Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2020”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:01:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,245,900,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 2 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 3 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Thanh |
| 4 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Bộ |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Kg |
| 7 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,5 | Kg |
| 8 | Cáp M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 9 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 10 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cọc |
| 15 | Cosse ep Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 16 | Cosse ep Cu-AL 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Mét |
| 18 | Băng keo cách điện tt (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cuộn |
| 19 | Ống SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 20 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 23 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Ống nhựa pvc d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Mét |
| 25 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 26 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Tấm |
| 27 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Lọ |
| 28 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 29 | Boulon xoè 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 30 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 31 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 32 | Ống co nhiệt cách điện tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 33 | Xàthép L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 34 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Thanh |
| 35 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 37 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Kg |
| 38 | Xàthép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 39 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 40 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 41 | Thanh đồng bản 40x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 42 | Kẹp đồng bản 40x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 43 | Sắt dẹp 60x6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Kg |
| 44 | NẮP CHỤP LBFCO (cực trên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 45 | NẮP CHỤP LBFCO (cực dưới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠNG MỤC DÂY TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.529,1 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Kg |
| 3 | Cáp M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Mét |
| 4 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | Mét |
| 5 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 576 | Cái |
| 6 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 9 | X thp mạ u100 - 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Ci |
| 10 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Đà |
| 11 | Thanh chốngL50 dài 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 12 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Thanh |
| 13 | Xàthép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 14 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Cái |
| 15 | Trụ BTLT 14m, 6,5KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Trụ |
| 16 | Trụ BTLT 14m 11kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 17 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 223 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 21 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 22 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 23 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | cái |
| 24 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.439 | lít |
| 25 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,91 | m3 |
| 26 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,68 | m3 |
| 27 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15.846 | Kg |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 190 | cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cọc |
| 32 | Ống nhựa pvc d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 33 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Lọ |
| 34 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 35 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 36 | Băng keo cách điện tt (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cuộn |
| 37 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 39 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 40 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Cái |
| 41 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 42 | Ống co nhiệt cách điện tt (đk150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,2 | Mét |
| 43 | Decal dán trụ (tên trụ, cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3173 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5225 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,576 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0044 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1416 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115,71 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,4608 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163,821 | kg |
| D | CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,1794 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38.468,84 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5913 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.038 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,6 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 444,5737 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161,4882 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.005,8959 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9465 | m3 |
| 7 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cọc |
| 8 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 337,6887 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 397,1251 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,0006 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,068 | Lít |
| 13 | Gạch tự chèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360,1256 | m2 |
| 14 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24.607,8 | viên |
| 15 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9896 | m2 |
| 16 | Gas | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,272 | kg |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416,07 | m |
| 18 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.637,12 | m |
| 19 | Keo Megapoxy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8 | kg |
| 20 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.814,3425 | Kg |
| 21 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.825,5111 | lít |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.403,113 | m2 |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.973,0136 | kg |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠNG MỤC KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE phẳng D180 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 788,64 | m |
| 2 | Bột bentonite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.450,3 | Kg |
| 3 | Bột Ejectomer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,0819 | Kg |
| 4 | Cần khoan (ống khoan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4416 | Cái |
| 5 | Mũi khoan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | Cái |
| 6 | Lưỡi khoan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,552 | Cái |
| 7 | Bộ phát sóng 86B11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | Cái |
| 8 | Bộ định vị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | Bộ |
| 9 | Đầu phá 250mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | Cái |
| 10 | Dây xích truyền động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | Cái |
| 11 | Giấy in khổ A4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.886,4 | Tờ |
| 12 | Giấy in khổ A0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,6182 | Tờ |
| 13 | Bộ pin chuyên dùng 24V-9,5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1577 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (O.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp DS 3P 24kV-630A trong nhà (I.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 3 | Lắp tiếp địa TB cho trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 4 | Lắp nối đất đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Mét |
| 6 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 7 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.866,28 | Mét |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 466,62 | Mét |
| 10 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 11 | Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 12 | Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 17 | Lắp thanh đồng bản | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp giá đở DS trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp giá đở cố định cáp trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp <= 6kg/m trong Ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo Ống sắt d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (O.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 3P 24kV-630A (scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | 'Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp: (22),35 kV (LBFCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,9462 | Km |
| 2 | Kéo cáp nhôm trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9821 | Km |
| 3 | Lắp đà U100 dài 2,4m đôi (tháp đà) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 409 | Cái |
| 6 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (dùng cho trụ ghép dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 11 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi lệch L75 dài 2,0m - 3 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp trụ đôi BTLT 14m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 14 | Lắp trụ đơn BTLT 14m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Trụ |
| 15 | Đổ bê tông trụ 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Vtrí |
| 16 | Đổ bê tông trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Vtrí |
| 17 | Lắp trụ đơn BTLT 14m (2 đoạn) máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 18 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 19 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | Mét |
| 20 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Mét |
| 21 | Đấu cò trung thế ACV 240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,714 | Km |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 24 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2,4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 25 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột tron | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,4 | 10 cái |
| 26 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây đồng 25mm2 xuỐng (dây 25mm2 đấu cò, nhánh rẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | Km |
| 27 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 70mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,238 | Km |
| 28 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,551 | Km |
| 29 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,653 | Km |
| 30 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây bằng thủ công , dây đồng (M) , tiết diện dây 16 mm2 (cáp duplex) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | Km |
| 31 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Lắp dây bằng thủ công , dây đồng (M) , tiết diện dây 16 mm2 (cáp duplex) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | Km |
| 32 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Hạ trụ BTLT<=8,0m thủ công + cơ giới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 33 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cần đèn chiếu sáng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 34 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Lắp cần đèn chiếu sáng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 463,48 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,6255 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116,598 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4175 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4402 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6503 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,961 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 369,38 | m3 |
| 9 | Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 379,402 | m3 |
| 10 | Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 389,178 | m3 |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,24 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,14 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 546,84 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,1082 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0672 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0697 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,4106 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.038 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5201 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9636 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,7165 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,7165 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,681 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,481 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1445 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,578 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,547 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,96 | m2 |
| 19 | Lát gạch bê tông tự chèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 356,56 | m2 |
| 20 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | cọc |
| 21 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | cọc |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thăm dò dẫn hưởng cho máy khoan ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 744 | m |
| 2 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 744 | m |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 500 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| P | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 7.069.987.585 đồng. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi