chuỗi
4 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-70 3 Chuỗi
5 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) 18 mét
6 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 (đấu từ xà đón dây xuống) 36 mét
7 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 30 mét
BD PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BE Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M20 1 Móng
BF Thu hồi cột bê tông vận chuyển tới vị trí thanh lợi để công ty ĐLHD thanh lý tại chỗ:
1 Cột H8,5m 1 Cột
BG Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD:
1 Xà X1-4Đ (Bao gốm sứ) 2 Bộ
BH PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BI Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-190-4,3 2 Cột
2 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 1 Bộ
3 Xà X2-8Đ(T1) 1 Bộ
4 Xà X2-8Đ(T2) 1 Bộ
5 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
BJ Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc 24 Bộ
2 Ghíp nhôm A95-70 loại 3 bulông + hộp bọc 8 Bộ
3 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 6 Bộ
4 Đầu cốt AM120 12 Bộ
5 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/2 1 hòm
6 Đấu nối lại hòm công tơ 1 hòm
7 Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ 4 Cái
8 Đai thép + khóa đai 5 Bộ
9 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) 10 mét
10 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 2 hộ
11 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 3 Cái
12 Sứ đứng hạ thế A30 + ty sứ 16 quả
BK Vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 12 mét
BL PHẦN BẢO HIỂM
1 Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373 E8.7 nhánh Bơm Minh Đức 3, Bơm Văn Tố và Phượng Kỳ” trong thời gian lắp đặt 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->