Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 10:49:00 đến ngày 2020-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,004,901,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, đường rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 2,224 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 34,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,0153 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4713 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4759 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4759 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,3484 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,3484 | 100m3/1km |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 335,73 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4029 | 100m3 |
| 12 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 60,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4003 | 100m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 335,73 | m2 |
| 15 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 335,3 | m2 |
| 16 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,7427 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 9,41 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 23,65 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 1,0752 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 152,32 | m2 |
| 24 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 44,48 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 8,06 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4301 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,6574 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,7605 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,1246 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,6019 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 1.Theo hồ sơ thiết kế | 0,6019 | 100m3/1km |
| 33 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | 1m3 |
| 34 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 8,66 | 1m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3/1km |
| 37 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 34,45 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 41 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 34,45 | m2 |
| 42 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 34,45 | m2 |
| 43 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 11,43 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 3,87 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,4704 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 63,7 | m2 |
| 51 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,2455 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,3327 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 49 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,0717 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,2816 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 2.Theo hồ sơ thiết kế | 0,2816 | 100m3/1km |
| 60 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,39 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,97 | m3 |
| 62 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,19 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,044 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,044 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0397 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0397 | 100m3/1km |
| 68 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 29,02 | m2 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0348 | 100m3 |
| 70 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0624 | 100m2 |
| 72 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 29,02 | m2 |
| 73 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 29,02 | m2 |
| 74 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,02 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0148 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,48 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,05 | m3 |
| 79 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,58 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,192 | 100m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 23,2 | m2 |
| 82 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,85 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,072 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1002 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1358 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,2 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 20 | 1cấu kiện |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0218 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0956 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 3. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0956 | 100m3/1km |
| 91 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,9 | 100m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,33 | m3 |
| 93 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,43 | 1m3 |
| 94 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,19 | 1m3 |
| 95 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1738 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1738 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0833 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0833 | 100m3/1km |
| 99 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,25 | m2 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0591 | 100m3 |
| 101 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,88 | m3 |
| 102 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,144 | 100m2 |
| 103 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,25 | m2 |
| 104 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,25 | m2 |
| 105 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,54 | 1m3 |
| 106 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,034 | 100m3 |
| 107 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,4 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,092 | 100m2 |
| 109 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,31 | m3 |
| 110 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,63 | m3 |
| 111 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4416 | 100m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 53,36 | m2 |
| 113 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 13,5 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1656 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2305 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3123 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,76 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 45 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,052 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2466 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 4. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2466 | 100m3/1km |
| 122 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,54 | 100m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,44 | m3 |
| 124 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,61 | 1m3 |
| 125 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0961 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0961 | 100m3/1km |
| 127 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0644 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0644 | 100m3/1km |
| 129 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 41,13 | m2 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0494 | 100m3 |
| 131 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,88 | m3 |
| 132 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,144 | 100m2 |
| 133 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 41,13 | m2 |
| 134 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 41,13 | m2 |
| 135 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,23 | 1m3 |
| 136 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0207 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,07 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,056 | 100m2 |
| 139 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,04 | m3 |
| 140 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,21 | m3 |
| 141 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2688 | 100m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 34,16 | m2 |
| 143 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,4 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1008 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1403 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1901 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,68 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 28 | 1cấu kiện |
| 149 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,037 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1505 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 5. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1505 | 100m3/1km |
| 152 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,242 | 100m |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,25 | m3 |
| 154 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 15 | 1m3 |
| 155 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,85 | 1m3 |
| 156 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5485 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5485 | 100m3/1km |
| 158 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2725 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2725 | 100m3/1km |
| 160 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 172,47 | m2 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,207 | 100m3 |
| 162 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,6 | m3 |
| 163 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3587 | 100m2 |
| 164 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 172,47 | m2 |
| 165 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 172,47 | m2 |
| 166 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 98,2 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0851 | 100m3 |
| 168 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,51 | m3 |
| 169 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,23 | 100m2 |
| 170 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,36 | m3 |
| 171 | Bê tông mũ mố SX, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,09 | m³ |
| 172 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,104 | 100m2 |
| 173 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 165,6 | m2 |
| 174 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 34,5 | m2 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,414 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5762 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7809 | tấn |
| 178 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,9 | m3 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 115 | 1cấu kiện |
| 180 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2357 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7157 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7157 | 100m3/1km |
| 183 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 112,1791 | m3 |
| 184 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 112,1791 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 112,1791 | m3 |
| 186 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,2293 | m3 |
| 187 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 55,2683 | m3 |
| 188 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,1895 | 1000v |
| 189 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,1208 | tấn |
| 190 | Bốc xếp lên Thép các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,0368 | tấn |
| 191 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,2293 | m3 |
| 192 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 55,2683 | m3 |
| 193 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,1895 | 1000v |
| 194 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,1208 | tấn |
| 195 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,0368 | tấn |
| 196 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,2293 | m3 |
| 197 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 55,2683 | m3 |
| 198 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,1895 | 1000v |
| 199 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,1208 | tấn |
| 200 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 6. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,0368 | tấn |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,98 | m3 |
| 202 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2 | 1m3 |
| 203 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,06 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,37 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0198 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0198 | 100m3/1km |
| 207 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 52,53 | m2 |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,063 | 100m3 |
| 209 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,4 | m3 |
| 210 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1232 | 100m2 |
| 211 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 52,53 | m2 |
| 212 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 52,53 | m2 |
| 213 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 38,49 | 1m3 |
| 214 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0289 | 100m3 |
| 215 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,89 | m3 |
| 216 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,078 | 100m2 |
| 217 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,1 | m3 |
| 218 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,08 | m3 |
| 219 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3744 | 100m2 |
| 220 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 78 | m2 |
| 221 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,55 | m2 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1404 | 100m2 |
| 223 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1954 | tấn |
| 224 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2648 | tấn |
| 225 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,34 | m3 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 39 | 1cấu kiện |
| 227 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1143 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2338 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 7. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2338 | 100m3/1km |
| 230 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,49 | m3 |
| 231 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,38 | 1m3 |
| 232 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,24 | 1m3 |
| 233 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0762 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0762 | 100m3/1km |
| 235 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0449 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0449 | 100m3/1km |
| 237 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 26,45 | m2 |
| 238 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0317 | 100m3 |
| 239 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,23 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,08 | 100m2 |
| 241 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 26,45 | m2 |
| 242 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 26,45 | m2 |
| 243 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 17,15 | 1m3 |
| 244 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0185 | 100m3 |
| 245 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,85 | m3 |
| 246 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,05 | 100m2 |
| 247 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,95 | m3 |
| 248 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,98 | m³ |
| 249 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,24 | 100m2 |
| 250 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 28,5 | m2 |
| 251 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,5 | m2 |
| 252 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,09 | 100m2 |
| 253 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1253 | tấn |
| 254 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1698 | tấn |
| 255 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,5 | m3 |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 25 | 1cấu kiện |
| 257 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0292 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1385 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 8. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1385 | 100m3/1km |
| 260 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,408 | 100m |
| 261 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 23,99 | m3 |
| 262 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,89 | 1m3 |
| 263 | Đào khuôn - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,22 | 1m3 |
| 264 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,84 | m3 |
| 265 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,549 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,549 | 100m3/1km |
| 267 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2399 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2399 | 100m3/1km |
| 269 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 198,43 | m2 |
| 270 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2381 | 100m3 |
| 271 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,75 | m3 |
| 272 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3853 | 100m2 |
| 273 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 198,43 | m2 |
| 274 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 198,43 | m2 |
| 275 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 95,62 | 1m3 |
| 276 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0895 | 100m3 |
| 277 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,95 | m3 |
| 278 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,242 | 100m2 |
| 279 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,94 | m3 |
| 280 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,56 | m³ |
| 281 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,1616 | 100m2 |
| 282 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 174,24 | m2 |
| 283 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 36,12 | m2 |
| 284 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4356 | 100m2 |
| 285 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6062 | tấn |
| 286 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,8216 | tấn |
| 287 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,26 | m3 |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 121 | 1cấu kiện |
| 289 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2071 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7222 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 9. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7222 | 100m3/1km |
| 292 | Cắt khe dọc đường bê tôn, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,124 | 100m |
| 293 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 13,28 | m3 |
| 294 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,94 | 1m3 |
| 295 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,64 | 1m3 |
| 296 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2858 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2858 | 100m3/1km |
| 298 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1328 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1328 | 100m3/1km |
| 300 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 96,5 | m2 |
| 301 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1158 | 100m3 |
| 302 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,44 | m3 |
| 303 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1798 | 100m2 |
| 304 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 96,5 | m2 |
| 305 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 96,5 | m2 |
| 306 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 40,49 | 1m3 |
| 307 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0414 | 100m3 |
| 308 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,14 | m3 |
| 309 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,112 | 100m2 |
| 310 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,32 | m3 |
| 311 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,42 | m3 |
| 312 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5376 | 100m2 |
| 313 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 64,44 | m2 |
| 314 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 16,86 | m2 |
| 315 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2016 | 100m2 |
| 316 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2806 | tấn |
| 317 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3802 | tấn |
| 318 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,36 | m3 |
| 319 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 56 | 1cấu kiện |
| 320 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0774 | 100m3 |
| 321 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3174 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 10. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3174 | 100m3/1km |
| 323 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,28 | 100m |
| 324 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,95 | m3 |
| 325 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,27 | 1m3 |
| 326 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,82 | 1m3 |
| 327 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2309 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2309 | 100m3/1km |
| 329 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1595 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1595 | 100m3/1km |
| 331 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 115,39 | m2 |
| 332 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1385 | 100m3 |
| 333 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,46 | m3 |
| 334 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2048 | 100m2 |
| 335 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 115,39 | m2 |
| 336 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 115,39 | m2 |
| 337 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 46,18 | 1m3 |
| 338 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0481 | 100m3 |
| 339 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,81 | m3 |
| 340 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,13 | 100m2 |
| 341 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,16 | m3 |
| 342 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,14 | m³ |
| 343 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,624 | 100m2 |
| 344 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 84,5 | m2 |
| 345 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,2 | m2 |
| 346 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,234 | 100m2 |
| 347 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3257 | tấn |
| 348 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4414 | tấn |
| 349 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,3639 | m3 |
| 350 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 65 | 1cấu kiện |
| 351 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0927 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,357 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 11. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,357 | 100m3/1km |
| 354 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,43 | 100m |
| 355 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,15 | m3 |
| 356 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,32 | 1m3 |
| 357 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0532 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0532 | 100m3/1km |
| 359 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0415 | 100m3 |
| 360 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0415 | 100m3/1km |
| 361 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,54 | m2 |
| 362 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0306 | 100m3 |
| 363 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,09 | m3 |
| 364 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0688 | 100m2 |
| 365 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,54 | m2 |
| 366 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,54 | m2 |
| 367 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 13,15 | 1m3 |
| 368 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0163 | 100m3 |
| 369 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,63 | m3 |
| 370 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,044 | 100m2 |
| 371 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,36 | m3 |
| 372 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,74 | m3 |
| 373 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1212 | 100m2 |
| 374 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,08 | m2 |
| 375 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*2) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,45 | m2 |
| 376 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0792 | 100m2 |
| 377 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1102 | tấn |
| 378 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1494 | tấn |
| 379 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,32 | m3 |
| 380 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 22 | 1cấu kiện |
| 381 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,021 | 100m3 |
| 382 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1078 | 100m3 |
| 383 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 12. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1078 | 100m3/1km |
| 384 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,492 | 100m |
| 385 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,76 | m3 |
| 386 | Đào nền - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,41 | 1m3 |
| 387 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,71 | 1m3 |
| 388 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5 | m3 |
| 389 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3656 | 100m3 |
| 390 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3656 | 100m3/1km |
| 391 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2476 | 100m3 |
| 392 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2476 | 100m3/1km |
| 393 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 154,09 | m2 |
| 394 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1849 | 100m3 |
| 395 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,65 | m3 |
| 396 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3987 | 100m2 |
| 397 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 154,09 | m2 |
| 398 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 154,09 | m2 |
| 399 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 86,8 | 1m3 |
| 400 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0925 | 100m3 |
| 401 | Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,25 | m3 |
| 402 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,25 | 100m2 |
| 403 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,5 | m3 |
| 404 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,88 | m3 |
| 405 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,2 | 100m2 |
| 406 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 155 | m2 |
| 407 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 37,38 | m2 |
| 408 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,45 | 100m2 |
| 409 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6263 | tấn |
| 410 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,8488 | tấn |
| 411 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,5 | m3 |
| 412 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 125 | 1cấu kiện |
| 413 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1699 | 100m3 |
| 414 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,676 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 13. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,676 | 100m3/1km |
| 416 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,858 | 100m |
| 417 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,71 | m3 |
| 418 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,04 | 1m3 |
| 419 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 20,21 | 1m3 |
| 420 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2125 | 100m3 |
| 421 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2125 | 100m3/1km |
| 422 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1171 | 100m3 |
| 423 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1171 | 100m3/1km |
| 424 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 86,07 | m2 |
| 425 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,103 | 100m3 |
| 426 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 13,77 | m3 |
| 427 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1377 | 100m2 |
| 428 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 86,07 | m2 |
| 429 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 86,07 | m2 |
| 430 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,48 | 1m3 |
| 431 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0318 | 100m3 |
| 432 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,18 | m3 |
| 433 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,086 | 100m2 |
| 434 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,51 | m3 |
| 435 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,4 | m3 |
| 436 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4128 | 100m2 |
| 437 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,02 | m2 |
| 438 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,87 | m2 |
| 439 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1548 | 100m2 |
| 440 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2154 | tấn |
| 441 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,292 | tấn |
| 442 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,58 | m3 |
| 443 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 43 | 1cấu kiện |
| 444 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0435 | 100m3 |
| 445 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2256 | 100m3 |
| 446 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 14. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2256 | 100m3/1km |
| 447 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,616 | 100m |
| 448 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 42,04 | m3 |
| 449 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0516 | 100m3 |
| 450 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,032 | 100m3 |
| 451 | Đắp đất nền đường g, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0146 | 100m3 |
| 452 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0671 | 100m3 |
| 453 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0671 | 100m3/1km |
| 454 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4204 | 100m3 |
| 455 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4204 | 100m3/1km |
| 456 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 319,08 | m2 |
| 457 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3829 | 100m3 |
| 458 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 57,43 | m3 |
| 459 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4709 | 100m2 |
| 460 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 319,08 | m2 |
| 461 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 319,08 | m2 |
| 462 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7427 | 100m3 |
| 463 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,11 | 100m3 |
| 464 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 11 | m3 |
| 465 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,262 | 100m2 |
| 466 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,67 | m3 |
| 467 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,88 | m3 |
| 468 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,2576 | 100m2 |
| 469 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 178,16 | m2 |
| 470 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,24 | m2 |
| 471 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,06 | m3 |
| 472 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,503 | 100m2 |
| 473 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,769 | tấn |
| 474 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,8895 | tấn |
| 475 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 131 | 1cấu kiện |
| 476 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1246 | 100m3 |
| 477 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6019 | 100m3 |
| 478 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 15. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6019 | 100m3/1km |
| 479 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,71 | 100m |
| 480 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,48 | m3 |
| 481 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,84 | 1m3 |
| 482 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,04 | 1m3 |
| 483 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4888 | 100m3 |
| 484 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4888 | 100m3/1km |
| 485 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2448 | 100m3 |
| 486 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2448 | 100m3/1km |
| 487 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 178,78 | m2 |
| 488 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2145 | 100m3 |
| 489 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 28,6 | m3 |
| 490 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2736 | 100m2 |
| 491 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 178,78 | m2 |
| 492 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 178,78 | m2 |
| 493 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 72,14 | 1m3 |
| 494 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0636 | 100m3 |
| 495 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,36 | m3 |
| 496 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,172 | 100m2 |
| 497 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,7 | m3 |
| 498 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,79 | m3 |
| 499 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,8256 | 100m2 |
| 500 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 123,84 | m2 |
| 501 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,65 | m2 |
| 502 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3096 | 100m2 |
| 503 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4309 | tấn |
| 504 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5839 | tấn |
| 505 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,16 | m3 |
| 506 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 86 | 1cấu kiện |
| 507 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1742 | 100m3 |
| 508 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5246 | 100m3 |
| 509 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 16. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5246 | 100m3/1km |
| 510 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,342 | 100m |
| 511 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,76 | m3 |
| 512 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,67 | 1m3 |
| 513 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0667 | 100m3 |
| 514 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0667 | 100m3/1km |
| 515 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0376 | 100m3 |
| 516 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0376 | 100m3/1km |
| 517 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,97 | m2 |
| 518 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2145 | 100m3 |
| 519 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 4 | m3 |
| 520 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,03 | 100m2 |
| 521 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,97 | m2 |
| 522 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,97 | m2 |
| 523 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,54 | 1m3 |
| 524 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0126 | 100m3 |
| 525 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,26 | m3 |
| 526 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,034 | 100m2 |
| 527 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,37 | m3 |
| 528 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,34 | m3 |
| 529 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1632 | 100m2 |
| 530 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,38 | m2 |
| 531 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,13 | m2 |
| 532 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0612 | 100m2 |
| 533 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0852 | tấn |
| 534 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1154 | tấn |
| 535 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,02 | m3 |
| 536 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 17 | 1cấu kiện |
| 537 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0188 | 100m3 |
| 538 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0942 | 100m3 |
| 539 | Vận chuyển đất | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 17. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0942 | 100m3/1km |
| 540 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,56 | 100m |
| 541 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,02 | m3 |
| 542 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,98 | 1m3 |
| 543 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,92 | 1m3 |
| 544 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1387 | 100m3 |
| 545 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1387 | 100m3/1km |
| 546 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0702 | 100m3 |
| 547 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0702 | 100m3/1km |
| 548 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,48 | m2 |
| 549 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0594 | 100m3 |
| 550 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,92 | m3 |
| 551 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0896 | 100m2 |
| 552 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,48 | m2 |
| 553 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 49,48 | m2 |
| 554 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,82 | 1m3 |
| 555 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0207 | 100m3 |
| 556 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,07 | m3 |
| 557 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,056 | 100m2 |
| 558 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,54 | m3 |
| 559 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,21 | m3 |
| 560 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2688 | 100m2 |
| 561 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,92 | m2 |
| 562 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,4 | m2 |
| 563 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1008 | 100m2 |
| 564 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1403 | tấn |
| 565 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1901 | tấn |
| 566 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,68 | m3 |
| 567 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 28 | 1cấu kiện |
| 568 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0316 | 100m3 |
| 569 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1525 | 100m3 |
| 570 | Vận chuyển đất | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 18. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1525 | 100m3/1km |
| 571 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,296 | 100m |
| 572 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 32,79 | m3 |
| 573 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,002 | 100m3 |
| 574 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6507 | 100m3 |
| 575 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6527 | 100m3 |
| 576 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6527 | 100m3/1km |
| 577 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3279 | 100m3 |
| 578 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3279 | 100m3/1km |
| 579 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 280,23 | m2 |
| 580 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3363 | 100m3 |
| 581 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 44,84 | m3 |
| 582 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2074 | 100m2 |
| 583 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 280,23 | m2 |
| 584 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 280,23 | m2 |
| 585 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5692 | 100m3 |
| 586 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0481 | 100m3 |
| 587 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,81 | m3 |
| 588 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,13 | 100m2 |
| 589 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,87 | m3 |
| 590 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,14 | m3 |
| 591 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,624 | 100m2 |
| 592 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 74,1 | m2 |
| 593 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,44 | m2 |
| 594 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,06 | m3 |
| 595 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,234 | 100m2 |
| 596 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3257 | tấn |
| 597 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4414 | tấn |
| 598 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 65 | 1cấu kiện |
| 599 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1117 | 100m3 |
| 600 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,443 | 100m3 |
| 601 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 19. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,443 | 100m3/1km |
| 602 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,69 | 100m |
| 603 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,08 | m3 |
| 604 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,98 | 1m3 |
| 605 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,38 | 1m3 |
| 606 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1236 | 100m3 |
| 607 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1236 | 100m3/1km |
| 608 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0708 | 100m3 |
| 609 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0708 | 100m3/1km |
| 610 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,27 | m2 |
| 611 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0543 | 100m3 |
| 612 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,24 | m3 |
| 613 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1104 | 100m2 |
| 614 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,27 | m2 |
| 615 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,27 | m2 |
| 616 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,6 | 1m3 |
| 617 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0259 | 100m3 |
| 618 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,59 | m3 |
| 619 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,07 | 100m2 |
| 620 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,7 | m3 |
| 621 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,77 | m3 |
| 622 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,336 | 100m2 |
| 623 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,4 | m2 |
| 624 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,35 | m2 |
| 625 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,126 | 100m2 |
| 626 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1754 | tấn |
| 627 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2377 | tấn |
| 628 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,1 | m3 |
| 629 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 35 | 1cấu kiện |
| 630 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0502 | 100m3 |
| 631 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1993 | 100m3 |
| 632 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 20. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1993 | 100m3/1km |
| 633 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,74 | 100m |
| 634 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,22 | m3 |
| 635 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,23 | 1m3 |
| 636 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,1 | 1m3 |
| 637 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1233 | 100m3 |
| 638 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1233 | 100m3/1km |
| 639 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0722 | 100m3 |
| 640 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0722 | 100m3/1km |
| 641 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,72 | m2 |
| 642 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0549 | 100m3 |
| 643 | Bê tông, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,32 | m3 |
| 644 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1184 | 100m2 |
| 645 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,72 | m2 |
| 646 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,72 | m2 |
| 647 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 23,3 | 1m3 |
| 648 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0281 | 100m3 |
| 649 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,81 | m3 |
| 650 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,076 | 100m2 |
| 651 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,36 | m3 |
| 652 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 3 | m3 |
| 653 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3648 | 100m2 |
| 654 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 47,12 | m2 |
| 655 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,1 | m2 |
| 656 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1368 | 100m2 |
| 657 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1904 | tấn |
| 658 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,258 | tấn |
| 659 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,28 | m3 |
| 660 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 38 | 1cấu kiện |
| 661 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0356 | 100m3 |
| 662 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1928 | 100m3 |
| 663 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 21. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1928 | 100m3/1km |
| 664 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,75 | 100m |
| 665 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,62 | m3 |
| 666 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,98 | 1m3 |
| 667 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0798 | 100m3 |
| 668 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0798 | 100m3/1km |
| 669 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0662 | 100m3 |
| 670 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0662 | 100m3/1km |
| 671 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,85 | m2 |
| 672 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0478 | 100m3 |
| 673 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,38 | m3 |
| 674 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,12 | 100m2 |
| 675 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,85 | m2 |
| 676 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,85 | m2 |
| 677 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,52 | 1m3 |
| 678 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0281 | 100m3 |
| 679 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,81 | m3 |
| 680 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,076 | 100m2 |
| 681 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,52 | m3 |
| 682 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 3 | m3 |
| 683 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3648 | 100m2 |
| 684 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,23 | m2 |
| 685 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,25 | m2 |
| 686 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1368 | 100m2 |
| 687 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1904 | tấn |
| 688 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,258 | tấn |
| 689 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,28 | m3 |
| 690 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 38 | 1cấu kiện |
| 691 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0374 | 100m3 |
| 692 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1829 | 100m3 |
| 693 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 22. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1829 | 100m3/1km |
| 694 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,52 | 100m |
| 695 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,99 | m3 |
| 696 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,38 | 1m3 |
| 697 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0738 | 100m3 |
| 698 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0738 | 100m3/1km |
| 699 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0499 | 100m3 |
| 700 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0499 | 100m3/1km |
| 701 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,86 | m2 |
| 702 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0382 | 100m3 |
| 703 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,1 | m3 |
| 704 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0832 | 100m2 |
| 705 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,86 | m2 |
| 706 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,86 | m2 |
| 707 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,14 | 1m3 |
| 708 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0192 | 100m3 |
| 709 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,92 | m3 |
| 710 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,052 | 100m2 |
| 711 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,15 | m3 |
| 712 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,05 | m3 |
| 713 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2496 | 100m2 |
| 714 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 29,64 | m2 |
| 715 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,8 | m2 |
| 716 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0936 | 100m2 |
| 717 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1303 | tấn |
| 718 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1765 | tấn |
| 719 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,56 | m3 |
| 720 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 26 | 1cấu kiện |
| 721 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0389 | 100m3 |
| 722 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1474 | 100m3 |
| 723 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 23. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1474 | 100m3/1km |
| 724 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,31 | 100m |
| 725 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,93 | m3 |
| 726 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,01 | 1m3 |
| 727 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0301 | 100m3 |
| 728 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0301 | 100m3/1km |
| 729 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0293 | 100m3 |
| 730 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0293 | 100m3/1km |
| 731 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,13 | m2 |
| 732 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0218 | 100m3 |
| 733 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,9 | m3 |
| 734 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0496 | 100m2 |
| 735 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,13 | m2 |
| 736 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,13 | m2 |
| 737 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,18 | 1m3 |
| 738 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0192 | 100m3 |
| 739 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,92 | m3 |
| 740 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,032 | 100m2 |
| 741 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,45 | m3 |
| 742 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,26 | m3 |
| 743 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1536 | 100m2 |
| 744 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,52 | m2 |
| 745 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,65 | m2 |
| 746 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0576 | 100m2 |
| 747 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0802 | tấn |
| 748 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1086 | tấn |
| 749 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,96 | m3 |
| 750 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 16 | 1cấu kiện |
| 751 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0217 | 100m3 |
| 752 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0772 | 100m3 |
| 753 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 24. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0772 | 100m3/1km |
| 754 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,61 | 100m |
| 755 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,96 | m3 |
| 756 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,54 | 1m3 |
| 757 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,16 | m3 |
| 758 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0323 | 100m3 |
| 759 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0323 | 100m3/1km |
| 760 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0596 | 100m3 |
| 761 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0596 | 100m3/1km |
| 762 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 38,03 | m2 |
| 763 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0456 | 100m3 |
| 764 | Bê tông sản, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,08 | m3 |
| 765 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0976 | 100m2 |
| 766 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 38,03 | m2 |
| 767 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 38,03 | m2 |
| 768 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,36 | 1m3 |
| 769 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0229 | 100m3 |
| 770 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,29 | m3 |
| 771 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,062 | 100m2 |
| 772 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,46 | m3 |
| 773 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,45 | m3 |
| 774 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2976 | 100m2 |
| 775 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 32,24 | m2 |
| 776 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,15 | m2 |
| 777 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1116 | 100m2 |
| 778 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1553 | tấn |
| 779 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2105 | tấn |
| 780 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,86 | m3 |
| 781 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 31 | 1cấu kiện |
| 782 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,006 | 100m3 |
| 783 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0268 | 100m3 |
| 784 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 25. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0268 | 100m3/1km |
| 785 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7 | 100m |
| 786 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,76 | m3 |
| 787 | Đào khuôn - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,64 | 1m3 |
| 788 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0864 | 100m3 |
| 789 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0864 | 100m3/1km |
| 790 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0676 | 100m3 |
| 791 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0676 | 100m3/1km |
| 792 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,3 | m2 |
| 793 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,052 | 100m3 |
| 794 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,93 | m3 |
| 795 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,112 | 100m2 |
| 796 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,3 | m2 |
| 797 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,3 | m2 |
| 798 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,59 | 1m3 |
| 799 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0259 | 100m3 |
| 800 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,59 | m3 |
| 801 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,07 | 100m2 |
| 802 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,16 | m3 |
| 803 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,77 | m3 |
| 804 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,336 | 100m2 |
| 805 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 36,4 | m2 |
| 806 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,5 | m2 |
| 807 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,126 | 100m2 |
| 808 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1754 | tấn |
| 809 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2377 | tấn |
| 810 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,1 | m3 |
| 811 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 35 | 1cấu kiện |
| 812 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0385 | 100m3 |
| 813 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1738 | 100m3 |
| 814 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 26. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1738 | 100m3/1km |
| 815 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,82 | 100m |
| 816 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,63 | m3 |
| 817 | Đào khuôn - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,9 | 1m3 |
| 818 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,53 | m3 |
| 819 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,053 | 100m3 |
| 820 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,053 | 100m3/1km |
| 821 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0863 | 100m3 |
| 822 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0863 | 100m3/1km |
| 823 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 56,01 | m2 |
| 824 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0672 | 100m3 |
| 825 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,96 | m3 |
| 826 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1312 | 100m2 |
| 827 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 56,01 | m2 |
| 828 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 56,01 | m2 |
| 829 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,6 | 1m3 |
| 830 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0303 | 100m3 |
| 831 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,03 | m3 |
| 832 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,082 | 100m2 |
| 833 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,94 | m3 |
| 834 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,24 | m3 |
| 835 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3936 | 100m2 |
| 836 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,92 | m2 |
| 837 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,3 | m2 |
| 838 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1476 | 100m2 |
| 839 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2054 | tấn |
| 840 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2784 | tấn |
| 841 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,46 | m3 |
| 842 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 41 | 1cấu kiện |
| 843 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0451 | 100m3 |
| 844 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,175 | 100m3 |
| 845 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 27. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,175 | 100m3/1km |
| 846 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,81 | 100m |
| 847 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,11 | m3 |
| 848 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,58 | 1m3 |
| 849 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1058 | 100m3 |
| 850 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1058 | 100m3/1km |
| 851 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0811 | 100m3 |
| 852 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0811 | 100m3/1km |
| 853 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 51,13 | m2 |
| 854 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0614 | 100m3 |
| 855 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,18 | m3 |
| 856 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1296 | 100m2 |
| 857 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 51,13 | m2 |
| 858 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 51,13 | m2 |
| 859 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,94 | 1m3 |
| 860 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0303 | 100m3 |
| 861 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,03 | m3 |
| 862 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,082 | 100m2 |
| 863 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,04 | m3 |
| 864 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,24 | m3 |
| 865 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,082 | 100m2 |
| 866 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 41,82 | m2 |
| 867 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,15 | m2 |
| 868 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,126 | 100m2 |
| 869 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2054 | tấn |
| 870 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2784 | tấn |
| 871 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,46 | m3 |
| 872 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 41 | 1cấu kiện |
| 873 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0365 | 100m3 |
| 874 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1882 | 100m3 |
| 875 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 28. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1882 | 100m3/1km |
| 876 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,81 | 100m |
| 877 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,02 | m3 |
| 878 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4 | 1m3 |
| 879 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,2 | 1m3 |
| 880 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,106 | 100m3 |
| 881 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,106 | 100m3/1km |
| 882 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0702 | 100m3 |
| 883 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0702 | 100m3/1km |
| 884 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 44,3 | m2 |
| 885 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0532 | 100m3 |
| 886 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,09 | m3 |
| 887 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0976 | 100m2 |
| 888 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 44,3 | m2 |
| 889 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 44,3 | m2 |
| 890 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,54 | 1m3 |
| 891 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0259 | 100m3 |
| 892 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,59 | m3 |
| 893 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,07 | 100m2 |
| 894 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,78 | m3 |
| 895 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,77 | m3 |
| 896 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,336 | 100m2 |
| 897 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 39,2 | m2 |
| 898 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,5 | m2 |
| 899 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,126 | 100m2 |
| 900 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1754 | tấn |
| 901 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2377 | tấn |
| 902 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,1 | m3 |
| 903 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 35 | 1cấu kiện |
| 904 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0385 | 100m3 |
| 905 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1819 | 100m3 |
| 906 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 29. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1819 | 100m3/1km |
| 907 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,78 | 100m |
| 908 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,97 | m3 |
| 909 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0048 | 100m3 |
| 910 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4881 | 100m3 |
| 911 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4929 | 100m3 |
| 912 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4929 | 100m3/1km |
| 913 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3197 | 100m3 |
| 914 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3197 | 100m3/1km |
| 915 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 251,53 | m2 |
| 916 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3018 | 100m3 |
| 917 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,28 | m3 |
| 918 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3204 | 100m2 |
| 919 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 251,53 | m2 |
| 920 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 251,53 | m2 |
| 921 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,8096 | 100m3 |
| 922 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0748 | 100m3 |
| 923 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,48 | m3 |
| 924 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,178 | 100m2 |
| 925 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,28 | m3 |
| 926 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,03 | m3 |
| 927 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,8544 | 100m2 |
| 928 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 131,72 | m2 |
| 929 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 26,7 | m2 |
| 930 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,06 | m3 |
| 931 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3418 | 100m2 |
| 932 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5224 | tấn |
| 933 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6043 | tấn |
| 934 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 89 | 1cấu kiện |
| 935 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1787 | 100m3 |
| 936 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6077 | 100m3 |
| 937 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 30. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6077 | 100m3/1km |
| 938 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,02 | 100m |
| 939 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,08 | m3 |
| 940 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 45,15 | 1m3 |
| 941 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4515 | 100m3 |
| 942 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4515 | 100m3/1km |
| 943 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2508 | 100m3 |
| 944 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2508 | 100m3/1km |
| 945 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 194,11 | m2 |
| 946 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2392 | 100m3 |
| 947 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,06 | m3 |
| 948 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3232 | 100m2 |
| 949 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 194,11 | m2 |
| 950 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 194,11 | m2 |
| 951 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 73,27 | 1m3 |
| 952 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0747 | 100m3 |
| 953 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,47 | m3 |
| 954 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,202 | 100m2 |
| 955 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,44 | m3 |
| 956 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,98 | m3 |
| 957 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,9696 | 100m2 |
| 958 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 135,34 | m2 |
| 959 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,3 | m2 |
| 960 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3636 | 100m2 |
| 961 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,506 | tấn |
| 962 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6858 | tấn |
| 963 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,06 | m3 |
| 964 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 101 | 1cấu kiện |
| 965 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,146 | 100m3 |
| 966 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5677 | 100m3 |
| 967 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5677 | 100m3/1km |
| 968 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 101,6 | m3 |
| 969 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 101,6 | m3 |
| 970 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 101,6 | m3 |
| 971 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,768 | m3 |
| 972 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 64,552 | m3 |
| 973 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,7536 | 1000v |
| 974 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,3376 | tấn |
| 975 | Bốc xếp lên Thép các loại | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,998 | tấn |
| 976 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,768 | m3 |
| 977 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 64,552 | m3 |
| 978 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,7536 | 1000v |
| 979 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,3376 | tấn |
| 980 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,998 | tấn |
| 981 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,768 | m3 |
| 982 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 64,552 | m3 |
| 983 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,7536 | 1000v |
| 984 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,3376 | tấn |
| 985 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 31. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,998 | tấn |
| 986 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,25 | 100m |
| 987 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,51 | m3 |
| 988 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,71 | 1m3 |
| 989 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,4 | m3 |
| 990 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0313 | 100m3 |
| 991 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0313 | 100m3/1km |
| 992 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1251 | 100m3 |
| 993 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1251 | 100m3/1km |
| 994 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 78,85 | m2 |
| 995 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0946 | 100m3 |
| 996 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,62 | m3 |
| 997 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2 | 100m2 |
| 998 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 78,85 | m2 |
| 999 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 78,85 | m2 |
| 1000 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 34,98 | 1m3 |
| 1001 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0466 | 100m3 |
| 1002 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,66 | m3 |
| 1003 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,126 | 100m2 |
| 1004 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,2 | m3 |
| 1005 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,98 | m3 |
| 1006 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6048 | 100m2 |
| 1007 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 70,56 | m2 |
| 1008 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,75 | m2 |
| 1009 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2268 | 100m2 |
| 1010 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3156 | tấn |
| 1011 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4278 | tấn |
| 1012 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,78 | m3 |
| 1013 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 63 | 1cấu kiện |
| 1014 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0686 | 100m3 |
| 1015 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2723 | 100m3 |
| 1016 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 32. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2723 | 100m3/1km |
| 1017 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,06 | 100m |
| 1018 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,99 | m3 |
| 1019 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,38 | 1m3 |
| 1020 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0738 | 100m3 |
| 1021 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0738 | 100m3/1km |
| 1022 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0499 | 100m3 |
| 1023 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0499 | 100m3/1km |
| 1024 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,86 | m2 |
| 1025 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0382 | 100m3 |
| 1026 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,1 | m3 |
| 1027 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1696 | 100m2 |
| 1028 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,86 | m2 |
| 1029 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 31,86 | m2 |
| 1030 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,14 | 1m3 |
| 1031 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0392 | 100m3 |
| 1032 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,92 | m3 |
| 1033 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,106 | 100m2 |
| 1034 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,73 | m3 |
| 1035 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,19 | m³ |
| 1036 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5088 | 100m2 |
| 1037 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 61,48 | m2 |
| 1038 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,9 | m2 |
| 1039 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1908 | 100m2 |
| 1040 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2655 | tấn |
| 1041 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3599 | tấn |
| 1042 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,18 | m3 |
| 1043 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 53 | 1cấu kiện |
| 1044 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0389 | 100m3 |
| 1045 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1474 | 100m3 |
| 1046 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 33. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1474 | 100m3/1km |
| 1047 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,83 | 100m |
| 1048 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,02 | m3 |
| 1049 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,63 | 1m3 |
| 1050 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,58 | 1m3 |
| 1051 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1021 | 100m3 |
| 1052 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1021 | 100m3/1km |
| 1053 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0802 | 100m3 |
| 1054 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0802 | 100m3/1km |
| 1055 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 53,99 | m2 |
| 1056 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0648 | 100m3 |
| 1057 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,64 | m3 |
| 1058 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1328 | 100m2 |
| 1059 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 53,99 | m2 |
| 1060 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 53,99 | m2 |
| 1061 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,5 | 1m3 |
| 1062 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0311 | 100m3 |
| 1063 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,11 | m3 |
| 1064 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,084 | 100m2 |
| 1065 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,24 | m3 |
| 1066 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,32 | m³ |
| 1067 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4032 | 100m2 |
| 1068 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 52,08 | m2 |
| 1069 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,45 | m2 |
| 1070 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1512 | 100m2 |
| 1071 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2104 | tấn |
| 1072 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2852 | tấn |
| 1073 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,52 | m3 |
| 1074 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 42 | 1cấu kiện |
| 1075 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0581 | 100m3 |
| 1076 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2093 | 100m3 |
| 1077 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 34. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2093 | 100m3/1km |
| 1078 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,68 | 100m |
| 1079 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,22 | m3 |
| 1080 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,67 | 1m3 |
| 1081 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0167 | 100m3 |
| 1082 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0167 | 100m3/1km |
| 1083 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0122 | 100m3 |
| 1084 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0122 | 100m3/1km |
| 1085 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 50,94 | m2 |
| 1086 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0611 | 100m3 |
| 1087 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,15 | m3 |
| 1088 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1088 | 100m2 |
| 1089 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 50,94 | m2 |
| 1090 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 50,94 | m2 |
| 1091 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 16,45 | 1m3 |
| 1092 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0259 | 100m3 |
| 1093 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,59 | m3 |
| 1094 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,07 | 100m2 |
| 1095 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,39 | m3 |
| 1096 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,77 | m3 |
| 1097 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,336 | 100m2 |
| 1098 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 42 | m2 |
| 1099 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,2 | m2 |
| 1100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,126 | 100m2 |
| 1101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1754 | tấn |
| 1102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2377 | tấn |
| 1103 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,1 | m3 |
| 1104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 35 | 1cấu kiện |
| 1105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0352 | 100m3 |
| 1106 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1247 | 100m3 |
| 1107 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 35. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1247 | 100m3/1km |
| 1108 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,02 | 100m |
| 1109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,21 | m3 |
| 1110 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3006 | 100m3 |
| 1111 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3006 | 100m3 |
| 1112 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3006 | 100m3/1km |
| 1113 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1921 | 100m3 |
| 1114 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1921 | 100m3/1km |
| 1115 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 149,66 | m2 |
| 1116 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1796 | 100m3 |
| 1117 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 26,94 | m3 |
| 1118 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1836 | 100m2 |
| 1119 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 149,66 | m2 |
| 1120 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 149,66 | m2 |
| 1121 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,525 | 100m3 |
| 1122 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0428 | 100m3 |
| 1123 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,28 | m3 |
| 1124 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,102 | 100m2 |
| 1125 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,48 | m3 |
| 1126 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,03 | m3 |
| 1127 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4896 | 100m2 |
| 1128 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 82,62 | m2 |
| 1129 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 20,4 | m2 |
| 1130 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,67 | m3 |
| 1131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1958 | 100m2 |
| 1132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2994 | tấn |
| 1133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3463 | tấn |
| 1134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 51 | 1cấu kiện |
| 1135 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1275 | 100m3 |
| 1136 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3809 | 100m3 |
| 1137 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 36. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3809 | 100m3/1km |
| 1138 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,64 | 100m |
| 1139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,59 | m3 |
| 1140 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,191 | 100m3 |
| 1141 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,191 | 100m3 |
| 1142 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,191 | 100m3/1km |
| 1143 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1159 | 100m3 |
| 1144 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1159 | 100m3/1km |
| 1145 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 90,7 | m2 |
| 1146 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1088 | 100m3 |
| 1147 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 16,33 | m3 |
| 1148 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1152 | 100m2 |
| 1149 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 90,7 | m2 |
| 1150 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 90,7 | m2 |
| 1151 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3206 | 100m3 |
| 1152 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0269 | 100m3 |
| 1153 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,69 | m3 |
| 1154 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,064 | 100m2 |
| 1155 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,43 | m3 |
| 1156 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,53 | m3 |
| 1157 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3072 | 100m2 |
| 1158 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 50,56 | m2 |
| 1159 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,8 | m2 |
| 1160 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,3 | m3 |
| 1161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1229 | 100m2 |
| 1162 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1878 | tấn |
| 1163 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2173 | tấn |
| 1164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 32 | 1cấu kiện |
| 1165 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0748 | 100m3 |
| 1166 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2361 | 100m3 |
| 1167 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 37. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2361 | 100m3/1km |
| 1168 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,38 | 100m |
| 1169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,14 | m3 |
| 1170 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3638 | 100m3 |
| 1171 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3638 | 100m3 |
| 1172 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3638 | 100m3/1km |
| 1173 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2214 | 100m3 |
| 1174 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2214 | 100m3/1km |
| 1175 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 163,44 | m2 |
| 1176 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1961 | 100m3 |
| 1177 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 29,42 | m3 |
| 1178 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2484 | 100m2 |
| 1179 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 163,44 | m2 |
| 1180 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 163,44 | m2 |
| 1181 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5156 | 100m3 |
| 1182 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0588 | 100m3 |
| 1183 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,88 | m3 |
| 1184 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,14 | 100m2 |
| 1185 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,09 | m3 |
| 1186 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,53 | m3 |
| 1187 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,672 | 100m2 |
| 1188 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 85,4 | m2 |
| 1189 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,6 | m2 |
| 1190 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,04 | m3 |
| 1191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2688 | 100m2 |
| 1192 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,405 | tấn |
| 1193 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4685 | tấn |
| 1194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 69 | 1cấu kiện |
| 1195 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0842 | 100m3 |
| 1196 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4205 | 100m3 |
| 1197 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 38. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4205 | 100m3/1km |
| 1198 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,696 | 100m |
| 1199 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,8 | m3 |
| 1200 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0491 | 100m3 |
| 1201 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4893 | 100m3 |
| 1202 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5384 | 100m3 |
| 1203 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5384 | 100m3/1km |
| 1204 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,248 | 100m3 |
| 1205 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,248 | 100m3/1km |
| 1206 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 179,43 | m2 |
| 1207 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2153 | 100m3 |
| 1208 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 32,3 | m3 |
| 1209 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3053 | 100m2 |
| 1210 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 179,43 | m2 |
| 1211 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 179,43 | m2 |
| 1212 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,1565 | 100m3 |
| 1213 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0714 | 100m3 |
| 1214 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,14 | m3 |
| 1215 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,17 | 100m2 |
| 1216 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,33 | m3 |
| 1217 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,72 | m3 |
| 1218 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,816 | 100m2 |
| 1219 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 103,7 | m2 |
| 1220 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 33,92 | m2 |
| 1221 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,12 | m3 |
| 1222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3264 | 100m2 |
| 1223 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,499 | tấn |
| 1224 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5772 | tấn |
| 1225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 85 | 1cấu kiện |
| 1226 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3259 | 100m3 |
| 1227 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7882 | 100m3 |
| 1228 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 39. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7882 | 100m3/1km |
| 1229 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,652 | 100m |
| 1230 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 23,64 | m3 |
| 1231 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4073 | 100m3 |
| 1232 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5906 | 100m3 |
| 1233 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,9979 | 100m3 |
| 1234 | Vận chuyển đất - Cấp đất III ( | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,9979 | 100m3/1km |
| 1235 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2364 | 100m3 |
| 1236 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2364 | 100m3/1km |
| 1237 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 234,5 | m2 |
| 1238 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2814 | 100m3 |
| 1239 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 42,21 | m3 |
| 1240 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2974 | 100m2 |
| 1241 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 234,5 | m2 |
| 1242 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 234,5 | m2 |
| 1243 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7144 | 100m3 |
| 1244 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0697 | 100m3 |
| 1245 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,97 | m3 |
| 1246 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,166 | 100m2 |
| 1247 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 21,91 | m3 |
| 1248 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,56 | m3 |
| 1249 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7968 | 100m2 |
| 1250 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 119,52 | m2 |
| 1251 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 33,04 | m2 |
| 1252 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,98 | m3 |
| 1253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3494 | 100m2 |
| 1254 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5342 | tấn |
| 1255 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6179 | tấn |
| 1256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 91 | 1cấu kiện |
| 1257 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0219 | 100m3 |
| 1258 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0725 | 100m3 |
| 1259 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 40. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0725 | 100m3/1km |
| 1260 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,03 | 100m |
| 1261 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,47 | m3 |
| 1262 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,71 | 1m3 |
| 1263 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,16 | 1m3 |
| 1264 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,45 | m3 |
| 1265 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0747 | 100m3 |
| 1266 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0747 | 100m3/1km |
| 1267 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 121,59 | m2 |
| 1268 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1459 | 100m3 |
| 1269 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,45 | m3 |
| 1270 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1648 | 100m2 |
| 1271 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 121,59 | m2 |
| 1272 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 121,59 | m2 |
| 1273 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 41,51 | 1m3 |
| 1274 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0381 | 100m3 |
| 1275 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,81 | m3 |
| 1276 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,103 | 100m2 |
| 1277 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 16,32 | m3 |
| 1278 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,07 | m3 |
| 1279 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4944 | 100m2 |
| 1280 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 86,52 | m2 |
| 1281 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,45 | m2 |
| 1282 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1854 | 100m2 |
| 1283 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,258 | tấn |
| 1284 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3497 | tấn |
| 1285 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,09 | m3 |
| 1286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 51,5 | 1cấu kiện |
| 1287 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1236 | 100m3 |
| 1288 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2286 | 100m3 |
| 1289 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 41. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2286 | 100m3/1km |
| 1290 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,8 | 100m |
| 1291 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 27,4 | m3 |
| 1292 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0073 | 100m3 |
| 1293 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4494 | 100m3 |
| 1294 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4567 | 100m3 |
| 1295 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4567 | 100m3/1km |
| 1296 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,274 | 100m3 |
| 1297 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,274 | 100m3/1km |
| 1298 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 201,07 | m2 |
| 1299 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2413 | 100m3 |
| 1300 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 36,19 | m3 |
| 1301 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,324 | 100m2 |
| 1302 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 201,07 | m2 |
| 1303 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 201,07 | m2 |
| 1304 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0972 | 100m3 |
| 1305 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0764 | 100m3 |
| 1306 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,64 | m3 |
| 1307 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,182 | 100m2 |
| 1308 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 24,02 | m3 |
| 1309 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,19 | m3 |
| 1310 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,182 | 100m2 |
| 1311 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 131,04 | m2 |
| 1312 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 36 | m2 |
| 1313 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,55 | m3 |
| 1314 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3187 | 100m2 |
| 1315 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4872 | tấn |
| 1316 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5636 | tấn |
| 1317 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 83 | 1cấu kiện |
| 1318 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1475 | 100m3 |
| 1319 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5477 | 100m3 |
| 1320 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 42. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,5477 | 100m3/1km |
| 1321 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,64 | 100m |
| 1322 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,89 | m3 |
| 1323 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,06 | 1m3 |
| 1324 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,24 | 1m3 |
| 1325 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,103 | 100m3 |
| 1326 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,103 | 100m3/1km |
| 1327 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0589 | 100m3 |
| 1328 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0589 | 100m3/1km |
| 1329 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 35,22 | m2 |
| 1330 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0423 | 100m3 |
| 1331 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,64 | m3 |
| 1332 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1024 | 100m2 |
| 1333 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 35,22 | m2 |
| 1334 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 35,22 | m2 |
| 1335 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 22,42 | 1m3 |
| 1336 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0237 | 100m3 |
| 1337 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,37 | m3 |
| 1338 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,064 | 100m2 |
| 1339 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,62 | m3 |
| 1340 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,53 | m³ |
| 1341 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3072 | 100m2 |
| 1342 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 37,6 | m2 |
| 1343 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,6 | m2 |
| 1344 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1152 | 100m2 |
| 1345 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1603 | tấn |
| 1346 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2173 | tấn |
| 1347 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,92 | m3 |
| 1348 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 32 | 1cấu kiện |
| 1349 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0399 | 100m3 |
| 1350 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1791 | 100m3 |
| 1351 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 43. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1791 | 100m3/1km |
| 1352 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,36 | 100m |
| 1353 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,76 | m3 |
| 1354 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,97 | 1m3 |
| 1355 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0376 | 100m3 |
| 1356 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0376 | 100m3/1km |
| 1357 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,18 | m2 |
| 1358 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0302 | 100m3 |
| 1359 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,03 | m3 |
| 1360 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0576 | 100m2 |
| 1361 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,18 | m2 |
| 1362 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,18 | m2 |
| 1363 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,78 | 1m3 |
| 1364 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0133 | 100m3 |
| 1365 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,33 | m3 |
| 1366 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,036 | 100m2 |
| 1367 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,48 | m3 |
| 1368 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,42 | m3 |
| 1369 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1728 | 100m2 |
| 1370 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 20,16 | m2 |
| 1371 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,4 | m2 |
| 1372 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0648 | 100m2 |
| 1373 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0902 | tấn |
| 1374 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1222 | tấn |
| 1375 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,08 | m3 |
| 1376 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 18 | 1cấu kiện |
| 1377 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 44. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2518 | 100m3 |
| 1378 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6 | 100m |
| 1379 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,46 | m3 |
| 1380 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,26 | 1m3 |
| 1381 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0926 | 100m3 |
| 1382 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0926 | 100m3/1km |
| 1383 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0646 | 100m3 |
| 1384 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0646 | 100m3/1km |
| 1385 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,3 | m2 |
| 1386 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,052 | 100m3 |
| 1387 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,93 | m3 |
| 1388 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,096 | 100m2 |
| 1389 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,3 | m2 |
| 1390 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 43,3 | m2 |
| 1391 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,66 | 1m3 |
| 1392 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0222 | 100m3 |
| 1393 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,22 | m3 |
| 1394 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,06 | 100m2 |
| 1395 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,81 | m3 |
| 1396 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,37 | m³ |
| 1397 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,288 | 100m2 |
| 1398 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 33,6 | m2 |
| 1399 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 9 | m2 |
| 1400 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,108 | 100m2 |
| 1401 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1603 | tấn |
| 1402 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2173 | tấn |
| 1403 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,8 | m3 |
| 1404 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 32 | 1cấu kiện |
| 1405 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0355 | 100m3 |
| 1406 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1565 | 100m3 |
| 1407 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 45. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1565 | 100m3/1km |
| 1408 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,91 | 100m |
| 1409 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,79 | m3 |
| 1410 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,13 | 1m3 |
| 1411 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 18,69 | 1m3 |
| 1412 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,47 | m3 |
| 1413 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1264 | 100m3 |
| 1414 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1264 | 100m3/1km |
| 1415 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0879 | 100m3 |
| 1416 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0879 | 100m3/1km |
| 1417 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 98,18 | m2 |
| 1418 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1178 | 100m3 |
| 1419 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 15,71 | m3 |
| 1420 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1456 | 100m2 |
| 1421 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 98,18 | m2 |
| 1422 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 98,18 | m2 |
| 1423 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,98 | 1m3 |
| 1424 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,034 | 100m3 |
| 1425 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,4 | m3 |
| 1426 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,092 | 100m2 |
| 1427 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,73 | m3 |
| 1428 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,63 | m3 |
| 1429 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4416 | 100m2 |
| 1430 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 59,8 | m2 |
| 1431 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 13,65 | m2 |
| 1432 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1656 | 100m2 |
| 1433 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2305 | tấn |
| 1434 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3123 | tấn |
| 1435 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,76 | m3 |
| 1436 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 46 | 1cấu kiện |
| 1437 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0636 | 100m3 |
| 1438 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2379 | 100m3 |
| 1439 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 46. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2379 | 100m3/1km |
| 1440 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,57 | 100m |
| 1441 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,33 | m3 |
| 1442 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 7,56 | 1m3 |
| 1443 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0756 | 100m3 |
| 1444 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0756 | 100m3/1km |
| 1445 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0533 | 100m3 |
| 1446 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0533 | 100m3/1km |
| 1447 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 32,16 | m2 |
| 1448 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0386 | 100m3 |
| 1449 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,15 | m3 |
| 1450 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0912 | 100m2 |
| 1451 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 32,16 | m2 |
| 1452 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 32,16 | m2 |
| 1453 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 17,43 | 1m3 |
| 1454 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0215 | 100m3 |
| 1455 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,15 | m3 |
| 1456 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,058 | 100m2 |
| 1457 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,23 | m3 |
| 1458 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,29 | m3 |
| 1459 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2784 | 100m2 |
| 1460 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 30,74 | m2 |
| 1461 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,55 | m2 |
| 1462 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1044 | 100m2 |
| 1463 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1453 | tấn |
| 1464 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1969 | tấn |
| 1465 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,74 | m3 |
| 1466 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 29 | 1cấu kiện |
| 1467 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,028 | 100m3 |
| 1468 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1427 | 100m3 |
| 1469 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 47. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1427 | 100m3/1km |
| 1470 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,58 | 100m |
| 1471 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,9 | m3 |
| 1472 | Đào nền - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,98 | 1m3 |
| 1473 | Đào khuôn - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,33 | 1m3 |
| 1474 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2231 | 100m3 |
| 1475 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2231 | 100m3/1km |
| 1476 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,099 | 100m3 |
| 1477 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,099 | 100m3/1km |
| 1478 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 71,44 | m2 |
| 1479 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0857 | 100m3 |
| 1480 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 11,43 | m3 |
| 1481 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0928 | 100m2 |
| 1482 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 71,44 | m2 |
| 1483 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 71,44 | m2 |
| 1484 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 21,5 | 1m3 |
| 1485 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0215 | 100m3 |
| 1486 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,15 | m3 |
| 1487 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,058 | 100m2 |
| 1488 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,38 | m3 |
| 1489 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,29 | m3 |
| 1490 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2784 | 100m2 |
| 1491 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 35,96 | m2 |
| 1492 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,7 | m2 |
| 1493 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1044 | 100m2 |
| 1494 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1453 | tấn |
| 1495 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1969 | tấn |
| 1496 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,74 | m3 |
| 1497 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 29 | 1cấu kiện |
| 1498 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0407 | 100m3 |
| 1499 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,169 | 100m3 |
| 1500 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 48. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,169 | 100m3/1km |
| 1501 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 1,31 | 100m |
| 1502 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,56 | m3 |
| 1503 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,37 | 1m3 |
| 1504 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 25,11 | 1m3 |
| 1505 | Đắp đất nền đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,16 | m3 |
| 1506 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2578 | 100m3 |
| 1507 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2578 | 100m3/1km |
| 1508 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1056 | 100m3 |
| 1509 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1056 | 100m3/1km |
| 1510 | Rải nilong chống mất nước | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 100,98 | m2 |
| 1511 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1212 | 100m3 |
| 1512 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 16,16 | m3 |
| 1513 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2096 | 100m2 |
| 1514 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 100,98 | m2 |
| 1515 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 100,98 | m2 |
| 1516 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 48,54 | 1m3 |
| 1517 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,034 | 100m3 |
| 1518 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 4,88 | m3 |
| 1519 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,132 | 100m2 |
| 1520 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 13,65 | m3 |
| 1521 | Bê tông mũ mố công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 5,21 | m3 |
| 1522 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,6336 | 100m2 |
| 1523 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 77,88 | m2 |
| 1524 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 19,65 | m2 |
| 1525 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2376 | 100m2 |
| 1526 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,3307 | tấn |
| 1527 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4481 | tấn |
| 1528 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,96 | m3 |
| 1529 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 66 | 1cấu kiện |
| 1530 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0959 | 100m3 |
| 1531 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,377 | 100m3 |
| 1532 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 49. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,377 | 100m3/1km |
| 1533 | Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,7 | 100m |
| 1534 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 6,76 | m3 |
| 1535 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 10,99 | 1m3 |
| 1536 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0864 | 100m3 |
| 1537 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0864 | 100m3/1km |
| 1538 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0676 | 100m3 |
| 1539 | Vận chuyển phế thải | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0676 | 100m3/1km |
| 1540 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 59,98 | m2 |
| 1541 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,072 | 100m3 |
| 1542 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 9,6 | m3 |
| 1543 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1344 | 100m2 |
| 1544 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 59,98 | m2 |
| 1545 | Lu gờ tạo nhám mặt đường | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 59,98 | m2 |
| 1546 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 27 | 1m3 |
| 1547 | Đắp cát đáy rãnh công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,031 | 100m3 |
| 1548 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,1 | m3 |
| 1549 | Ván khuôn đáy rãnh | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,084 | 100m2 |
| 1550 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 8,32 | m3 |
| 1551 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 3,32 | m3 |
| 1552 | Ván khuôn mũ mố | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,4032 | 100m2 |
| 1553 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 47,88 | m2 |
| 1554 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 12,6 | m2 |
| 1555 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1512 | 100m2 |
| 1556 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2104 | tấn |
| 1557 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,2852 | tấn |
| 1558 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 2,52 | m3 |
| 1559 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 42 | 1cấu kiện |
| 1560 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,0527 | 100m3 |
| 1561 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1738 | 100m3 |
| 1562 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Nền, đường rãnh thoát nước tuyến 50. Theo hồ sơ thiết kế. | 0,1738 | 100m3/1km |
| 1563 | lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm | Ống nhựa. Theo hồ sơ thiết kế. | 20 | 100m |
| 1564 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát-đường kính 110mm | Ống nhựa. Theo hồ sơ thiết kế. | 500 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi