Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814929-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200776997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:24:00 đến ngày 2020-08-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,424,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phá dỡ rọ đá hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.060,3572 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 354,96 m3
3 Đào đất Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 755,7347 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 2.532,079 m3
5 Bê tông gia cố lề f'c=16MPa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 244,788 m3
6 Bê tông bờ bò, tường chắn nước f'c=16MPa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,9 m3
7 Bê tông f'c=8MPa đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 60,457 m3
B Mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 259,1 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 5cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 36,5 m
3 Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 12cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 428,8243 m2
4 Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 5cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 188 m2
5 Đào kết cấu đường cũ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 359,4599 m3
6 Bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 2.405,9821 m2
7 Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 2.657,4821 m2
8 Bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.328,2009 m2
9 Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.328,2009 m2
10 Bù vênh BTN C12,5 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,1653 m3
11 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 172,9802 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 335,7741 m3
13 Đắp đất nền đường K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 543,4543 m3
C Hệ thống thoát nước
D Cống
1 Cống hộp 1,5x1,0 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,936 m
2 Thượng hạ lưu cống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
3 Tường chắn nước kết hợp rãnh hình thang 50x50x125 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
E Rãnh dọc
1 Rãnh dọc hình thang 40x40x120cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 354,2 m
2 Rãnh dọc hình thang 40x60x140cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 77,5 m
3 Rãnh thấm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 149,5 m
4 Cửa xả rãnh dọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
F Tường chắn BTCT, tường chắn BT, rọ đá
1 Đào đất Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 5.299,4987 m3
2 Đào đá C4 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.748,0545 m3
3 Đắp đất K90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 255,1439 m3
4 Đắp đất K95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 5.798,686 m3
5 Đắp đá hộc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 217,2986 m3
6 Đắp đá hộc (tận dụng) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 732,5052 m3
7 Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.919,723 m2
8 Khe giữa các đơn nguyên tường chắn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 224,85 m2
9 Bê tông tường chắn f'c=30MPa đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 334,1547 m3
10 Bê tông móng tường chắn f'c=30MPa đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 478,5672 m3
11 Bê tông tường chắn f'c=16MPa đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.048,8278 m3
12 Bê tông móng tường chắn f'c=16MPa đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 865,0708 m3
13 Bê tông f'c=10MPa đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 122,2197 m3
14 Cốt thép móng ĐK <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 19,451 tấn
15 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 16,3434 tấn
16 Cốt thép tường chắn, ĐK <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 23,0475 tấn
17 Cốt thép tường chắn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7446 tấn
18 Rọ đá loại 2x1x1 m trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 427 rọ
19 Cọc khoan nhồi D=0,8m (qua đất) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 502,5 m
20 Cọc khoan nhồi D=0,8m (qua đá C4) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 360,5 m
21 Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 101 mặt cắt/lần TN
22 Tầng lọc ngược tường chắn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 404 vị trí
G Kè hướng dòng
1 Kè hướng dòng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 vị trí
H Gia cố mái taluy
I Gia cố mái taluy bằng khung BTCT kết hợp phủ mái taluy bằng bê tông lưới thép B40
1 Dầm khung BTCT Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.702,89 m
2 Diện tích phủ mái taluy bằng bê tông lưới thép B40 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 3.003,5117 m2
3 Gia cố mái taluy dương bằng lưới thép cường độ cao, dây cáp và hệ thống neo đá Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 2.600 m2
J An toàn giao thông
K Vạch sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,1 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 102,932 m2
3 Viên phản quang Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 44 viên
L Tôn sóng
1 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 334 m
2 Lắp đặt tôn lượn sóng cũ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 282 m
3 Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng mới Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
M Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Theo Hồ sơ thiết kế BVTC và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->