Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường liên thôn Đồng Kền – Nà Loòng – Cốc Ngận, xã Lam Vỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812888-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường liên thôn Đồng Kền – Nà Loòng – Cốc Ngận, xã Lam Vỹ
Số hiệu KHLCNT 20200725576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 22:20:00 đến ngày 2020-08-16 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,262,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,07 m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,72 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,656 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,67 m3
5 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,01 m3
6 Vận chuyển đất bùn, hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,01 m3
7 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,14 m3
8 Xây đá hộc, xây kè tuyến nhánh vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,25 m3
9 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,36 m3
10 Cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,23 m3
11 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4087 100m2
12 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,399 10m
13 Lắp dựng ván khuôn MĐ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0432 100m2
14 Đào móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,505 m3
15 Đắp đất móng cống K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m3
17 Xây đá hộc móng cống vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,39 m3
18 Xây thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
19 Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
20 Sản xuất, lắp đặt, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3011 tấn
21 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
22 Quét nhựa bitum ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,483 m2
23 Lắp đặt ống cống d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
24 Lắp đặt ống cống d75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8148 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
27 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
28 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
29 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
30 Cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
31 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
33 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
34 Cốt thép tấm bản đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
35 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
36 Thép mối nối tấm bản đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
37 Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
38 Bê tông phủ mặt bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
39 Quét nhựa mặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
40 Lắp đặt ống cống d30 vị trí lối rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
41 Sản xuất, lắp đặt, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 tấn
42 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4475 100m2
B CẦU BẢN LO=3M
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,9485 m3
2 Đắp đất móng cống K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,71 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,49 m3
4 Bê tông móng cầu, móng tường cánh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
5 Bê tông thân cầu, thân tường cánh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
7 Đổ bê tông sân cầu + móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
9 Cốt thép mũ mố d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
10 Cốt thép mũ mố d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
11 Cốt thép tấm bản, d<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
12 Cốt thép tấm bản d> 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 tấn
13 Đổ bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
14 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
15 Bê tông gờ chắn đỉnh mố đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
16 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,562 m3
17 Lắp dựng giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
19 Chét khe hở tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m
20 Quét nhựa mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 m2
21 Thép mối nối tấm bản d<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
22 Bê tông phủ mặt cầu mối nối tấm bản đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
23 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
24 Sơn lan can 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1m2
25 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7346 100m2
26 Ván khuôn thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5925 100m2
27 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 100m2
28 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m2
29 Ván khuôn gờ chắn đỉnh mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->