Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA: Hải Tân 2, Bảo Tháp, Sông Hào Thành, Bình Minh 1, Bình Mình 2, Bình Minh 3, Chiếu sáng Bắc CV Bạch Đằng, Ngã Sáu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803109-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA: Hải Tân 2, Bảo Tháp, Sông Hào Thành, Bình Minh 1, Bình Mình 2, Bình Minh 3, Chiếu sáng Bắc CV Bạch Đằng, Ngã Sáu
Số hiệu KHLCNT 20200766882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 09:15:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,916,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
B PHẦN PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 1000A, 06 lộ ra gồm 01 lộ Áptômát nhánh 400A và 05 lộ Áptômát nhánh 250A 1 Tủ
2 Áptômát 250A (Bao gồm cả thanh cái đồng hoặc dây đồng mền bắt từ thanh cái tổng xuống Áptômát lắp mới ) 4 Cái
3 Áptômát 300A (Bao gồm cả thanh cái đồng hoặc dây đồng mền bắt từ thanh cái tổng xuống Áptômát lắp mới ) 1 Cái
D Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Áptômát 1000A 1 Cái
2 Thí nghiệm Áptômát 400A 1 Cái
3 Thí nghiệm Áptômát 300A 1 Cái
4 Thí nghiệm Áptômát 250A 9 Cái
5 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 pha) 1 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Móng cột bê tông M10 13 Móng
2 Móng cột bê tông M15 25 Móng
3 Móng cột bê tông M20 1 Móng
4 Móng cột bê tông MT2-10 3 Móng
G Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 6,944 m3
2 Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 6,944 m3
3 Tháo, lắp lại viên Block vỉa hè 48 Viên
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 4 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 11 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 14 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 17 Cột
5 Kèm S1(190) 47 Bộ
6 Kèm S1(TBA) 4 Bộ
7 Kèm S2(ĐD) 1 Bộ
8 Kèm S2(ĐD190) 3 Bộ
9 Kèm S2(ĐN190) 1 Bộ
10 Kèm S3 12 Bộ
11 Kèm S4 3 Bộ
12 Xà X2L(LT) 1 Bộ
13 Xà X2L(190) 13 Bộ
14 Xà XCT-2H3FA 13 Bộ
15 Xà XCT-2H4 42 Bộ
16 Móc treo MT 11 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (phần lắp đặt) 22 Bộ
18 Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới 13 Bộ
19 Kèm S1(LT18) 2 Bộ
20 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 243 mét
21 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 242 mét
22 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x70 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 95 mét
23 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 74 Bộ
24 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 41 Bộ
25 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 3 Bộ
26 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 11 Bộ
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 15 Bộ
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 2 Bộ
29 Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc 32 Bộ
30 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 80 Bộ
31 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
32 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 48 Bộ
33 Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
34 Ốp bổ trợ vòng đơn 74 Cái
35 Bu lông xuyên 7 Cái
36 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 433 Cái
37 Đầu cốt AM120 16 Cái
38 Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) 124 Cái
39 Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa 32 Cái
40 Ghíp GN2 382 Cái
41 Ghíp GN4 72 Cái
42 Đầu cốt AM16 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 44 Cái
43 Đầu cốt AM35 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 190 Cái
44 Bịt đầu cáp 132 Cái
45 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện 95 Cái
46 Đai thép không rỉ + khóa đai 478 Cái
47 Hộp chia điện 6 đầu ra 31 Hộp
48 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H1/1 13 Hộp
49 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 30 Hộp
50 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 132 Hộp
51 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 24 Hộp
52 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 2 Hộp
53 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 13 Hộp
54 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 100 Hộp
55 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 28 Hộp
56 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 356 Hộ
57 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 (vào H1/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 82 mét
58 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x35mm2 (vào hòm H4/4 và H6/6, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 583 mét
59 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 199 mét
60 Cáp ra hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) 2.140 mét
61 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 280 mét
62 Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 222 mét
63 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 103 mét
64 Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 54 mét
65 Băng dính cách điện 60 Cuộn
66 Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột 42 Vị trí cột
67 Đầu cốt đồng M95 30 Cái
68 Dây đồng mềm Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x95mm2 15 mét
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 4x120 1.301 mét
2 Cáp vặn xoắn 4x95 587 mét
3 Cáp vặn xoắn 4x50 103 mét
4 Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 121 mét
K PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
L Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Thu hồi cột H5,5m 1 Cột
2 Thu hồi cột H6,5m 8 Cột
3 Thu hồi cột H7,5m 18 Cột
M Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Thu hồi xà X2L-8Đ 7 Bộ
2 Thu hồi xà X2L-4Đ 7 Bộ
3 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 35 mét
4 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 246 mét
5 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 469 mét
6 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 277 mét
7 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 341 mét
8 Thu hồi cáp Cu/PVC 2x16 14 mét
9 Thu hồi tủ điện 0,4kV trọn bộ 1 Tủ
10 Thu hồi aptomat 150A 3 pha 1 Cái
11 Thu hồi aptomat 100A 3 pha 1 Cái
N PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM 0,4KV
O Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Tủ điện Pilar 6 công tơ 1 pha và 2 công tơ 3 pha 3 Tủ
P Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Áptômát 150A 3 Cái
Q PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV
R Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Móng tủ Pilar 3 Móng
2 Hào cáp đường bê tông Asfalt , loại 1cáp (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 83 mét
3 Hào cáp đường bê tông Asfalt , loại 2cáp (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 27 mét
4 Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng, loại 1 cáp (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 47 mét
5 Hào cáp đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 45 mét
6 Hào cáp đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 100 mét
7 Hào cáp dây sau công tơ đi dưới nền BTXM: MC1-BT (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 10 mét
S Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 5,8 m3
2 Phá dỡ đường nhựa asfalt 4,6 m3
3 Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 5,8 m3
4 Hoàn trả đường bê tông Asfalt 68,7 m2
5 Phá dỡ vỉa hè gạch block 82,3 m2
6 Hoàn trả hè gạch block 82,3 m2
T PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV
U Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Tiếp địa tủ Pilar (phần lắp đặt) 3 Bộ
2 Băng báo hiệu cáp 120 m2
3 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240+1x150mm2 - 0,6/1kV 490 mét
4 Ghíp nhôm A240-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 6 Cái
5 Ghíp nhôm A150-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 2 Bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM240 24 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 8 Cái
8 Đầu cáp hạ áp ngoài trời ĐC-Al 0,4kV(3x240+1x150) 1 Cái
9 Ống nhựa luồn cáp HDPE 130/100 (Độ dày thành ống 2,2 ± 0,4mm) 431 mét
10 Ống nhựa luồn cáp HDPE 32/25 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 57 mét
11 Mốc báo hiệu cáp 29 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->