Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803050-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20190205158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 08:59:00 đến ngày 2020-08-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,713,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường trên tuyến
1 Đào đất không phù hợp, đất cấp II + Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 403,79 1 m3
2 Đào nền, khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 2.262,68 1 m3
3 Đắp đá thải nền đường Dmax<=10cm,độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 694,08 1 m3
B Mặt đường trên tuyến
1 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. 1.373,94 1 m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. 1.373,94 1 m2
3 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm lớp trên, dày 17cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. 244,759 1 m3
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. 259,157 1 m3
5 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 431,93 1 m3
C Nền vỉa hè trên tuyến
1 Đào nền vỉa hè, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 170,74 1 m3
2 Đào móng hộp kỹ thuật, đất cấp 2 + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 1.585,13 1 m3
3 Đắp đất móng vỉa hè, độ chèt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 206,36 1 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 958,09 1 m3
5 Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 137,81 1 m3
D Nền, mặt đường Nút giao
1 Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 210,85 1 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 616,38 1 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 151,57 1 m3
4 Đắp đá thải nền đường Dmax<=10cm, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 252,62 1 m3
5 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. 469,51 1 m2
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. 469,51 1 m2
7 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm, Lớp trên, dày 17cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. 85,889 1 m3
8 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm, Lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. 90,941 1 m3
E Vỉa hè nút giao
1 Đào nền vỉa hè, đất cấp II + Vận chèyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 167,58 1 m3
2 Đào móng hộp kỹ thuật, đất cấp 2 + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 179,3 1 m3
3 Đắp đất móng vỉa hè, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 94,3 1 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 81,54 1 m3
5 Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. 28,63 1 m3
F Tháo dỡ, phá dỡ rãnh, mương hiện có :
1 Tháo dỡ gạch xây rãnh thoát nước + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,95 1 m3
2 Tháo dỡ bê tông rãnh thoát nước + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 7 1 m3
3 Tháo dỡ tấm đan bê tông + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,936 1 m3
G Tháo dỡ, phá dỡ vỉa hiện có:
1 Tháo dỡ rãnh vỉa, bó vỉa bê tông hiện có + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,7 1 m3
2 Phá dỡ gạch lát vỉa hè củ + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 106,64 1 m2
3 Tháo dỡ đá xây hố trồng cây hiện có + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,22 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông công trình có + Vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 12,34 1 m3
H Hè phố :
1 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Bó vỉa loại 1 Hồ sơ thiết kế BVTC. 11,57 1 m3
2 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng bó vỉa loại 1 Hồ sơ TK BVTC/ TCVN 9115:2012 : Kết cấu BTCT và BTCT lắp ghép - Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu; TCVN 7570:2006; TCVN 7572:2006. TCVN 4506:2016 : Nước trộn BT; TCVN ; TCVN 9113:2012, TCVN 9116:2012 : Tiêu chuẩn ống cống; TCVN 1651:2008: Thép cốt BT. 7,5 1 m3
3 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Bó vỉa loại 2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,52 1 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,005 1 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính D<=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,018 1 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Bó vỉa loại 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,82 1 m3
7 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng bó vỉa loại 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,83 1 m3
8 Sản xuất, lắp đặt rãnh vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Rãnh vỉa loại 1 Hồ sơ thiết kế BVTC. 7,21 1 m3
9 Sản xuất, lắp đặt rãnh vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Rãnh vỉa loại 2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,62 1 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm xe lăn bằng bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,3 1 m3
11 Đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm dưới tấm xe lăn Hồ sơ thiết kế BVTC. 36 1 m2
12 Bê tông lót móng tấm xe lăn M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,7 1 m3
13 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm mà xám trắng, vữa lót xi măng M100 dày 2cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1.489,45 1 m2
14 Bê tông móng gạch lát M150 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 142,04 1 m3
15 Xây bó hè bằng gạch không nung KT(6x9,5x20)cm,VXM M100 Hồ sơ thiết kế BVTC. 20,72 1 m3
16 Bê tông lót móng bó hè M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,02 1 m3
17 Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,54 1 m3
18 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,54 1 m3
19 Cắt tỉa cành trước khi bứng, di dời cây xanh Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 cây
20 Bứng, di dời cây xanh hiện có Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 cây
I Trồng cây xanh :
1 Trồng cây Nhạc ngựa cao>=4.5m, Đường kính (10-12)cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 26 1 cây
2 Trồng cỏ lá gừng Hồ sơ thiết kế BVTC. 66,56 1 m2
3 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Hồ sơ thiết kế BVTC. 26 1 cây
4 Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng Hồ sơ thiết kế BVTC. 66,56 1 m2
5 Đào đất hố trồng cây, đất cấp 2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 29,59 1 m3
6 Đắp đất hoàn trả hố trồng cây (tận dụng đất đào nền C2) Hồ sơ thiết kế BVTC. 17,08 1 m3
7 Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào nền C2) Hồ sơ thiết kế BVTC. 17,83 1 m3
J An toàn giao thông :
1 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác đều cạnh A=70cm Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. 5 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông KT(60x60)cm Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. 10 1 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. 175,21 1 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. 20,4 1 m2
K Hào kỹ thuật ngang đường:
1 Sản xuất, lắp đặt ống hào kỹ thuật bằng Bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,28 1 m3
2 Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thanh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,968 1 tấn
3 Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thanh D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,636 1 tấn
4 Thi công mối nối hào kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 32 1 mối nối
5 Làm khe phòng lún móng hào kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 1 khe
6 Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 131,97 1 m2
7 Bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đã 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,5 1 m3
8 Bê tông móng hào kỹ thuật M150 đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 22,74 1 m3
9 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,27 1 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,97 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,74 1 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,509 1 tấn
13 Chèn vữa xi măng cát vàng M150 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,03 1 m3
14 Sản xuất, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ ống kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,188 1 tấn
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 30,24 1 m
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 164 1 m
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 82 1 m
18 Đào móng hào, đất cấp 2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 124,7 1 m3
19 Đắp đất móng hào, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) Hồ sơ thiết kế BVTC. 93,67 1 m3
20 Bê tông lót móng hố ga M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,16 1 m3
21 Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,89 1 m3
22 Gia công cốt thép hố ga, đường kính thanh D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,077 1 tấn
23 Gia công cốt thép hố ga, đường kính thanh D<=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,425 1 tấn
24 Bê tông giằng hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,8 1 m3
25 Gia công cốt thép giằng hố thăm, đường kính thanh D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,065 1 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,27 1 m3
27 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,052 1 tấn
28 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,106 1 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thăm, viền tấm đan Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,464 1 tấn
30 Cung cấp, lắp đặt nắp gang Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 m
32 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 Hồ sơ thiết kế BVTC. 32 1 cái
33 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 9.6mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 m
34 Đào móng hố ga, đất cấp 2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 93,95 1 m3
35 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) Hồ sơ thiết kế BVTC. 70,6 1 m3
L Hào kỹ thuật vỉa hè:
1 Sản xuất, lắp đặt ống hào kỹ thuật bằng Bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 72,32 1 m3
2 Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thánh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,268 1 tấn
3 Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thánh D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,895 1 tấn
4 Thi công mối nối hào kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 180 1 mối nối
5 Làm khe phòng lún móng hào kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 42 1 khe
6 Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 718,68 1 m2
7 Bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 36,16 1 m3
8 Bê tông móng hào kỹ thuật M150 đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 90,4 1 m3
9 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 108,48 1 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 32,54 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,032 1 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,759 1 tấn
13 Chèn vữa xi măng cát vàng M150 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,17 1 m3
14 Sản xuất, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ ống kỹ thuật Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,022 1 tấn
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 162,72 1 m
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 904 1 m
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 452 1 m
18 Bê tông lót móng hố ga M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,83 1 m3
19 Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,47 1 m3
20 Gia công cốt thép hố ga, đường kính thanh D<=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,013 1 tấn
21 Bê tông giằng hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,4 1 m3
22 Gia công cốt thép giằng hố thăm, đường kính thanh D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,032 1 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,63 1 m3
24 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,026 1 tấn
25 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,053 1 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thăm, viền tấm đan Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,732 1 tấn
27 Đào móng công trình, đất cấp 2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 42,26 1 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) Hồ sơ thiết kế BVTC. 29,19 1 m3
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 m
30 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 Hồ sơ thiết kế BVTC. 16 1 m
M HT thoát nước mưa :
1 Bột đá đệm móng hố thu Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,07 1 m3
2 Bê tông móng hố thu M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,1 1 m3
3 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 9,31 1 m3
4 Bê tông hố thu M150 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 15,11 1 m3
5 Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,92 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng hố thu, đường kính thanh D<=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,372 1 tấn
7 Bê tông họng thu nước M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,18 1 m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 26 1 m
9 Lắp đặt nắp gang Hồ sơ thiết kế BVTC. 12 1 cái
10 Lắp đặt bộ nắp gang chắn rác Hồ sơ thiết kế BVTC. 12 1 tấm
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT một đầu loe D600mm, loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Hồ sơ thiết kế BVTC. 215 1 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT một đầu loe D600mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Hồ sơ thiết kế BVTC. 16,5 1 m
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống D600mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 82 1 mối nối
14 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT một đầu loe D800mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Hồ sơ thiết kế BVTC. 12 1 m
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống D800mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 mối nối
16 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 57,66 1 m3
17 Bê tông móng M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 20,58 1 m3
18 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 61,73 1 m3
19 Đào móng công trình, đất cấp 2 + Vận chuyển thừa đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 67,46 1 m3
20 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) Hồ sơ thiết kế BVTC. 44,39 1 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,23 1 m3
22 Cắt mặt đường Bê tông nhựa cũ dày 7cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,4 1 m
23 Sản xuất, vận chuyển và rảI thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. 3,5 1 m2
24 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. 3,5 1 m2
25 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm, Lớp trên, dày 17cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. 0,595 1 m3
26 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm, Lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. 0,63 1 m3
27 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,05 1 m3
N HT thoát nước thải :
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,46 1 m3
2 Bê tông móng M100 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,82 1 m3
3 Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,55 1 m3
4 Gia công cốt thép hố thăm, đường kính thanh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,546 1 tấn
5 Bê tông giằng hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,36 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng hố thăm, đường kính thanh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,13 1 tấn
7 Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,99 1 m3
8 Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,282 1 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt thép hình giằng hố thăm, viền tấm đan Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,823 1 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại A, đường kính ống D=300mm dày 19mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 20 1 m
11 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại A, đường kính ống D=300mm dày 14mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 217,5 1 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 5.0mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,4 1 m
13 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 28 1 cái
14 Thi công tường chắn đất bằng cọc thép hình và thép tấm + tháo dỡ Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 toàn bộ
O Hệ thống Điện chiếu sáng
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,4 m3
2 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) HSTK BVTC/ TCVN 9115:2012 : Kết cấu BTCT và BTCT lắp ghép - Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu; TCVN 7570:2006; TCVN 7572:2006. 5,2 m3
3 Lấp đất hố móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,2 m3
4 Cung cấp và lắp dựng cột thép TC-10, dày 4mm, D78/184 + cần đèn đơn cao 1,0m, vươn 1,3m có cầu INOX D100 + Khung móng M24x300x300x1050 (Cột và cần mạ kẽm nhúng nóng và sơn màu) Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 1 cột
5 Cung cấp và lắp dựng cột th?p TC-10, dày 4mm, D78/184 + cần đèn đôi cao 1,0m, vươn 1,3m có cầu INOX D100 + Khung móng M24x300x300x1050 (Cột và cần mạ kẽm nhúng nóng và sơn màu) Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 cột
6 Di dời cột đèn chiếu sáng hiện có Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 cột
7 Đào đất hào cáp, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 72,1 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ Hồ sơ thiết kế BVTC. 30,8 m
9 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 Hồ sơ thiết kế BVTC. 285,4 m
10 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 303,4 m
11 Cung cấp, rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Hồ sơ thiết kế BVTC. 303,4 m
12 Lấp cát rãnh cáp Hồ sơ thiết kế BVTC. 38,9 m3
13 Lát gạch rảnh cáp, gạch bê tông đặc KT(60x95x200)mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 57,7 m2
14 Lấp đất rãnh cáp, rảnh tiếp địa K>=0,85 phần vỉa hè Hồ sơ thiết kế BVTC. 76,4 m3
15 Lấp đất rãnh cáp, rảnh tiếp địa K>=0,95 phần băng đường Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 m3
16 Lắp đèn Led công suất 120W Hồ sơ thiết kế BVTC. 11 1 bộ
17 Cung cấp và luồn dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 132 m
18 Luồn cáp cửa cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 14 1 đầu cáp
19 Làm đầu cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 14 1 đầu cáp
20 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột, cột đơn Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 1 bảng
21 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột, cột đôi Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 bảng
22 Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 bộ
23 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 bộ
24 Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm Hồ sơ thiết kế BVTC. 7 1 cột
25 Bê tông hoàn trả vỉa hè M100 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,8 m3
26 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm mà xám trắng, vữa lót xi măng M100 dày 2cm hoàn trả vỉa hè Hồ sơ thiết kế BVTC. 7,7 m2
P Hệ thống Đèn tín hiệu giao thông Nút giao đường Đào Tấn - đường Điện Biên Phủ
1 Cung cấp, lắp đặt trụ đèn THGT đa giác cao 4.4m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 cột
2 Cung cấp, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 4.0m (dày 4mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 cột
3 Cung cấp, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 7.0m (dày 6mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 cột
4 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển giao thông KT (0,8x0,5x1,3)m + Phụ kiện + Hệ thống móng đỡ tủ. Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu 3xD300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên 3 màu 3xD300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai hình màu xanh - đỏ Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên xanh cho phép rẽ phải D300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 bộ
11 Cung cấp, kéo rải dây Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 57,5 m
12 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 182 1 m
13 Kéo rải dây tín hiệu 12x1.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 277,8 m
14 Dây tiếp địa M10 Hồ sơ thiết kế BVTC. 335,3 1 m
15 Lắp đặt ống HPDE D65/50 bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế BVTC. 266,3 m
16 Lắp đặt ống HPDE D105/80 bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế BVTC. 148 m
17 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,832 m3
18 Gia công, lắp đặt tiếp địa cột đèn Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 bộ
19 Gia công, lắp đặt tiếp địa tủ điện RC-6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
20 Gia công, đóng cọc tiếp địa Hồ sơ thiết kế BVTC. 14 1 bộ
21 Đào mương lắp đặt đường cáp, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 96,425 m3
22 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 22,28 m3
23 Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,448 m3
24 Đắp móng cột, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,616 m3
25 Lát gạch Terrazzo KT (300x300x30)mm vỉa hè màu xám trắng Hồ sơ thiết kế BVTC. 11,7 m2
26 Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675-4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 bộ
27 Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M24x1200-8 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M18x240x500x525-4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
29 Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/của cột) Hồ sơ thiết kế BVTC. 16 1 đầu cáp
30 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 bảng
31 Cung cấp, lắp đặt cửa cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 cái
32 Làm đầu cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 16 1 đầu cáp
33 Đầu cốt đồng M10 Hồ sơ thiết kế BVTC. 16 1 cái
34 Đánh số cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 1 cột
35 Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khoá đai Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 1 bộ
36 Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng hạ áp Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 cái
37 Bê tông hoàn trả kết cấu vỉa hè M150 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,17 M3
38 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,125 M3
39 Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhủ tương gốc axit 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 11 M2
40 Sản xuất, vận chuyển và rảI thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 11 M2
41 Đào bỏ mặt đường nhựa có + vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 11 m2
42 Phá dỡ Blook vỉa hè + vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 11,7 m2
43 Đắp cát bảo vệ cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 22,28 M3
44 Cung cấp, rảI lưới báo hiệu cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 37,2 m2
45 Sản xuất, lắp đặt biển báo đèn tín hiệu, biển phản quang hình tam giác đều cạnh A=70cm + cột đỡ biển bằng thép ống D90 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 bộ
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo đường giao, biển phản quang hình vuông ( 70x70)cm + cột đỡ biển bằng thép ống D90 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
Q Hệ thống Đèn tín hiệu giao thông Nút giao đường Đào Tấn - đường Phan Bội Châu
1 Cung cấp, lắp đặt trụ đèn THGT tròn cao 2.9m (dày 3mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 cột
2 Cung cấp, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 4.0m (dày 4mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 cột
3 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu 3xD300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai hình màu xanh - đỏ Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên xanh cho phép rẽ phải D300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông chữ thập D300 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
9 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 34 1 m
10 Kéo rải dây tín hiệu 12x1.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 197,6 m
11 Dây tiếp địa M10 Hồ sơ thiết kế BVTC. 197,6 1 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D65/50 bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế BVTC. 147,6 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D105/80 bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế BVTC. 136 m
14 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,856 m3
15 Sản xuất, lắp đặt hệ thống tiếp địa cột và tủ điện Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
16 Đào mương lắp đặt đường cáp, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 24,32 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,44 m3
18 Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,024 m3
19 Đắp móng cột, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,168 m3
20 Lát gạch Terrazzo KT (300x300x30)mm vỉa hè màu xám trắng Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,8 m2
21 Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M18x240x240x525-4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M24x1200-8 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bộ
23 Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/của cột) Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 đầu cáp
24 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 bảng
25 Cung cấp, lắp đặt cửa cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 cái
26 Làm đầu cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 đầu cáp
27 Đầu cốt đồng M10 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 1 cái
28 Đánh số cột Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 1 cột
29 Bê tông hoàn trả kết cấu vỉa hè M150 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,18 M3
30 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,8 M3
31 Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,5 M2
32 Sản xuất, vận chuyển và rảI thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,5 M2
33 Đào bỏ mặt đường nhựa cũ + vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,8 M3
34 Phá dõ Blook vỉa hè + vận chuyển đổ đi Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,8 m2
35 Đắp cát bảo vệ cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 15,56 M3
36 Cung cấp, rảI lưới báo hiệu cáp ngầm Hồ sơ thiết kế BVTC. 24,6 m2
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo đèn tín hiệu, biển phản quang hình tam giác đều cạnh A=70cm + cột đỡ biển bằng thép ống D90 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
38 Di dời cột đèn THGT cao 6.2m, vươn 4m Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
39 Di dời cột đèn THGT cao 2.5m Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->