Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:40:00 đến ngày 2020-08-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trạm chính phần xử lý móng | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột MT-4 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Thi công móng cột đơn M2 (C10) | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Thi công Móng cột đôi MĐ2 (C10) | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Thi công hoàn thiện Móng cột tạm MĐT | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Thi công hoàn thiện Móng néo 10-2 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất cột BTLT, lắp dựng hoàn thiện Cột PC.I-12-190-7.2 | Mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Sản xuất cột BTLT, lắp dựng hoàn thiện cộtPC.I.10-190-3.5 | Mô tả theo chương V | 41 | cột |
| 8 | Thi công hoàn thiện Tiếp địa cột RC-6 | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Gia công lắp đặt Dây néo DN14-9 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả theo chương V | 950 | m |
| 11 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (NCx0,7) | Mô tả theo chương V | 1,221 | km/dây |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả theo chương V | 987 | m |
| 13 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (NCx0,7) | Mô tả theo chương V | 1,258 | km/dây |
| 14 | Kẹp treo cáp: KT - 4x50-95 mm2 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp : KN 4x50-95 mm2 | Mô tả theo chương V | 99 | cái |
| 16 | Móc néo MTN F16S | Mô tả theo chương V | 103 | cái |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả theo chương V | 122 | Bộ |
| 18 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | ống nối nhôm A95(70) | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 21 | Bịt đầu cáp B95,70 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp công tơ 1 pha (NCx0.6) | Mô tả theo chương V | 75 | cái |
| 23 | Lắp hòm H2 | Mô tả theo chương V | 17 | hộp |
| 24 | Lắp hòm H4 | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Cáp Muyle M2x16 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp cáp dọc cột bê tông (NCx0.6) | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 27 | Lắp cáp Muyle M2x16 (NCx0,7) | Mô tả theo chương V | 0,07 | km/dây |
| 28 | Cáp Muyle M2x10 | Mô tả theo chương V | 119 | m |
| 29 | Lắp cáp dọc cột bê tông (NCx0.6) | Mô tả theo chương V | 119 | m |
| 30 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 31 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Mô tả theo chương V | 75 | cái |
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Thay cột điện. Chiều cao cột <= 8m. | Mô tả theo chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Tháo cột điện. Chiều cao cột <= 10m. | Mô tả theo chương V | 46 | 1 cột |
| 3 | Tháo cột điện Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Thaó cáp vặn xoắn 4x70 + 4x95trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả theo chương V | 23,9 | 100 m |
| 5 | Tháo lắp, lắp đặt lại bình tụ bù | Mô tả theo chương V | 6 | 10kVAR |
| 6 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả theo chương V | 7,65 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả theo chương V | 3,6 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT + Hộp 3 pha | Mô tả theo chương V | 0,9 | hộp |
| 9 | Thay dây khách hàng, tiết diện dây dẫn <16mm2 | Mô tả theo chương V | 1.840 | m |
| 10 | Bổ sung cáp khách hàng Cu/XLPE/PVC -2x6MM2 | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| C | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | Mô tả theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Mô tả theo chương V | 12 | sợi |
| D | NGHIỆM THU ĐẤU NỐI, ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Nghiệm thu kỹ thuât, đấu nối, đóng điện bàn giao | Theo Quy định hiện hành | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi