Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812371-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200811393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:07:00 đến ngày 2020-08-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,469 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,503 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 100m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,251 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.293,159 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,653 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,233 m2
8 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,768 m2
9 Phá lớp vữa trát thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,924 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,515 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,515 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,499 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,752 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.503,954 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,205 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,867 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,706 m2
18 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
19 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,448 m2
20 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,962 m2
21 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,962 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.162,32 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,663 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,282 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,41 m2
26 Trát lót, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 75x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m2
28 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m2
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,372 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,39 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.081,212 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,47 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (Phần vật liệu tính vận chuyển lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,742 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,372 m2
36 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,39 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,776 m2
38 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,776 m2
39 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,776 m2
40 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
41 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 m2
42 Cửa kính khung nhôm, kính 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,375 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,375 m3
45 Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường dây điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
46 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Tủ điện KT: 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Tủ điện KT: 150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
49 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
55 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
60 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
65 Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
66 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
69 Bảng điện nhựa 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
70 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
71 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
B LỚP HỌC 3 TẦNG 24 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,365 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,074 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,717 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833,014 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,48 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,235 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m2
8 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,311 m2
9 Phá lớp vữa trát thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,524 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,867 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,867 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,494 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,223 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460,064 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,95 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,059 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,109 m2
18 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,591 m2
19 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
20 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,524 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.518,617 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,282 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,115 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
25 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
26 sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
27 sản xuất cửa sổ panô kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1m2 cấu kiện
29 Khóa cửa + tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Móc gió + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Trát lót, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m2
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 75x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m2
33 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,473 m2
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,662 m2
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,811 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,385 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,959 m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,368 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,368 m3
40 Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường dây điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
41 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Tủ điện KT: 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Tủ điện KT: 150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
50 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
53 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
55 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
57 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
59 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
63 Bảng điện nhựa 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
64 Bảng điện nhựa 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
65 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
C PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 m3
2 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 10m2
3 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
4 Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
5 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,788 tấn
6 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
7 Vận chuyển Dàn giáo các loại các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,319 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,003 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,205 m2
4 Nhân công tháo dỡ li tô, cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,392 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn Mace khung kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,557 m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,949 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
E NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,325 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,916 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,246 m2
6 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,62 m2
7 Phá lớp vữa trát xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,647 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,6 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,955 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,955 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,325 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,916 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,246 m2
14 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,62 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,647 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,571 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,916 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,267 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,46 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,46 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 m3
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,265 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,391 m2
25 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
26 Thi công trần bằng tấm nhựa thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,66 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,315 1m2
30 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
31 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
34 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,504 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,504 m2
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Đai nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường dây điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
43 Tủ điện KT: 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
47 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
52 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Bảng điện nhựa 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Bảng điện nhựa 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
F MỞ RỘNG SÂN KHẤU
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,496 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,766 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,862 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
10 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,243 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,494 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,777 m2
16 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 m3
17 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,701 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,462 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,462 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,714 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,542 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 tấn
33 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,517 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,635 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 1m2
41 Làm trần nhựa Compucit Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
43 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
45 Ca bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
46 Xi măng ngâm nước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 kg
47 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
48 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,984 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,567 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,972 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
52 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
53 Nhân công kẻ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,623 m2
55 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Đai vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
61 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G SÂN
1 Tôn cát bù vênh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 100m3
2 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.454 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,4 m3
4 Lát gạch Terazo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.454 m2
H BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,327 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,694 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,021 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,021 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m3
6 Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,53 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,843 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
11 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,614 m3
12 Trát lót, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
13 Ốp gạch thẻ thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
14 Đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,65 m3
15 Nhân công đổ đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
I THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,77 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,401 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,17 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,17 m3
6 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m3
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,505 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,129 m3
14 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,577 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,637 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,756 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 đoạn
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
23 Ni lông chống mất nước đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,12 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 m3
J ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Nhân công tháo dỡ thiết bị phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,611 m2
4 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,611 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 m2
8 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rọ bơm nối bích AMG PN16 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt ren trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt vòi phun tạo cột nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Đai + vít giữ ống D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đai + vít giữ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Khóa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
K NHÀ BẾP
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,209 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m3
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,37 100m
7 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,756 m3
10 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
11 Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,063 m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
31 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,121 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
35 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,796 m2
36 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (Trần trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,339 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,826 m2
38 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,826 kg
39 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
44 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
45 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
48 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Quai nhê nhựa, vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m
58 Tôn máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,674 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,155 m3
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
64 Bê tông bệ bếp + khu chế biến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
65 Ván khuôn gỗ bệ đỡ bếp + khu chế biến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,708 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,393 m2
70 Sản xuất cửa đi, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
71 Sản xuất cửa khung nhôm, tôn đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
72 Sản xuất cửa sổ, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 1m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,147 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,428 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,552 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m
80 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,507 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,495 m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
84 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
85 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
87 Xây bậc tam cấp, bằng gạch block bê tông DMC M10, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
89 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
91 Láng lót nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,413 m2
92 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,873 m2
93 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,26 m
94 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,947 m3
95 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,649 m3
96 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
97 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
99 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m2
100 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,453 m3
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m2
102 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,394 m2
103 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1cấu kiện
107 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Tủ điện KT: 150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
109 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
113 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
116 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt đèn Compac bán trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
125 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ + Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Vòi chậu rửa I nax LFV-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Lắp đặt van khóa nước, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
131 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->