Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811150-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200741355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn khác ( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 14:39:00 đến ngày 2020-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,995,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN NHÁNH N4:
1 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1295 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1295 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1295 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0903 100m3
5 Đệm CPĐD loại II móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,1618 100m3
6 CPĐD loại II làm móng đường E-HSMT- Chương V 22,9784 m3
7 Trải nilon phòng nước E-HSMT- Chương V 161,82 m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 32,364 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,348 100m2
10 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,731 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,731 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,731 100m3
13 Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,3909 100m3
14 Đệm cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0636 100m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,364 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,018 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 80,84 m2
18 Ván khuôn đáy, mũ mố cống E-HSMT- Chương V 1,032 100m2
19 Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,622 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 86 1cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,45 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 0,8781 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,387 100m2
B TUYẾN T1
1 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,8629 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,8629 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,8629 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 16,66 m3
5 Đào nền đường, đào bê tông cũ E-HSMT- Chương V 0,2499 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, bê tông mặt đường phá dỡ E-HSMT- Chương V 0,4165 100m3
7 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - bê tông mặt đường phá dỡ E-HSMT- Chương V 0,4165 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II E-HSMT- Chương V 0,7805 100m3
9 Trải nilon phòng nước E-HSMT- Chương V 520,34 m2
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 104,068 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,3194 100m2
12 Đào móng kè đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,3082 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,1349 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,1349 100m3
15 Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1534 100m3
16 Đắp cát bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,6087 100m3
17 Thi công lớp đá đệm đáy kè E-HSMT- Chương V 7,92 m3
18 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,2 m3
19 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 66 m3
20 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 43,6 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 186,4 m2
22 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0504 100m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 49,5 100m
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 71,36 m3
25 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,7136 100m3
26 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,7136 100m3
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,46 m3
28 Ván khuôn móng gờ chắn E-HSMT- Chương V 0,86 100m2
29 Inox 304 làm lan can kè ao E-HSMT- Chương V 3.009,3128 kg
30 Đắp bờ vây thi công kè, độ chặt Y/C K = 0,9 E-HSMT- Chương V 5,6 100m3
31 Phá bờ vây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 5,6 100m3
C TUYẾN T2
1 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0479 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0479 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0479 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0072 100m3
5 Đắp CPĐD loại II móng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1044 100m3
6 CPĐD loại II móng đường E-HSMT- Chương V 14,8191 m3
7 Trải nilon phòng nước E-HSMT- Chương V 104,36 m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 20,872 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,2664 100m2
10 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,3469 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,3469 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,3469 100m3
13 Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,2673 100m3
14 Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0548 100m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,476 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,062 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 69,56 m2
18 Ván khuôn đáy, mũ mố cống E-HSMT- Chương V 0,888 100m2
19 Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,698 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 74 1cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,55 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,7555 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,333 100m2
D TUYẾN T4
1 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 2,1345 100m3
2 Đắp CPĐD loại II nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,2538 100m3
3 CPĐD loại II móng đường E-HSMT- Chương V 36,0396 0.0
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 50,76 m3
5 Trải nilon phòng nước E-HSMT- Chương V 253,8 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,56 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 54 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 16,2 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 27 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 29,7 m3
11 Nạo vét lòng cống E-HSMT- Chương V 6 công
12 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 1,271 100m3
13 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 1,271 100m3
14 Lắp dựng thay thế hệ thống đường ống cấp nước HDPE, DN 220, PE100 bị hỏng (Tính cho tất cả các tuyến) E-HSMT- Chương V 300 m
E BỔ SUNG CÁC HẠNG MỤC ĐỐI VỚI CÁC TUYẾN ĐÃ THI CÔNG GIAI ĐOẠN I
1 Sản xuất khung đỡ cánh cửa sắt V5 E-HSMT- Chương V 0,254 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 0,254 tấn
3 Bu long D16 E-HSMT- Chương V 32 cái
4 Máy đóng mở V2 cống B100 E-HSMT- Chương V 4 máy
5 Bê tông tường cửa van - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,4 m3
6 Ván khuôn bê tông cửa van E-HSMT- Chương V 0,18 100m2
7 Bê tông tường phòng hộ, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 48,972 m3
8 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 4,9417 100m2
9 Ván khuôn đáy, mũ mố mương cứng E-HSMT- Chương V 0,2 100m2
10 Bê tông mũ mố mương, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,1 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 40 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,6 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,4724 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,204 100m2
F TUYẾN T6
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 131,637 m3
2 Bê tông mặt đường bù vênh trên mặt đường BT cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 60,07 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,7539 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 19,09 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,1909 100m3
6 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,1909 100m3
7 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,2839 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,2839 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,2839 100m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm E-HSMT- Chương V 2,61 100m
11 Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,3002 100m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 30,015 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 91,872 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 386,28 m2
15 Ván khuôn đáy, mũ mố cống E-HSMT- Chương V 3,132 100m2
