Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2020”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810892-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20200761470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:01:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,245,900,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Mét
2 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
3 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Thanh
4 COLLIER 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Bộ
5 Gía đỡ hộp đầu cáp tt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Kg
7 Cáp Cu trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49,5 Kg
8 Cáp M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
9 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Mét
10 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Mét
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Cái
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
13 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
14 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cọc
15 Cosse ep Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
16 Cosse ep Cu-AL 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Cái
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Mét
18 Băng keo cách điện tt (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cuộn
19 Ống SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
20 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
21 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
23 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
24 Ống nhựa pvc d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Mét
25 NẮP CHỤP LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
26 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Tấm
27 Mối hàn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Lọ
28 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
29 Boulon xoè 12*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
30 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
31 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
32 Ống co nhiệt cách điện tt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Mét
33 Xàthép L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
34 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Thanh
35 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
36 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
37 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Kg
38 Xàthép L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
39 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
40 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Cái
41 Thanh đồng bản 40x6mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
42 Kẹp đồng bản 40x6mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
43 Sắt dẹp 60x6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Kg
44 NẮP CHỤP LBFCO (cực trên) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
45 NẮP CHỤP LBFCO (cực dưới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠNG MỤC DÂY TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp nhôm lõi thép trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.529,1 Kg
2 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Kg
3 Cáp M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Mét
4 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 Mét
5 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 576 Cái
6 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Cái
7 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Cái
8 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Cái
9 X thp mạ u100 - 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Ci
10 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Đà
11 Thanh chốngL50 dài 1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
12 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Thanh
13 Xàthép L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
14 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Cái
15 Trụ BTLT 14m, 6,5KN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Trụ
16 Trụ BTLT 14m 11kN (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trụ
17 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 223 Cái
19 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
20 Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
21 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
22 Bolt VRS 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
23 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 cái
24 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.439 lít
25 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,91 m3
26 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,68 m3
27 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15.846 Kg
28 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 cái
29 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 177 cái
30 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
31 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cọc
32 Ống nhựa pvc d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
33 Mối hàn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Lọ
34 Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
35 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
36 Băng keo cách điện tt (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cuộn
37 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
38 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
39 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
40 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Cái
41 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
42 Ống co nhiệt cách điện tt (đk150) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,2 Mét
43 Decal dán trụ (tên trụ, cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Mét
C CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3173 m3
2 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5225 m3
3 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,576 kg
4 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0044 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1416 kg
6 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115,71 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72,4608 Kg
8 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 163,821 kg
D CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,1794 Cái
2 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38.468,84 lít
3 Răng cào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5913 Bộ
E CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.038 m
2 Keo Bituminuos Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,6 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 444,5737 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161,4882 Tấn
5 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.005,8959 m3
6 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9465 m3
7 Cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Cọc
8 Cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cọc
9 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 337,6887 m3
10 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 397,1251 m3
11 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,0006 m3
12 Dầu diesel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,068 Lít
13 Gạch tự chèn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 360,1256 m2
14 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24.607,8 viên
15 Gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,9896 m2
16 Gas Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,272 kg
17 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 416,07 m
18 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.637,12 m
19 Keo Megapoxy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,8 kg
20 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.814,3425 Kg
21 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.825,5111 lít
22 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.403,113 m2
23 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.973,0136 kg
F CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠNG MỤC KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống HDPE phẳng D180 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 788,64 m
2 Bột bentonite Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.450,3 Kg
3 Bột Ejectomer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,0819 Kg
4 Cần khoan (ống khoan) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,4416 Cái
5 Mũi khoan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 Cái
6 Lưỡi khoan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,552 Cái
7 Bộ phát sóng 86B11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 Cái
8 Bộ định vị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 Bộ
9 Đầu phá 250mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 Cái
10 Dây xích truyền động Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 Cái
11 Giấy in khổ A4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.886,4 Tờ
12 Giấy in khổ A0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,6182 Tờ
13 Bộ pin chuyên dùng 24V-9,5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1577 Bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
2 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (O.D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 Lắp DS 3P 24kV-630A trong nhà (I.D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
3 Lắp tiếp địa TB cho trụ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
4 Lắp nối đất đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
5 Đấu cò trung thế M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Mét
6 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Mét
7 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
8 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn Ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.866,28 Mét
9 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn Ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 466,62 Mét
10 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
11 Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d150) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
12 Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
13 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
14 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
16 Lắp sứ treo 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
17 Lắp thanh đồng bản Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
18 Lắp giá đở DS trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
19 Lắp giá đở cố định cáp trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
20 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp <= 6kg/m trong Ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m
21 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo Ống sắt d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (O.D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp LBS 3P 24kV-630A (scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 'Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp: (22),35 kV (LBFCO) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3P
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,9462 Km
2 Kéo cáp nhôm trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,9821 Km
3 Lắp đà U100 dài 2,4m đôi (tháp đà) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
4 Lắp sứ treo 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Bộ
5 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 409 Cái
6 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
7 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
8 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
9 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (dùng cho trụ ghép dọc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
10 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
11 Lắp đà lệch đơn L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
12 Lắp đà đôi lệch L75 dài 2,0m - 3 tầng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
13 Lắp trụ đôi BTLT 14m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Trụ
14 Lắp trụ đơn BTLT 14m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Trụ
15 Đổ bê tông trụ 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Vtrí
16 Đổ bê tông trụ 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Vtrí
17 Lắp trụ đơn BTLT 14m (2 đoạn) máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trụ
18 Lắp tiếp địa cho trụ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
19 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 Mét
20 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Mét
21 Đấu cò trung thế ACV 240 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Mét
22 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,714 Km
23 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
24 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2,4m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
25 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột tron Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,4 10 cái
26 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây đồng 25mm2 xuỐng (dây 25mm2 đấu cò, nhánh rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,006 Km
27 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 70mm2 bằng t/c Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,238 Km
28 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/c Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,551 Km
29 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,653 Km
30 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây bằng thủ công , dây đồng (M) , tiết diện dây 16 mm2 (cáp duplex) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,075 Km
31 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Lắp dây bằng thủ công , dây đồng (M) , tiết diện dây 16 mm2 (cáp duplex) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,075 Km
32 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Hạ trụ BTLT<=8,0m thủ công + cơ giới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
33 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cần đèn chiếu sáng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
34 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Lắp cần đèn chiếu sáng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,071 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 463,48 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,6255 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116,598 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,4175 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4402 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6503 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,961 m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 369,38 m3
9 Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 379,402 m3
10 Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 389,178 m3
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,24 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,14 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 546,84 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,1082 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0672 100m3
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0697 100m3
7 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,4106 100m2
8 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.038 m
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5201 100m3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,9636 100m3
11 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,7165 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,7165 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,681 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,481 100m2
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1445 m3
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,578 m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,547 m3
18 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,96 m2
19 Lát gạch bê tông tự chèn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 356,56 m2
20 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 cọc
21 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 cọc
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thăm dò dẫn hưởng cho máy khoan ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 744 m
2 Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 744 m
O CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 500 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 máy
3 Chi phí máy phát công suất 250 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
P BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 7.069.987.585 đồng. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->