Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190205158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 08:59:00 đến ngày 2020-08-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,713,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp II + Vận chuyển đất thừa đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 403,79 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển đất thừa đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 2.262,68 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đá thải nền đường Dmax<=10cm,độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 694,08 | 1 m3 |
| B | Mặt đường trên tuyến | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. | 1.373,94 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. | 1.373,94 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. | 244,759 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. | 259,157 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 431,93 | 1 m3 |
| C | Nền vỉa hè trên tuyến | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 170,74 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng hộp kỹ thuật, đất cấp 2 + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 1.585,13 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng vỉa hè, độ chèt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 206,36 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 958,09 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | 137,81 | 1 m3 | |
| D | Nền, mặt đường Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 210,85 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 616,38 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 151,57 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đá thải nền đường Dmax<=10cm, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 252,62 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. | 469,51 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. | 469,51 | 1 m2 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm, Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. | 85,889 | 1 m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. | 90,941 | 1 m3 |
| E | Vỉa hè nút giao | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè, đất cấp II + Vận chèyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 167,58 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng hộp kỹ thuật, đất cấp 2 + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 179,3 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng vỉa hè, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 94,3 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 81,54 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 4447:2012 Tiêu chuẩn đất xây dựng. | 28,63 | 1 m3 |
| F | Tháo dỡ, phá dỡ rãnh, mương hiện có : | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch xây rãnh thoát nước + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,95 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ bê tông rãnh thoát nước + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan bê tông + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,936 | 1 m3 |
| G | Tháo dỡ, phá dỡ vỉa hiện có: | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh vỉa, bó vỉa bê tông hiện có + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,7 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè củ + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 106,64 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá xây hố trồng cây hiện có + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,22 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông công trình có + Vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12,34 | 1 m3 |
| H | Hè phố : | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Bó vỉa loại 1 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,57 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng bó vỉa loại 1 | Hồ sơ TK BVTC/ TCVN 9115:2012 : Kết cấu BTCT và BTCT lắp ghép - Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu; TCVN 7570:2006; TCVN 7572:2006. TCVN 4506:2016 : Nước trộn BT; TCVN ; TCVN 9113:2012, TCVN 9116:2012 : Tiêu chuẩn ống cống; TCVN 1651:2008: Thép cốt BT. | 7,5 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Bó vỉa loại 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,52 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,005 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính D<=18 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,018 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Bó vỉa loại 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng bó vỉa loại 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,83 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt rãnh vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Rãnh vỉa loại 1 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,21 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt rãnh vỉa bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) - Rãnh vỉa loại 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,62 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm xe lăn bằng bê tông M300 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,3 | 1 m3 |
| 11 | Đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm dưới tấm xe lăn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông lót móng tấm xe lăn M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,7 | 1 m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm mà xám trắng, vữa lót xi măng M100 dày 2cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.489,45 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng gạch lát M150 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 142,04 | 1 m3 |
| 15 | Xây bó hè bằng gạch không nung KT(6x9,5x20)cm,VXM M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 20,72 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông lót móng bó hè M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,02 | 1 m3 |
| 17 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,54 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,54 | 1 m3 |
| 19 | Cắt tỉa cành trước khi bứng, di dời cây xanh | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 cây |
| 20 | Bứng, di dời cây xanh hiện có | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 cây |
| I | Trồng cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Nhạc ngựa cao>=4.5m, Đường kính (10-12)cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26 | 1 cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 66,56 | 1 m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26 | 1 cây |
| 4 | Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 66,56 | 1 m2 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,59 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố trồng cây (tận dụng đất đào nền C2) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,08 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào nền C2) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,83 | 1 m3 |
| J | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác đều cạnh A=70cm | Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. | 5 | 1 cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông KT(60x60)cm | Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. | 10 | 1 cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. | 175,21 | 1 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Hồ sơ TKBVTC / QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông. TCVN 7887:2008 Màn Phản Quang; TCN 237-01 Điều lệ báo hiệu đường bộ. | 20,4 | 1 m2 |
| K | Hào kỹ thuật ngang đường: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống hào kỹ thuật bằng Bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,28 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thanh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,968 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thanh D<=18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,636 | 1 tấn |
| 4 | Thi công mối nối hào kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32 | 1 mối nối |
| 5 | Làm khe phòng lún móng hào kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 khe |
| 6 | Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 131,97 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đã 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,5 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng hào kỹ thuật M150 đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,74 | 1 m3 |
| 9 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,27 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,97 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,74 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,509 | 1 tấn |
| 13 | Chèn vữa xi măng cát vàng M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,03 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ ống kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,188 | 1 tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30,24 | 1 m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 164 | 1 m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 82 | 1 m |
| 18 | Đào móng hào, đất cấp 2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 124,7 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất móng hào, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 93,67 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lót móng hố ga M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,16 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,89 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép hố ga, đường kính thanh D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,077 | 1 tấn |
| 23 | Gia công cốt thép hố ga, đường kính thanh D<=18 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,425 | 1 tấn |
| 24 | Bê tông giằng hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,8 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, đường kính thanh D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,065 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,27 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,052 | 1 tấn |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,106 | 1 tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thăm, viền tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,464 | 1 tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32 | 1 cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 9.6mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 m |
| 34 | Đào móng hố ga, đất cấp 2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 93,95 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 70,6 | 1 m3 |
| L | Hào kỹ thuật vỉa hè: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống hào kỹ thuật bằng Bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 72,32 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thánh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,268 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính thánh D<=18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,895 | 1 tấn |
| 4 | Thi công mối nối hào kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 180 | 1 mối nối |
| 5 | Làm khe phòng lún móng hào kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 42 | 1 khe |
| 6 | Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 718,68 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng hào kỹ thuật M150 đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 90,4 | 1 m3 |
| 9 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 108,48 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32,54 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,032 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,759 | 1 tấn |
| 13 | Chèn vữa xi măng cát vàng M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,17 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ ống kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,022 | 1 tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 162,72 | 1 m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 904 | 1 m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 452 | 1 m |
| 18 | Bê tông lót móng hố ga M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,83 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,47 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép hố ga, đường kính thanh D<=18 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,013 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông giằng hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,4 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, đường kính thanh D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,032 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,63 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,026 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=18 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,053 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thăm, viền tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,732 | 1 tấn |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp 2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 42,26 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,19 | 1 m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 4.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 m |
| M | HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Bột đá đệm móng hố thu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,07 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,1 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,92 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố thu, đường kính thanh D<=10 mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,372 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông họng thu nước M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,18 | 1 m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt nắp gang | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nắp gang chắn rác | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12 | 1 tấm |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT một đầu loe D600mm, loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 215 | 1 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT một đầu loe D600mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,5 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống D600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 82 | 1 mối nối |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT một đầu loe D800mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12 | 1 m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống D800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 mối nối |
| 16 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 57,66 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 20,58 | 1 m3 |
| 18 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 61,73 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 + Vận chuyển thừa đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 67,46 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 44,39 | 1 m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,23 | 1 m3 |
| 22 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa cũ dày 7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,4 | 1 m |
| 23 | Sản xuất, vận chuyển và rảI thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. | 3,5 | 1 m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8819:2011 Mặt đường BTN nóng, yêu cầu thi công và nghiệm thu; TCVN 8818:2011 : Nhựa đường lỏng; TCVN 8820:2011 :TK BTN theo PP Marshall; TCVN 8860:2011 : Thí nghiệm BTN; TCVN 7493:2005 : Tiêu chuẩn Bitum. TCVN 8867:2011 Đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman; TCVN 8866:2011 : Đo độ nhám mặt đường. | 3,5 | 1 m2 |
| 25 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm, Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. | 0,595 | 1 m3 |
| 26 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm. TCVN 8861:2011 : Đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng. | 0,63 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,05 | 1 m3 |
| N | HT thoát nước thải : | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M100 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,55 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép hố thăm, đường kính thanh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,546 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông giằng hố thăm M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,36 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, đường kính thanh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,13 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông M200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,99 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính thanh D<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,282 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt thép hình giằng hố thăm, viền tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,823 | 1 tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại A, đường kính ống D=300mm dày 19mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 20 | 1 m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại A, đường kính ống D=300mm dày 14mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 217,5 | 1 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 5.0mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,4 | 1 m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 28 | 1 cái |
| 14 | Thi công tường chắn đất bằng cọc thép hình và thép tấm + tháo dỡ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | toàn bộ |
| O | Hệ thống Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | HSTK BVTC/ TCVN 9115:2012 : Kết cấu BTCT và BTCT lắp ghép - Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu; TCVN 7570:2006; TCVN 7572:2006. | 5,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột thép TC-10, dày 4mm, D78/184 + cần đèn đơn cao 1,0m, vươn 1,3m có cầu INOX D100 + Khung móng M24x300x300x1050 (Cột và cần mạ kẽm nhúng nóng và sơn màu) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3 | 1 cột |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột th?p TC-10, dày 4mm, D78/184 + cần đèn đôi cao 1,0m, vươn 1,3m có cầu INOX D100 + Khung móng M24x300x300x1050 (Cột và cần mạ kẽm nhúng nóng và sơn màu) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 cột |
| 6 | Di dời cột đèn chiếu sáng hiện có | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 cột |
| 7 | Đào đất hào cáp, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 72,1 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30,8 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 285,4 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 303,4 | m |
| 11 | Cung cấp, rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 303,4 | m |
| 12 | Lấp cát rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,9 | m3 |
| 13 | Lát gạch rảnh cáp, gạch bê tông đặc KT(60x95x200)mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 57,7 | m2 |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp, rảnh tiếp địa K>=0,85 phần vỉa hè | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 76,4 | m3 |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp, rảnh tiếp địa K>=0,95 phần băng đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | m3 |
| 16 | Lắp đèn Led công suất 120W | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | 1 bộ |
| 17 | Cung cấp và luồn dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 132 | m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14 | 1 đầu cáp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột, cột đơn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3 | 1 bảng |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột, cột đôi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 bảng |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 bộ |
| 23 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 bộ |
| 24 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7 | 1 cột |
| 25 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M100 đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,8 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm mà xám trắng, vữa lót xi măng M100 dày 2cm hoàn trả vỉa hè | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,7 | m2 |
| P | Hệ thống Đèn tín hiệu giao thông Nút giao đường Đào Tấn - đường Điện Biên Phủ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn THGT đa giác cao 4.4m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 4.0m (dày 4mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 7.0m (dày 6mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 cột |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển giao thông KT (0,8x0,5x1,3)m + Phụ kiện + Hệ thống móng đỡ tủ. | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu 3xD300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên 3 màu 3xD300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai hình màu xanh - đỏ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên xanh cho phép rẽ phải D300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp, kéo rải dây Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 57,5 | m |
| 12 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 182 | 1 m |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu 12x1.5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 277,8 | m |
| 14 | Dây tiếp địa M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 335,3 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống HPDE D65/50 bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 266,3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HPDE D105/80 bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 148 | m |
| 17 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,832 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tiếp địa cột đèn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 bộ |
| 19 | Gia công, lắp đặt tiếp địa tủ điện RC-6 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14 | 1 bộ |
| 21 | Đào mương lắp đặt đường cáp, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 96,425 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,28 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,448 | m3 |
| 24 | Đắp móng cột, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,616 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo KT (300x300x30)mm vỉa hè màu xám trắng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,7 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675-4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M24x1200-8 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M18x240x500x525-4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 29 | Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/của cột) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 đầu cáp |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 bảng |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 cái |
| 32 | Làm đầu cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 cái |
| 34 | Đánh số cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 cột |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khoá đai | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3 | 1 bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng hạ áp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 cái |
| 37 | Bê tông hoàn trả kết cấu vỉa hè M150 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,17 | M3 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,125 | M3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhủ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | M2 |
| 40 | Sản xuất, vận chuyển và rảI thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | M2 |
| 41 | Đào bỏ mặt đường nhựa có + vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | m2 |
| 42 | Phá dỡ Blook vỉa hè + vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,7 | m2 |
| 43 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,28 | M3 |
| 44 | Cung cấp, rảI lưới báo hiệu cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đèn tín hiệu, biển phản quang hình tam giác đều cạnh A=70cm + cột đỡ biển bằng thép ống D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường giao, biển phản quang hình vuông ( 70x70)cm + cột đỡ biển bằng thép ống D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| Q | Hệ thống Đèn tín hiệu giao thông Nút giao đường Đào Tấn - đường Phan Bội Châu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn THGT tròn cao 2.9m (dày 3mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 4.0m (dày 4mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu 3xD300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai hình màu xanh - đỏ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên xanh cho phép rẽ phải D300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông chữ thập D300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 34 | 1 m |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu 12x1.5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 197,6 | m |
| 11 | Dây tiếp địa M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 197,6 | 1 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D65/50 bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 147,6 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D105/80 bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 136 | m |
| 14 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,856 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống tiếp địa cột và tủ điện | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 16 | Đào mương lắp đặt đường cáp, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24,32 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,44 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,024 | m3 |
| 19 | Đắp móng cột, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,168 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT (300x300x30)mm vỉa hè màu xám trắng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,8 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M18x240x240x525-4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột M24x1200-8 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bộ |
| 23 | Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/của cột) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 đầu cáp |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 bảng |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 cái |
| 26 | Làm đầu cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 cái |
| 28 | Đánh số cột | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 cột |
| 29 | Bê tông hoàn trả kết cấu vỉa hè M150 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,18 | M3 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,8 | M3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,5 | M2 |
| 32 | Sản xuất, vận chuyển và rảI thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,5 | M2 |
| 33 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ + vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,8 | M3 |
| 34 | Phá dõ Blook vỉa hè + vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,8 | m2 |
| 35 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,56 | M3 |
| 36 | Cung cấp, rảI lưới báo hiệu cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đèn tín hiệu, biển phản quang hình tam giác đều cạnh A=70cm + cột đỡ biển bằng thép ống D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| 38 | Di dời cột đèn THGT cao 6.2m, vươn 4m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
| 39 | Di dời cột đèn THGT cao 2.5m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi