Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:07:00 đến ngày 2020-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,445,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,469 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,503 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,251 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,159 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,653 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,233 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,768 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,924 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,515 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,515 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,499 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,752 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,954 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,205 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,867 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,706 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,448 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,962 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,962 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,32 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,663 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,282 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,41 | m2 |
| 26 | Trát lót, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 75x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,212 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,47 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,742 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,776 | m2 |
| 38 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,776 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,776 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 41 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | m2 |
| 42 | Cửa kính khung nhôm, kính 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m3 |
| 45 | Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 46 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện KT: 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện KT: 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 69 | Bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 71 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| B | LỚP HỌC 3 TẦNG 24 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,365 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,074 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,717 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,014 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,235 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,311 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,524 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,867 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,867 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,494 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,223 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,064 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,95 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,059 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,109 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,591 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,524 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.518,617 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,282 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,115 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 26 | sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa sổ panô kính gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Khóa cửa + tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Móc gió + chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Trát lót, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 75x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,473 | m2 |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,662 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,811 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,385 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,959 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,368 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,368 | m3 |
| 40 | Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 41 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện KT: 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện KT: 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 63 | Bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 64 | Bảng điện nhựa 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 65 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| C | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,788 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Dàn giáo các loại các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,003 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,205 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ li tô, cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,392 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn Mace khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,557 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,084 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,084 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| E | NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,325 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,916 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,246 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,647 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,325 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,916 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,246 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,647 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,571 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,916 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,267 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,46 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,46 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,265 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,391 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,66 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,315 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m2 |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 43 | Tủ điện KT: 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Bảng điện nhựa 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| F | MỞ RỘNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,766 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,862 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,777 | m2 |
| 16 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 17 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,701 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,462 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,462 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,714 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | 1m2 |
| 41 | Làm trần nhựa Compucit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 45 | Ca bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 46 | Xi măng ngâm nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | kg |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,984 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,567 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,972 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 52 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 53 | Nhân công kẻ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,623 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | SÂN | |||
| 1 | Tôn cát bù vênh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.454 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.454 | m2 |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,327 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,694 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,021 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,021 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m3 |
| 6 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,843 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 11 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,614 | m3 |
| 12 | Trát lót, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 14 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,65 | m3 |
| 15 | Nhân công đổ đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,401 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,505 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,129 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,577 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,637 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 23 | Ni lông chống mất nước đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m3 |
| J | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,611 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,611 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m2 |
| 8 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ bơm nối bích AMG PN16 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi phun tạo cột nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Đai + vít giữ ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đai + vít giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| K | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,209 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,756 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,063 | m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,121 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,796 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Trần trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,339 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,826 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,826 | kg |
| 39 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 48 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Quai nhê nhựa, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m |
| 58 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,674 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,155 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 64 | Bê tông bệ bếp + khu chế biến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ bếp + khu chế biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,708 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,393 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa khung nhôm, tôn đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 1m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,147 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,428 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,552 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m |
| 80 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,507 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,495 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 84 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 87 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch block bê tông DMC M10, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 91 | Láng lót nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,413 | m2 |
| 92 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m |
| 94 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 99 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m2 |
| 100 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,453 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,394 | m2 |
| 103 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 107 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện KT: 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Compac bán trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 125 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Vòi chậu rửa I nax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi