Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808047-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200784409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 10:49:00 đến ngày 2020-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,004,901,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, đường rãnh thoát nước
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 2,224 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 34,84 m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,0153 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,4713 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,0095 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,4759 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,4759 100m3/1km
8 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,3484 100m3
9 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,3484 100m3/1km
10 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 335,73 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,4029 100m3
12 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 60,43 m3
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,4003 100m2
14 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 335,73 m2
15 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 335,3 m2
16 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,7427 100m3
17 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,0941 100m3
18 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 9,41 m3
19 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
20 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 23,65 m3
21 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 8,85 m3
22 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 1,0752 100m2
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 152,32 m2
24 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 44,48 m2
25 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 8,06 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,4301 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,6574 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,7605 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 112 1cấu kiện
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,1246 100m3
31 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,6019 100m3
32 Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế 0,6019 100m3/1km
33 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 2,84 1m3
34 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 8,66 1m3
35 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m3
36 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m3/1km
37 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 34,45 m2
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 100m3
39 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 5,51 m3
40 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 100m2
41 Đánh bóng mặt đường bằng máy Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 34,45 m2
42 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 34,45 m2
43 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 36,26 1m3
44 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,0363 100m3
45 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 3,63 m3
46 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
47 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 11,43 m3
48 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 3,87 m3
49 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,4704 100m2
50 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 63,7 m2
51 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 14,7 m2
52 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 2,94 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,1764 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,2455 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,3327 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 49 1cấu kiện
57 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,0717 100m3
58 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,2816 100m3
59 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế 0,2816 100m3/1km
60 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,39 100m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 3,97 m3
62 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 5,19 1m3
63 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7 m3
64 Vận chuyển đất- Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,044 100m3
65 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,044 100m3/1km
66 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0397 100m3
67 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0397 100m3/1km
68 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 29,02 m2
69 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0348 100m3
70 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 4,64 m3
71 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0624 100m2
72 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 29,02 m2
73 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 29,02 m2
74 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 12,02 1m3
75 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0148 100m3
76 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 1,48 m3
77 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,04 100m2
78 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 4,05 m3
79 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 1,58 m3
80 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,192 100m2
81 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 23,2 m2
82 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 5,85 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,072 100m2
84 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1002 tấn
85 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1358 tấn
86 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 1,2 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 20 1cấu kiện
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0218 100m3
89 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0956 100m3
90 Vận chuyển đất Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0956 100m3/1km
91 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,9 100m
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 8,33 m3
93 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 3,43 1m3
94 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 12,19 1m3
95 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1738 100m3
96 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1738 100m3/1km
97 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0833 100m3
98 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0833 100m3/1km
99 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 49,25 m2
100 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0591 100m3
101 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 7,88 m3
102 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,144 100m2
103 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 49,25 m2
104 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 49,25 m2
105 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 30,54 1m3
106 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,034 100m3
107 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 3,4 m3
108 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,092 100m2
109 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 9,31 m3
110 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 3,63 m3
111 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4416 100m2
112 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 53,36 m2
113 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 13,5 m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1656 100m2
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2305 tấn
116 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3123 tấn
117 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 2,76 m3
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 45 1cấu kiện
119 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,052 100m3
120 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2466 100m3
121 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2466 100m3/1km
122 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,54 100m
123 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 6,44 m3
124 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 9,61 1m3
125 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0961 100m3
126 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0961 100m3/1km
127 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0644 100m3
128 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0644 100m3/1km
129 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 41,13 m2
130 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0494 100m3
131 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 7,88 m3
132 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,144 100m2
133 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 41,13 m2
134 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 41,13 m2
135 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 19,23 1m3
136 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0207 100m3
137 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 2,07 m3
138 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,056 100m2
139 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 6,04 m3
140 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 2,21 m3
141 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2688 100m2
142 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 34,16 m2
143 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 8,4 m2
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1008 100m2
145 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1403 tấn
146 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1901 tấn
147 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 1,68 m3
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 28 1cấu kiện
149 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,037 100m3
150 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1505 100m3
151 Vận chuyển đất, - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1505 100m3/1km
152 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 2,242 100m
153 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 27,25 m3
154 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 15 1m3
155 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 39,85 1m3
156 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5485 100m3
157 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5485 100m3/1km
158 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2725 100m3
159 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2725 100m3/1km
160 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 172,47 m2
161 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,207 100m3
162 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 27,6 m3
163 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3587 100m2
164 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 172,47 m2
165 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 172,47 m2
166 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 98,2 1m3
167 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0851 100m3
168 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 8,51 m3
169 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,23 100m2
170 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 30,36 m3
171 Bê tông mũ mố SX, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 9,09
172 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 1,104 100m2
173 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 165,6 m2
174 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 34,5 m2
175 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,414 100m2
176 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5762 tấn
177 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7809 tấn
178 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 6,9 m3
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 115 1cấu kiện
180 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2357 100m3
181 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7157 100m3
182 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7157 100m3/1km
183 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 112,1791 m3
184 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 112,1791 m3
185 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 112,1791 m3
186 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 30,2293 m3
187 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 55,2683 m3
188 Bốc xếp lên gạch xây các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 12,1895 1000v
189 Bốc xếp lên Xi măng bao Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 18,1208 tấn
190 Bốc xếp lên Thép các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 1,0368 tấn
191 Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 30,2293 m3
192 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 55,2683 m3
193 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 12,1895 1000v
194 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 18,1208 tấn
195 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 1,0368 tấn
196 Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 30,2293 m3
197 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 55,2683 m3
198 Vận chuyển gạch xây các loại bằng, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 12,1895 1000v
199 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 18,1208 tấn
200 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. 1,0368 tấn
201 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 1,98 m3
202 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2 1m3
203 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 7,06 1m3
204 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 8,37 m3
205 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0198 100m3
206 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0198 100m3/1km
207 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 52,53 m2
208 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,063 100m3
209 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 8,4 m3
210 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1232 100m2
211 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 52,53 m2
212 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 52,53 m2
213 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 38,49 1m3
214 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0289 100m3
215 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 2,89 m3
216 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,078 100m2
217 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 15,1 m3
218 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 3,08 m3
219 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3744 100m2
220 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 78 m2
221 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 11,55 m2
222 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1404 100m2
223 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1954 tấn
224 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2648 tấn
225 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 2,34 m3
226 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 39 1cấu kiện
227 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1143 100m3
228 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2338 100m3
229 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2338 100m3/1km
230 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 4,49 m3
231 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,38 1m3
232 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 7,24 1m3
233 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0762 100m3
234 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0762 100m3/1km
235 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0449 100m3
236 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0449 100m3/1km
237 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 26,45 m2
238 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0317 100m3
239 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 4,23 m3
240 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,08 100m2
241 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 26,45 m2
242 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 26,45 m2
243 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 17,15 1m3
244 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0185 100m3
245 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 1,85 m3
246 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,05 100m2
247 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 4,95 m3
248 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 1,98
249 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,24 100m2
250 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 28,5 m2
251 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 7,5 m2
252 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,09 100m2
253 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1253 tấn
254 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1698 tấn
255 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 1,5 m3
256 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 25 1cấu kiện
257 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0292 100m3
258 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1385 100m3
259 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1385 100m3/1km
260 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 2,408 100m
261 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 23,99 m3
262 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 12,89 1m3
263 Đào khuôn - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 45,22 1m3
264 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 2,84 m3
265 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,549 100m3
266 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,549 100m3/1km
267 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2399 100m3
268 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2399 100m3/1km
269 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 198,43 m2
270 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2381 100m3
271 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 31,75 m3
272 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3853 100m2
273 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 198,43 m2
274 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 198,43 m2
275 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 95,62 1m3
276 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0895 100m3
277 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 8,95 m3
278 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,242 100m2
279 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 31,94 m3
280 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 9,56
281 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 1,1616 100m2
282 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 174,24 m2
283 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 36,12 m2
284 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4356 100m2
285 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6062 tấn
286 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,8216 tấn
287 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 7,26 m3
288 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 121 1cấu kiện
289 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2071 100m3
290 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7222 100m3
291 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7222 100m3/1km
292 Cắt khe dọc đường bê tôn, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 1,124 100m
293 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 13,28 m3
294 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 3,94 1m3
295 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 24,64 1m3
296 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2858 100m3
297 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2858 100m3/1km
298 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1328 100m3
299 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1328 100m3/1km
300 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 96,5 m2
301 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1158 100m3
302 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 15,44 m3
303 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1798 100m2
304 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 96,5 m2
305 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 96,5 m2
306 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 40,49 1m3
307 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0414 100m3
308 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 4,14 m3
309 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,112 100m2
310 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 12,32 m3
311 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 4,42 m3
312 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5376 100m2
313 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 64,44 m2
314 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 16,86 m2
315 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2016 100m2
316 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2806 tấn
317 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3802 tấn
318 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 3,36 m3
319 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 56 1cấu kiện
320 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0774 100m3
321 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3174 100m3
322 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3174 100m3/1km
323 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 1,28 100m
324 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 15,95 m3
325 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,27 1m3
326 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 22,82 1m3
327 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2309 100m3
328 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2309 100m3/1km
329 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1595 100m3
330 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1595 100m3/1km
331 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 115,39 m2
332 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1385 100m3
333 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 18,46 m3
334 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2048 100m2
335 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 115,39 m2
336 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 115,39 m2
337 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 46,18 1m3
338 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0481 100m3
339 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 4,81 m3
340 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,13 100m2
341 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 15,16 m3
342 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 5,14
343 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,624 100m2
344 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 84,5 m2
345 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 19,2 m2
346 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,234 100m2
347 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3257 tấn
348 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4414 tấn
349 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 3,3639 m3
350 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 65 1cấu kiện
351 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0927 100m3
352 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,357 100m3
353 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. 0,357 100m3/1km
354 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,43 100m
355 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 4,15 m3
356 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 5,32 1m3
357 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0532 100m3
358 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0532 100m3/1km
359 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0415 100m3
360 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0415 100m3/1km
361 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 25,54 m2
362 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0306 100m3
363 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 4,09 m3
364 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0688 100m2
365 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 25,54 m2
366 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 25,54 m2
367 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 13,15 1m3
368 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0163 100m3
369 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 1,63 m3
370 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,044 100m2
371 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 4,36 m3
372 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 1,74 m3
373 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1212 100m2
374 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 25,08 m2
375 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*2) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 6,45 m2
376 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0792 100m2
377 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1102 tấn
378 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1494 tấn
379 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 1,32 m3
380 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 22 1cấu kiện
381 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,021 100m3
382 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1078 100m3
383 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1078 100m3/1km
384 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 2,492 100m
385 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 24,76 m3
386 Đào nền - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 6,41 1m3
387 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 30,71 1m3
388 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5 m3
389 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3656 100m3
390 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3656 100m3/1km
391 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2476 100m3
392 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2476 100m3/1km
393 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 154,09 m2
394 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1849 100m3
395 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 24,65 m3
396 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3987 100m2
397 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 154,09 m2
398 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 154,09 m2
399 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 86,8 1m3
400 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0925 100m3
401 Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 9,25 m3
402 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,25 100m2
403 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 27,5 m3
404 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 9,88 m3
405 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 1,2 100m2
406 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 155 m2
407 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 37,38 m2
408 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,45 100m2
409 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6263 tấn
410 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,8488 tấn
411 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 7,5 m3
412 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 125 1cấu kiện
413 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1699 100m3
414 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,676 100m3
415 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. 0,676 100m3/1km
416 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,858 100m
417 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 11,71 m3
418 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 1,04 1m3
419 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 20,21 1m3
420 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2125 100m3
421 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2125 100m3/1km
422 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1171 100m3
423 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1171 100m3/1km
424 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 86,07 m2
425 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,103 100m3
426 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 13,77 m3
427 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1377 100m2
428 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 86,07 m2
429 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 86,07 m2
430 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 27,48 1m3
431 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0318 100m3
432 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 3,18 m3
433 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,086 100m2
434 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 8,51 m3
435 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 3,4 m3
436 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4128 100m2
437 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 49,02 m2
438 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 12,87 m2
439 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1548 100m2
440 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2154 tấn
441 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,292 tấn
442 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 2,58 m3
443 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 43 1cấu kiện
444 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0435 100m3
445 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2256 100m3
446 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2256 100m3/1km
447 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 2,616 100m
448 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 42,04 m3
449 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0516 100m3
450 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,032 100m3
451 Đắp đất nền đường g, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0146 100m3
452 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0671 100m3
453 Vận chuyển đất- Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0671 100m3/1km
454 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4204 100m3
455 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4204 100m3/1km
456 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 319,08 m2
457 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3829 100m3
458 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 57,43 m3
459 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4709 100m2
460 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 319,08 m2
461 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 319,08 m2
462 Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7427 100m3
463 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,11 100m3
464 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 11 m3
465 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,262 100m2
466 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 27,67 m3
467 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 9,88 m3
468 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 1,2576 100m2
469 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 178,16 m2
470 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 39,24 m2
471 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 8,06 m3
472 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,503 100m2
473 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,769 tấn
474 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,8895 tấn
475 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 131 1cấu kiện
476 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1246 100m3
477 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6019 100m3
478 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6019 100m3/1km
479 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 1,71 100m
480 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 24,48 m3
481 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 9,84 1m3
482 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 39,04 1m3
483 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4888 100m3
484 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4888 100m3/1km
485 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2448 100m3
486 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2448 100m3/1km
487 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 178,78 m2
488 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2145 100m3
489 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 28,6 m3
490 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2736 100m2
491 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 178,78 m2
492 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 178,78 m2
493 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 72,14 1m3
494 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0636 100m3
495 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 6,36 m3
496 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,172 100m2
497 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 22,7 m3
498 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 6,79 m3
499 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,8256 100m2
500 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 123,84 m2
501 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 25,65 m2
502 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3096 100m2
503 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4309 tấn
504 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5839 tấn
505 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 5,16 m3
506 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 86 1cấu kiện
507 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1742 100m3
508 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5246 100m3
509 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5246 100m3/1km
510 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,342 100m
511 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 3,76 m3
512 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 6,67 1m3
513 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0667 100m3
514 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0667 100m3/1km
515 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0376 100m3
516 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0376 100m3/1km
517 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 24,97 m2
518 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2145 100m3
519 Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 4 m3
520 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,03 100m2
521 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 24,97 m2
522 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 24,97 m2
523 Đào móng rãnh - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 11,54 1m3
524 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0126 100m3
525 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 1,26 m3
526 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,034 100m2
527 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 3,37 m3
528 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 1,34 m3
529 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1632 100m2
530 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 19,38 m2
531 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 5,13 m2
532 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0612 100m2
533 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0852 tấn
534 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1154 tấn
535 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 1,02 m3
536 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 17 1cấu kiện
537 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0188 100m3
538 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0942 100m3
539 Vận chuyển đất Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0942 100m3/1km
540 Cắt khe dọc đường bê tông đầm, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,56 100m
541 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 7,02 m3
542 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,98 1m3
543 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 12,92 1m3
544 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1387 100m3
545 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1387 100m3/1km
546 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0702 100m3
547 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0702 100m3/1km
548 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 49,48 m2
549 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0594 100m3
550 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 7,92 m3
551 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0896 100m2
552 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 49,48 m2
553 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 49,48 m2
554 Đào móng rãnh - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 18,82 1m3
555 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0207 100m3
556 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 2,07 m3
557 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,056 100m2
558 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 5,54 m3
559 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 2,21 m3
560 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2688 100m2
561 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 31,92 m2
562 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 8,4 m2
563 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1008 100m2
564 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1403 tấn
565 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1901 tấn
566 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 1,68 m3
567 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 28 1cấu kiện
568 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0316 100m3
569 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1525 100m3
570 Vận chuyển đất Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1525 100m3/1km
571 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 1,296 100m
572 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 32,79 m3
573 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,002 100m3
574 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6507 100m3
575 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6527 100m3
576 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6527 100m3/1km
577 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3279 100m3
578 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3279 100m3/1km
579 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 280,23 m2
580 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3363 100m3
581 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 44,84 m3
582 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2074 100m2
583 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 280,23 m2
584 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 280,23 m2
585 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5692 100m3
586 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0481 100m3
587 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 4,81 m3
588 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,13 100m2
589 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 12,87 m3
590 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 5,14 m3
591 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,624 100m2
592 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 74,1 m2
593 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 19,44 m2
594 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 8,06 m3
595 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,234 100m2
596 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3257 tấn
597 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4414 tấn
598 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 65 1cấu kiện
599 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1117 100m3
600 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,443 100m3
601 Vận chuyển đất- Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. 0,443 100m3/1km
602 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,69 100m
603 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 7,08 m3
604 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,98 1m3
605 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 11,38 1m3
606 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1236 100m3
607 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1236 100m3/1km
608 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0708 100m3
609 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0708 100m3/1km
610 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 45,27 m2
611 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0543 100m3
612 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 7,24 m3
613 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1104 100m2
614 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 45,27 m2
615 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 45,27 m2
616 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 25,6 1m3
617 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0259 100m3
618 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 2,59 m3
619 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,07 100m2
620 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 7,7 m3
621 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 2,77 m3
622 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,336 100m2
623 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 43,4 m2
624 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 10,35 m2
625 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,126 100m2
626 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1754 tấn
627 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2377 tấn
628 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 2,1 m3
629 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 35 1cấu kiện
630 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0502 100m3
631 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1993 100m3
632 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1993 100m3/1km
633 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,74 100m
634 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 7,22 m3
635 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,23 1m3
636 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 12,1 1m3
637 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1233 100m3
638 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1233 100m3/1km
639 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0722 100m3
640 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0722 100m3/1km
641 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 45,72 m2
642 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0549 100m3
643 Bê tông, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 7,32 m3
644 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1184 100m2
645 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 45,72 m2
646 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 45,72 m2
647 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 23,3 1m3
648 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0281 100m3
649 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 2,81 m3
650 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,076 100m2
651 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 8,36 m3
652 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 3 m3
653 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3648 100m2
654 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 47,12 m2
655 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 11,1 m2
656 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1368 100m2
657 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1904 tấn
658 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,258 tấn
659 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 2,28 m3
660 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 38 1cấu kiện
661 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0356 100m3
662 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1928 100m3
663 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1928 100m3/1km
664 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,75 100m
665 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 6,62 m3
666 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 7,98 1m3
667 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0798 100m3
668 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0798 100m3/1km
669 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0662 100m3
670 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0662 100m3/1km
671 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 39,85 m2
672 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0478 100m3
673 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 6,38 m3
674 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,12 100m2
675 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 39,85 m2
676 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 39,85 m2
677 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 22,52 1m3
678 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0281 100m3
679 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 2,81 m3
680 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,076 100m2
681 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 7,52 m3
682 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 3 m3
683 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3648 100m2
684 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 43,23 m2
685 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 11,25 m2
686 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1368 100m2
687 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1904 tấn
688 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,258 tấn
689 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 2,28 m3
690 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 38 1cấu kiện
691 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0374 100m3
692 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1829 100m3
693 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1829 100m3/1km
694 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,52 100m
695 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 4,99 m3
696 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 7,38 1m3
697 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0738 100m3
698 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0738 100m3/1km
699 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0499 100m3
700 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0499 100m3/1km
701 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 31,86 m2
702 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0382 100m3
703 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 5,1 m3
704 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0832 100m2
705 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 31,86 m2
706 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 31,86 m2
707 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 19,14 1m3
708 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0192 100m3
709 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 1,92 m3
710 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,052 100m2
711 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 5,15 m3
712 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 2,05 m3
713 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2496 100m2
714 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 29,64 m2
715 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 7,8 m2
716 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0936 100m2
717 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1303 tấn
718 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1765 tấn
719 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 1,56 m3
720 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 26 1cấu kiện
721 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0389 100m3
722 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1474 100m3
723 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1474 100m3/1km
724 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,31 100m
725 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 2,93 m3
726 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 3,01 1m3
727 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0301 100m3
728 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0301 100m3/1km
729 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0293 100m3
730 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0293 100m3/1km
731 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 18,13 m2
732 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0218 100m3
733 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 2,9 m3
734 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0496 100m2
735 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 18,13 m2
736 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 18,13 m2
737 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 1,18 1m3
738 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0192 100m3
739 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 1,92 m3
740 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,032 100m2
741 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 3,45 m3
742 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 1,26 m3
743 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1536 100m2
744 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 19,52 m2
745 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 4,65 m2
746 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0576 100m2
747 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0802 tấn
748 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1086 tấn
749 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,96 m3
750 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 16 1cấu kiện
751 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0217 100m3
752 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0772 100m3
753 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0772 100m3/1km
754 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,61 100m
755 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 5,96 m3
756 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 4,54 1m3
757 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 1,16 m3
758 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0323 100m3
759 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0323 100m3/1km
760 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0596 100m3
761 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0596 100m3/1km
762 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 38,03 m2
763 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0456 100m3
764 Bê tông sản, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 6,08 m3
765 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0976 100m2
766 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 38,03 m2
767 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 38,03 m2
768 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 3,36 1m3
769 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0229 100m3
770 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 2,29 m3
771 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,062 100m2
772 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 5,46 m3
773 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 2,45 m3
774 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2976 100m2
775 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 32,24 m2
776 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 9,15 m2
777 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1116 100m2
778 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1553 tấn
779 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2105 tấn
780 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 1,86 m3
781 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 31 1cấu kiện
782 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,006 100m3
783 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0268 100m3
784 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0268 100m3/1km
785 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7 100m
786 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 6,76 m3
787 Đào khuôn - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 8,64 1m3
788 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0864 100m3
789 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0864 100m3/1km
790 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0676 100m3
791 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0676 100m3/1km
792 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 43,3 m2
793 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,052 100m3
794 Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 6,93 m3
795 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,112 100m2
796 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 43,3 m2
797 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 43,3 m2
798 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 2,59 1m3
799 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0259 100m3
800 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 2,59 m3
801 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,07 100m2
802 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 6,16 m3
803 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 2,77 m3
804 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,336 100m2
805 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 36,4 m2
806 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 10,5 m2
807 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,126 100m2
808 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1754 tấn
809 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2377 tấn
810 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 2,1 m3
811 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 35 1cấu kiện
812 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0385 100m3
813 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1738 100m3
814 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1738 100m3/1km
815 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,82 100m
816 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 8,63 m3
817 Đào khuôn - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 5,9 1m3
818 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,53 m3
819 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,053 100m3
820 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,053 100m3/1km
821 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0863 100m3
822 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0863 100m3/1km
823 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 56,01 m2
824 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0672 100m3
825 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 8,96 m3
826 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1312 100m2
827 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 56,01 m2
828 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 56,01 m2
829 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 22,6 1m3
830 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0303 100m3
831 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 3,03 m3
832 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,082 100m2
833 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 7,94 m3
834 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 3,24 m3
835 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3936 100m2
836 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 45,92 m2
837 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 12,3 m2
838 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1476 100m2
839 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2054 tấn
840 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2784 tấn
841 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 2,46 m3
842 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 41 1cấu kiện
843 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0451 100m3
844 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,175 100m3
845 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. 0,175 100m3/1km
846 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,81 100m
847 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 8,11 m3
848 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 10,58 1m3
849 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1058 100m3
850 Vận chuyển đất- Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1058 100m3/1km
851 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0811 100m3
852 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0811 100m3/1km
853 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 51,13 m2
854 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0614 100m3
855 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 8,18 m3
856 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1296 100m2
857 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 51,13 m2
858 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 51,13 m2
859 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 22,94 1m3
860 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0303 100m3
861 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 3,03 m3
862 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,082 100m2
863 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 7,04 m3
864 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 3,24 m3
865 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,082 100m2
866 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 41,82 m2
867 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 12,15 m2
868 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,126 100m2
869 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2054 tấn
870 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2784 tấn
871 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 2,46 m3
872 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 41 1cấu kiện
873 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0365 100m3
874 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1882 100m3
875 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1882 100m3/1km
876 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,81 100m
877 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 7,02 m3
878 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4 1m3
879 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 10,2 1m3
880 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,106 100m3
881 Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,106 100m3/1km
882 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0702 100m3
883 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0702 100m3/1km
884 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 44,3 m2
885 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0532 100m3
886 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 7,09 m3
887 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0976 100m2
888 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 44,3 m2
889 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 44,3 m2
890 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 22,54 1m3
891 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0259 100m3
892 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 2,59 m3
893 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,07 100m2
894 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 6,78 m3
895 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 2,77 m3
896 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,336 100m2
897 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 39,2 m2
898 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 10,5 m2
899 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,126 100m2
900 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1754 tấn
901 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2377 tấn
902 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 2,1 m3
903 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 35 1cấu kiện
904 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0385 100m3
905 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1819 100m3
906 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1819 100m3/1km
907 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 1,78 100m
908 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 31,97 m3
909 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0048 100m3
910 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4881 100m3
911 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4929 100m3
912 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4929 100m3/1km
913 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3197 100m3
914 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3197 100m3/1km
915 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 251,53 m2
916 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3018 100m3
917 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 45,28 m3
918 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3204 100m2
919 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 251,53 m2
920 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 251,53 m2
921 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,8096 100m3
922 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0748 100m3
923 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 7,48 m3
924 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,178 100m2
925 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 24,28 m3
926 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 7,03 m3
927 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,8544 100m2
928 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 131,72 m2
929 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 26,7 m2
930 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 8,06 m3
931 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3418 100m2
932 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5224 tấn
933 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6043 tấn
934 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 89 1cấu kiện
935 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1787 100m3
936 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6077 100m3
937 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6077 100m3/1km
938 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 2,02 100m
939 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 25,08 m3
940 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 45,15 1m3
941 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4515 100m3
942 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4515 100m3/1km
943 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2508 100m3
944 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2508 100m3/1km
945 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 194,11 m2
946 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2392 100m3
947 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 31,06 m3
948 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3232 100m2
949 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 194,11 m2
950 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 194,11 m2
951 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 73,27 1m3
952 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0747 100m3
953 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 7,47 m3
954 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,202 100m2
955 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 24,44 m3
956 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 7,98 m3
957 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,9696 100m2
958 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 135,34 m2
959 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 30,3 m2
960 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3636 100m2
961 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,506 tấn
962 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6858 tấn
963 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 6,06 m3
964 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 101 1cấu kiện
965 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,146 100m3
966 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5677 100m3
967 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5677 100m3/1km
968 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 101,6 m3
969 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 101,6 m3
970 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 101,6 m3
971 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 30,768 m3
972 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 64,552 m3
973 Bốc xếp lên gạch xây các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 10,7536 1000v
974 Bốc xếp lên Xi măng bao Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 19,3376 tấn
975 Bốc xếp lên Thép các loại Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,998 tấn
976 Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 30,768 m3
977 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 64,552 m3
978 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 10,7536 1000v
979 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 19,3376 tấn
980 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,998 tấn
981 Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 30,768 m3
982 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 64,552 m3
983 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 10,7536 1000v
984 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 19,3376 tấn
985 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. 0,998 tấn
986 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 1,25 100m
987 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 12,51 m3
988 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 4,71 1m3
989 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 1,4 m3
990 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0313 100m3
991 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0313 100m3/1km
992 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1251 100m3
993 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1251 100m3/1km
994 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 78,85 m2
995 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0946 100m3
996 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 12,62 m3
997 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2 100m2
998 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 78,85 m2
999 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 78,85 m2
1000 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 34,98 1m3
1001 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0466 100m3
1002 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 4,66 m3
1003 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,126 100m2
1004 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 12,2 m3
1005 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 4,98 m3
1006 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6048 100m2
1007 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 70,56 m2
1008 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 18,75 m2
1009 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2268 100m2
1010 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3156 tấn
1011 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4278 tấn
1012 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 3,78 m3
1013 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 63 1cấu kiện
1014 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0686 100m3
1015 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2723 100m3
1016 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2723 100m3/1km
1017 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 1,06 100m
1018 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 4,99 m3
1019 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 7,38 1m3
1020 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0738 100m3
1021 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0738 100m3/1km
1022 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0499 100m3
1023 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0499 100m3/1km
1024 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 31,86 m2
1025 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0382 100m3
1026 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 5,1 m3
1027 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1696 100m2
1028 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 31,86 m2
1029 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 31,86 m2
1030 Đào móng rãnh - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 19,14 1m3
1031 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0392 100m3
1032 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 3,92 m3
1033 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,106 100m2
1034 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 10,73 m3
1035 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 4,19
1036 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5088 100m2
1037 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 61,48 m2
1038 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 15,9 m2
1039 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1908 100m2
1040 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2655 tấn
1041 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3599 tấn
1042 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 3,18 m3
1043 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 53 1cấu kiện
1044 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0389 100m3
1045 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1474 100m3
1046 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1474 100m3/1km
1047 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,83 100m
1048 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 8,02 m3
1049 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 1,63 1m3
1050 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 8,58 1m3
1051 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1021 100m3
1052 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1021 100m3/1km
1053 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0802 100m3
1054 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0802 100m3/1km
1055 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 53,99 m2
1056 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0648 100m3
1057 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 8,64 m3
1058 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1328 100m2
1059 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 53,99 m2
1060 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 53,99 m2
1061 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 27,5 1m3
1062 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0311 100m3
1063 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 3,11 m3
1064 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,084 100m2
1065 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 9,24 m3
1066 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 3,32
1067 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4032 100m2
1068 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 52,08 m2
1069 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 12,45 m2
1070 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1512 100m2
1071 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2104 tấn
1072 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2852 tấn
1073 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 2,52 m3
1074 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 42 1cấu kiện
1075 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0581 100m3
1076 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2093 100m3
1077 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2093 100m3/1km
1078 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,68 100m
1079 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 1,22 m3
1080 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 1,67 1m3
1081 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0167 100m3
1082 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0167 100m3/1km
1083 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0122 100m3
1084 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0122 100m3/1km
1085 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 50,94 m2
1086 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0611 100m3
1087 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 8,15 m3
1088 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1088 100m2
1089 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 50,94 m2
1090 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 50,94 m2
1091 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 16,45 1m3
1092 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0259 100m3
1093 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 2,59 m3
1094 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,07 100m2
1095 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 7,39 m3
1096 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 2,77 m3
1097 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,336 100m2
1098 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 42 m2
1099 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 10,2 m2
1100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,126 100m2
1101 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1754 tấn
1102 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2377 tấn
1103 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 2,1 m3
1104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 35 1cấu kiện
1105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0352 100m3
1106 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1247 100m3
1107 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1247 100m3/1km
1108 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 1,02 100m
1109 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 19,21 m3
1110 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3006 100m3
1111 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3006 100m3
1112 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3006 100m3/1km
1113 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1921 100m3
1114 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1921 100m3/1km
1115 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 149,66 m2
1116 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1796 100m3
1117 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 26,94 m3
1118 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1836 100m2
1119 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 149,66 m2
1120 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 149,66 m2
1121 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,525 100m3
1122 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0428 100m3
1123 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 4,28 m3
1124 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,102 100m2
1125 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 15,48 m3
1126 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 4,03 m3
1127 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4896 100m2
1128 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 82,62 m2
1129 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 20,4 m2
1130 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 3,67 m3
1131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1958 100m2
1132 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2994 tấn
1133 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3463 tấn
1134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 51 1cấu kiện
1135 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1275 100m3
1136 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3809 100m3
1137 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3809 100m3/1km
1138 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,64 100m
1139 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 11,59 m3
1140 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,191 100m3
1141 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,191 100m3
1142 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,191 100m3/1km
1143 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1159 100m3
1144 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1159 100m3/1km
1145 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 90,7 m2
1146 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1088 100m3
1147 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 16,33 m3
1148 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1152 100m2
1149 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 90,7 m2
1150 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 90,7 m2
1151 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3206 100m3
1152 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0269 100m3
1153 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 2,69 m3
1154 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,064 100m2
1155 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 9,43 m3
1156 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 2,53 m3
1157 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3072 100m2
1158 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 50,56 m2
1159 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 12,8 m2
1160 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 2,3 m3
1161 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1229 100m2
1162 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1878 tấn
1163 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2173 tấn
1164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 32 1cấu kiện
1165 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0748 100m3
1166 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2361 100m3
1167 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2361 100m3/1km
1168 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 1,38 100m
1169 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 22,14 m3
1170 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3638 100m3
1171 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3638 100m3
1172 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3638 100m3/1km
1173 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2214 100m3
1174 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2214 100m3/1km
1175 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 163,44 m2
1176 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1961 100m3
1177 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 29,42 m3
1178 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2484 100m2
1179 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 163,44 m2
1180 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 163,44 m2
1181 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5156 100m3
1182 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0588 100m3
1183 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 5,88 m3
1184 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,14 100m2
1185 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 15,09 m3
1186 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 5,53 m3
1187 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,672 100m2
1188 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 85,4 m2
1189 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 27,6 m2
1190 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 5,04 m3
1191 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2688 100m2
1192 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,405 tấn
1193 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4685 tấn
1194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 69 1cấu kiện
1195 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0842 100m3
1196 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4205 100m3
1197 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4205 100m3/1km
1198 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 1,696 100m
1199 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 24,8 m3
1200 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0491 100m3
1201 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4893 100m3
1202 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5384 100m3
1203 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5384 100m3/1km
1204 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,248 100m3
1205 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,248 100m3/1km
1206 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 179,43 m2
1207 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2153 100m3
1208 Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 32,3 m3
1209 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3053 100m2
1210 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 179,43 m2
1211 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 179,43 m2
1212 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 1,1565 100m3
1213 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0714 100m3
1214 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 7,14 m3
1215 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,17 100m2
1216 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 18,33 m3
1217 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 6,72 m3
1218 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,816 100m2
1219 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 103,7 m2
1220 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 33,92 m2
1221 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 6,12 m3
1222 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3264 100m2
1223 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,499 tấn
1224 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5772 tấn
1225 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 85 1cấu kiện
1226 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3259 100m3
1227 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7882 100m3
1228 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7882 100m3/1km
1229 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 1,652 100m
1230 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 23,64 m3
1231 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4073 100m3
1232 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5906 100m3
1233 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,9979 100m3
1234 Vận chuyển đất - Cấp đất III ( Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,9979 100m3/1km
1235 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2364 100m3
1236 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2364 100m3/1km
1237 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 234,5 m2
1238 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2814 100m3
1239 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 42,21 m3
1240 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2974 100m2
1241 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 234,5 m2
1242 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 234,5 m2
1243 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7144 100m3
1244 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0697 100m3
1245 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 6,97 m3
1246 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,166 100m2
1247 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 21,91 m3
1248 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 6,56 m3
1249 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7968 100m2
1250 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 119,52 m2
1251 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 33,04 m2
1252 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 5,98 m3
1253 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3494 100m2
1254 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5342 tấn
1255 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6179 tấn
1256 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 91 1cấu kiện
1257 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0219 100m3
1258 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0725 100m3
1259 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0725 100m3/1km
1260 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 1,03 100m
1261 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 7,47 m3
1262 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,71 1m3
1263 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 4,16 1m3
1264 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 8,45 m3
1265 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0747 100m3
1266 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0747 100m3/1km
1267 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 121,59 m2
1268 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1459 100m3
1269 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 19,45 m3
1270 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1648 100m2
1271 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 121,59 m2
1272 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 121,59 m2
1273 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 41,51 1m3
1274 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0381 100m3
1275 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 3,81 m3
1276 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,103 100m2
1277 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 16,32 m3
1278 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 4,07 m3
1279 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4944 100m2
1280 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 86,52 m2
1281 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 15,45 m2
1282 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1854 100m2
1283 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,258 tấn
1284 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3497 tấn
1285 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 3,09 m3
1286 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 51,5 1cấu kiện
1287 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1236 100m3
1288 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2286 100m3
1289 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2286 100m3/1km
1290 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 1,8 100m
1291 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 27,4 m3
1292 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0073 100m3
1293 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4494 100m3
1294 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4567 100m3
1295 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4567 100m3/1km
1296 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,274 100m3
1297 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,274 100m3/1km
1298 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 201,07 m2
1299 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2413 100m3
1300 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 36,19 m3
1301 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,324 100m2
1302 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 201,07 m2
1303 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 201,07 m2
1304 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0972 100m3
1305 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0764 100m3
1306 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 7,64 m3
1307 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,182 100m2
1308 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 24,02 m3
1309 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 7,19 m3
1310 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,182 100m2
1311 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 131,04 m2
1312 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 36 m2
1313 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 6,55 m3
1314 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3187 100m2
1315 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4872 tấn
1316 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5636 tấn
1317 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 83 1cấu kiện
1318 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1475 100m3
1319 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5477 100m3
1320 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. 0,5477 100m3/1km
1321 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,64 100m
1322 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 5,89 m3
1323 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 1,06 1m3
1324 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 9,24 1m3
1325 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,103 100m3
1326 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,103 100m3/1km
1327 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0589 100m3
1328 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0589 100m3/1km
1329 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 35,22 m2
1330 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0423 100m3
1331 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 5,64 m3
1332 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1024 100m2
1333 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 35,22 m2
1334 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 35,22 m2
1335 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 22,42 1m3
1336 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0237 100m3
1337 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 2,37 m3
1338 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,064 100m2
1339 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 6,62 m3
1340 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 2,53
1341 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3072 100m2
1342 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 37,6 m2
1343 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 9,6 m2
1344 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1152 100m2
1345 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1603 tấn
1346 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2173 tấn
1347 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 1,92 m3
1348 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 32 1cấu kiện
1349 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0399 100m3
1350 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1791 100m3
1351 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1791 100m3/1km
1352 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,36 100m
1353 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 3,76 m3
1354 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 5,97 1m3
1355 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0376 100m3
1356 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0376 100m3/1km
1357 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 25,18 m2
1358 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0302 100m3
1359 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 4,03 m3
1360 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0576 100m2
1361 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 25,18 m2
1362 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 25,18 m2
1363 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 11,78 1m3
1364 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0133 100m3
1365 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 1,33 m3
1366 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,036 100m2
1367 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 3,48 m3
1368 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 1,42 m3
1369 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1728 100m2
1370 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 20,16 m2
1371 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 5,4 m2
1372 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0648 100m2
1373 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0902 tấn
1374 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1222 tấn
1375 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 1,08 m3
1376 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 18 1cấu kiện
1377 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2518 100m3
1378 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6 100m
1379 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 6,46 m3
1380 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 9,26 1m3
1381 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0926 100m3
1382 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0926 100m3/1km
1383 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0646 100m3
1384 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0646 100m3/1km
1385 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 43,3 m2
1386 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,052 100m3
1387 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 6,93 m3
1388 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,096 100m2
1389 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 43,3 m2
1390 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 43,3 m2
1391 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 19,66 1m3
1392 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0222 100m3
1393 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 2,22 m3
1394 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,06 100m2
1395 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 5,81 m3
1396 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 2,37
1397 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,288 100m2
1398 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 33,6 m2
1399 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 9 m2
1400 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,108 100m2
1401 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1603 tấn
1402 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2173 tấn
1403 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 1,8 m3
1404 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 32 1cấu kiện
1405 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0355 100m3
1406 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1565 100m3
1407 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1565 100m3/1km
1408 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,91 100m
1409 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 8,79 m3
1410 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,13 1m3
1411 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 18,69 1m3
1412 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 5,47 m3
1413 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1264 100m3
1414 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1264 100m3/1km
1415 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0879 100m3
1416 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0879 100m3/1km
1417 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 98,18 m2
1418 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1178 100m3
1419 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 15,71 m3
1420 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1456 100m2
1421 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 98,18 m2
1422 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 98,18 m2
1423 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 30,98 1m3
1424 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,034 100m3
1425 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 3,4 m3
1426 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,092 100m2
1427 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 10,73 m3
1428 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 3,63 m3
1429 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4416 100m2
1430 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 59,8 m2
1431 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 13,65 m2
1432 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1656 100m2
1433 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2305 tấn
1434 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3123 tấn
1435 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 2,76 m3
1436 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 46 1cấu kiện
1437 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0636 100m3
1438 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2379 100m3
1439 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2379 100m3/1km
1440 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,57 100m
1441 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 5,33 m3
1442 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 7,56 1m3
1443 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0756 100m3
1444 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0756 100m3/1km
1445 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0533 100m3
1446 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0533 100m3/1km
1447 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 32,16 m2
1448 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0386 100m3
1449 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 5,15 m3
1450 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0912 100m2
1451 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 32,16 m2
1452 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 32,16 m2
1453 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 17,43 1m3
1454 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0215 100m3
1455 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 2,15 m3
1456 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,058 100m2
1457 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 5,23 m3
1458 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 2,29 m3
1459 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2784 100m2
1460 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 30,74 m2
1461 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 8,55 m2
1462 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1044 100m2
1463 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1453 tấn
1464 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1969 tấn
1465 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 1,74 m3
1466 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 29 1cấu kiện
1467 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,028 100m3
1468 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1427 100m3
1469 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1427 100m3/1km
1470 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,58 100m
1471 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 9,9 m3
1472 Đào nền - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 2,98 1m3
1473 Đào khuôn - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 19,33 1m3
1474 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2231 100m3
1475 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2231 100m3/1km
1476 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,099 100m3
1477 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,099 100m3/1km
1478 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 71,44 m2
1479 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0857 100m3
1480 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 11,43 m3
1481 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0928 100m2
1482 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 71,44 m2
1483 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 71,44 m2
1484 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 21,5 1m3
1485 Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0215 100m3
1486 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 2,15 m3
1487 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,058 100m2
1488 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 6,38 m3
1489 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 2,29 m3
1490 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2784 100m2
1491 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 35,96 m2
1492 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 8,7 m2
1493 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1044 100m2
1494 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1453 tấn
1495 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1969 tấn
1496 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 1,74 m3
1497 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 29 1cấu kiện
1498 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0407 100m3
1499 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,169 100m3
1500 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. 0,169 100m3/1km
1501 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 1,31 100m
1502 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 10,56 m3
1503 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 5,37 1m3
1504 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 25,11 1m3
1505 Đắp đất nền đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 4,16 m3
1506 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2578 100m3
1507 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2578 100m3/1km
1508 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1056 100m3
1509 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1056 100m3/1km
1510 Rải nilong chống mất nước Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 100,98 m2
1511 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1212 100m3
1512 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 16,16 m3
1513 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2096 100m2
1514 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 100,98 m2
1515 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 100,98 m2
1516 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 48,54 1m3
1517 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,034 100m3
1518 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 4,88 m3
1519 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,132 100m2
1520 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 13,65 m3
1521 Bê tông mũ mố công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 5,21 m3
1522 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,6336 100m2
1523 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 77,88 m2
1524 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 19,65 m2
1525 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2376 100m2
1526 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,3307 tấn
1527 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4481 tấn
1528 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 3,96 m3
1529 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 66 1cấu kiện
1530 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0959 100m3
1531 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,377 100m3
1532 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. 0,377 100m3/1km
1533 Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,7 100m
1534 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 6,76 m3
1535 Đào khuôn đường - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 10,99 1m3
1536 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0864 100m3
1537 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0864 100m3/1km
1538 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0676 100m3
1539 Vận chuyển phế thải Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0676 100m3/1km
1540 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 59,98 m2
1541 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,072 100m3
1542 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 9,6 m3
1543 Ván khuôn mặt đường bê tông Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1344 100m2
1544 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 59,98 m2
1545 Lu gờ tạo nhám mặt đường Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 59,98 m2
1546 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 27 1m3
1547 Đắp cát đáy rãnh công, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,031 100m3
1548 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 3,1 m3
1549 Ván khuôn đáy rãnh Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,084 100m2
1550 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 8,32 m3
1551 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 3,32 m3
1552 Ván khuôn mũ mố Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,4032 100m2
1553 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 47,88 m2
1554 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 12,6 m2
1555 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1512 100m2
1556 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2104 tấn
1557 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,2852 tấn
1558 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 2,52 m3
1559 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 42 1cấu kiện
1560 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,0527 100m3
1561 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1738 100m3
1562 Vận chuyển đất - Cấp đất III Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. 0,1738 100m3/1km
1563 lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm Ống nhựa. Theo hồ sơ thiết kế. 20 100m
1564 Lắp đặt côn nhựa miệng bát-đường kính 110mm Ống nhựa. Theo hồ sơ thiết kế. 500 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->