16 Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 27,405 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 261 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 31,32 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 4,2647 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 1,4094 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 15,12 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 29,484 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 33,264 m3
24 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,7787 100m3
25 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,7787 100m3
G TUYẾN T5
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 63,2355 m3
2 Bê tông bù vênh trên mặt đường BT cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 20,59 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự E-HSMT- Chương V 0,5111 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 11,61 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,1161 100m3
6 Vận chuyển phế thải 2km tiếp, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,1161 100m3
7 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,9759 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,9759 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,9759 100m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm E-HSMT- Chương V 1,74 100m
11 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1462 100m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,616 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 38,28 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 208,8 m2
15 Ván khuôn đáy, mũ mố cống E-HSMT- Chương V 2,088 100m2
16 Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,398 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 174 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,66 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 2,1367 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,8352 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 7,65 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 11,73 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 9,35 m3
24 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,2873 100m3
25 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,2873 100m3
H TUYẾN T7
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 63,6255 m3
2 Bê tông bù vênh trên mặt đường BT cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 17,43 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,3811 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 9,87 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,0987 100m3
6 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,0987 100m3
7 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5306 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5306 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5306 100m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm E-HSMT- Chương V 1,31 100m
11 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0969 100m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,694 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 27,117 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 149,34 m2
15 Ván khuôn đáy, mũ mố cống E-HSMT- Chương V 1,572 100m2
16 Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,087 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 131 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,825 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 1,3375 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,5895 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 5,58 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 8,556 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 6,82 m3
24 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,2096 100m3
25 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,2096 100m3
I TUYẾN T8
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 61,9275 m3
2 Bê tông bù vênh trên mặt đường BT cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,88 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,3957 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 8,11 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,0811 100m3
6 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,0811 100m3
7 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5296 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5268 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,5268 100m3
10 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0025 100m3
11 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm E-HSMT- Chương V 1,37 100m
12 Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1014 100m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,138 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 22,331 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 128,78 m2
16 Ván khuôn đáy, mũ mố cống E-HSMT- Chương V 1,644 100m2
17 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,549 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 137 1cấu kiện
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,275 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 1,3988 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,6165 100m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 4,77 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 7,314 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 5,83 m3
25 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,1791 100m3
26 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,1791 100m3
J CHIẾU SÁNG
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 E-HSMT- Chương V 5 cái
2 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện E-HSMT- Chương V 1 Triết tính
3 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 E-HSMT- Chương V 2 bộ
4 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) E-HSMT- Chương V 11 bộ
5 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện E-HSMT- Chương V 1 Triết tính
6 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 E-HSMT- Chương V 0,2434 km
7 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) E-HSMT- Chương V 72 m
8 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện E-HSMT- Chương V 1 Triết tính
9 Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) E-HSMT- Chương V 2 hộp
10 Hạ cột bê tông cũ <=8m E-HSMT- Chương V 5 cột
11 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông E-HSMT- Chương V 4 bộ
12 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn E-HSMT- Chương V 3 bộ
13 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ E-HSMT- Chương V 2 bộ
14 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ E-HSMT- Chương V 5 bộ
15 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
16 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 E-HSMT- Chương V 50 m
17 Hạ thu hồi dây dẫn AV25 E-HSMT- Chương V 0,298 km
18 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 E-HSMT- Chương V 0,085 km
19 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ E-HSMT- Chương V 2,2 tấn
20 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ E-HSMT- Chương V 0,0105 tấn
21 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ E-HSMT- Chương V 0,0923 tấn
22 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho E-HSMT- Chương V 1 Triết tính
23 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 E-HSMT- Chương V 8 đầu
24 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 E-HSMT- Chương V 15 bộ
25 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn E-HSMT- Chương V 20 bộ
26 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 E-HSMT- Chương V 10 bộ
27 Đai thép không gỉ và khoá đai E-HSMT- Chương V 14 bộ
28 Hộp xịt RP7 E-HSMT- Chương V 1 Hộp
29 Sứ quả bàng E-HSMT- Chương V 9 quả
30 Dây thép bọc nhựa buộc F2 E-HSMT- Chương V 5,3352 kg
31 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 23 cuộn
32 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B E-HSMT- Chương V 5 móng
33 Cần đèn thép tròn Ø60 cao 1.5m, vươn 1.2m (mạ kẽm nhúng nóng) E-HSMT- Chương V 6 bộ
34 Đèn chiếu sáng đường phố 150W E-HSMT- Chương V 3 bộ
35 Đèn chiếu sáng đường phố 100W E-HSMT- Chương V 3 bộ
36 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 18 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->