Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình:Đường GTNT Làng mới xã Phúc Chu đi xóm Làng Chùa xã Bảo Cường, huyện Định Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình:Đường GTNT Làng mới xã Phúc Chu đi xóm Làng Chùa xã Bảo Cường, huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 21:36:00 đến ngày 2020-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,685,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,55 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.621,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,37 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,42 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,5055 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,51 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,06 | m3 |
| 13 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3539 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,26 | m |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3936 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông gia cố mép ngoài rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7004 | 100m2 |
| 25 | Vữa lót,vữa mối nối gia cố rãnh dọc. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744 | cái |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,43 | m |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 47 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 58 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 66 | Quét nhựa đường và làm mối nối cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1444 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông lớp phủ tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 71 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,421 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,71 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,88 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7636 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông tường kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,35 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6667 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 83 | Thi công khe phòng lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 88 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Đào móng cột, tiêu đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông móng, cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ. Ván khuôn cọc, tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 95 | Sơn cọc tiêu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi