Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:40:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,518,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Trường THCS Phú Bài | |||
| 1 | Láng nền bù vênh, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1.385,8 | 1 m2 |
| 2 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 (màu đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT | 1.442,8 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 4 | Công san phẳng, vệ sinh mặt sân | Chương V của E-HSMT | 10 | Công. |
| 5 | Đắp vữa rộng 5cm bo bồn hoa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 m |
| B | *\2- Hạng mục : Trường TH số 02 Phú Bài | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng Granito bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 30,816 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ lam bê tôngbóng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 20 (kg) | Chương V của E-HSMT | 340 | Cấu kiện |
| 3 | Lót đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 8,496 | 1 m2 |
| 4 | Lót đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 22,32 | 1 m2 |
| 5 | SX Lắp dựng lan can thép hộp 14x14, loại đặc, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 67,951 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,951 | 1m2 |
| 7 | Công tháo mái tôn và gia cố mái tôn | Chương V của E-HSMT | 4 | Công. |
| 8 | SX lắp dựng xối âm bằng Inox rộng 0.6m dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Trường MN Sao Mai | |||
| 1 | Tháo dỡ trần la phông tôn | Chương V của E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đà trần thép hộp 30x60x1.4mm, Trọng lượng: 1.65kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 1tấn |
| 3 | Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, Trọng lượng: 1.65kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, Trọng lượng: 1.65kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 5 | Thi công trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.22 | Chương V của E-HSMT | 37,12 | 1m2 |
| 6 | Nẹp gỗ trần la phông | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Công Tháo dỡ bóng đèn cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | Công. |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led TUBE T8, L=1.2m, Loại hộp đèn 1bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 9 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,01 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng tường có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,356 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm Lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,065 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,839 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng tường bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 8,365 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9,32 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,401 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường bờ lô (10x20x40)cm, Dày10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,168 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép giằng tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,48 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,22 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột và lam đèng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 34 | Lót nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 26,26 | 1 m2 |
| 35 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 38 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12 (k/g), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thépbóng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,72 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,44 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,48 | 1m2 |
| 42 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm gon lề, chốt, khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 43 | SX Lắp dựng cửa sổ pano gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm gon lề, chốt, khóa) | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 44 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,48 | 1m2 |
| 45 | SX lắp đặt giá thép hộp mạ kẽm (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn Led TUBE T8, L=1.2m, Loại hộp đèn 1bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi, Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm loại nổi, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 52 | LĐ nẹp nhựa KT 10x20 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | *\4- Hạng mục : Trường MN nắng Hồng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 35,385 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,545 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | SX Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện (k/g) (bao gồm phụ kiện kèm theo: lề, khóa, chốt...) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 7 | Lót nền, sàn, chống trượt, Gạch Ceramic 30x30, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xây bậc cấp, bệ tiểu nữ bờ lô (10x20x40)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường máng rửa tay | Chương V của E-HSMT | 2,588 | m2 |
| 11 | Ôp tường máng rửa tay Gạch Ceramic 25x40 | Chương V của E-HSMT | 2,588 | 1 m2 |
| 12 | Lót nền, sàn Gạch Ceramic 40x40, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 4,193 | 1 m2 |
| 13 | SXLD máng xối Inox 304 kt 150x500x150 | Chương V của E-HSMT | 15,7 | m |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 15 | Láng nền bù vênh, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 54,3 | 1 m2 |
| 16 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 (màu đèn) | Chương V của E-HSMT | 54,3 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led đèn TUBE T8, L=1.2m, Loại hộp đèn 1bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc loại nổi, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 20 | Lđ nẹp nhựa kt 10x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D21x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D27x21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D21x21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt +PK (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D110x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 30 | LĐ lơ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Đào đất dặt đường ống,cáp, Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 m3 |
| 38 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,207 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục : Trường THCS Thủy Châu | |||
| 1 | Đánh xờm bề mặt sàn, sê nô | Chương V của E-HSMT | 127,8 | m2 |
| 2 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 127,8 | 1 m2 |
| 3 | Láng Sê nô dày 3 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 127,8 | 1 m2 |
| 4 | Đục lỗ thông dầm, dầm dày <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Lỗ |
| 5 | Công vệ sinh, Tháo dỡ tôn úp khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 6 | úp khe lún bằng tôn phẵng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 8 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | LĐ lơ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | *\6- Hạng mục : Trường THCS Thủy Lương | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 550,975 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền (tính 30% dt) | Chương V của E-HSMT | 165,293 | 1 m2 |
| 3 | Láng nền bù vênh, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 281,96 | 1 m2 |
| 4 | Lót nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 550,975 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 819,208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 431,996 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần không bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 431,996 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 819,208 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 12 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 13 | V/chuyển = thủ công 200m tiếp theo phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m (luôn chuyển 50%) | Chương V của E-HSMT | 631,5 | 1 m2 |
| G | *\7- Hạng mục : Trường tiểu học Dạ Lê | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 550,975 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền (t?nh 30% dt) | Chương V của E-HSMT | 165,293 | 1 m2 |
| 3 | Láng nền bù vênh, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 293,96 | 1 m2 |
| 4 | Lót nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 550,975 | 1 m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 6 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 7 | V/chuyển = thủ công 200m tiếp theo phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,58 | 1 m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 143,297 | m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗbóng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,297 | 1m2 |
| 11 | Lắp kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,58 | 1 m2 |
| 12 | Công vệ sinh, tháo ống nước..... | Chương V của E-HSMT | 4 | Công. |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 14 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | LD Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 18 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m2 |
| H | *\8- Hạng mục : Trường THCS Thủy Thanh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.421,115 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 876,737 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 876,737 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 675,105 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 746,01 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn lan can thép | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 8 | Công Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D110x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 29,2 | 1 m |
| 10 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m (luôn chuyển 50%) | Chương V của E-HSMT | 631,5 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 178,384 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗbóng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 178,384 | 1m2 |
| 16 | Lắpkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| I | *\9- Hạng mục : Trường tiểu học Thanh Toàn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3.151,183 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.744,242 | m2 |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 1.580,75 | 1 m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.570,433 | 1 m2 |
| 5 | Quét vôi trần, dầm 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 1.744,242 | 1 m2 |
| 6 | Công vệ sinh Granitô lan can | Chương V của E-HSMT | 4 | Công. |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 93,456 | 1 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 125,755 | m2 |
| 9 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,755 | 1m2 |
| 10 | Lắpkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 93,456 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m (luôn chuyển 50%) | Chương V của E-HSMT | 1.279,5 | 1 m2 |
| J | *\10- Hạng mục : Trường tiểu học Vân Thê | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 154,954 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 46,232 | 1 m2 |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 108,722 | 1 m2 |
| 4 | Trần thạch cao 60x60+ khung xương nổi (k/g) | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 6 | Lót nền, sàn gạch chống trượt Gạch Ceramic 30x30, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 1 m2 |
| 8 | SX Lắp dựng o gió gỗ N3 + kính trắng 5ly, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm sơn, lề, chốt...) | Chương V của E-HSMT | 0,888 | m2 |
| 9 | Công lắp đặt hệ thống xối nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | Công. |
| 10 | Tháo dỡ Chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + PK (người lớn) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo + PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Trát các vị trí lan can bóng tróc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 16 | Láng nền bù vênh, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 62,3 | 1 m2 |
| 17 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 (màu đèn) | Chương V của E-HSMT | 62,3 | 1 m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| K | *\11- Hạng mục : Trường mầm nền Thủy Vân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.713,799 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.049,02 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.049,02 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 784,16 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 929,639 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép | Chương V của E-HSMT | 77,83 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,83 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 9 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 25x40 | Chương V của E-HSMT | 43,52 | 1 m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m (luôn chuyển 50%) | Chương V của E-HSMT | 721,24 | 1 m2 |
| L | *\12- Hạng mục : Trường mầm nền Thủy Tân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V của E-HSMT | 9,69 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,685 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,685 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 1 m3 |
| 6 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 (màu đèn) | Chương V của E-HSMT | 9,69 | 1 m2 |
| 7 | Lđặt ống nhựa HDPE nốibóng móng sóng, Đkính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE, Đkính côn, D26mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE, Đkính côn, D26/20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 127,89 | 1 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 279,533 | m2 |
| 12 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 279,533 | 1m2 |
| 13 | Lắpkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 127,89 | 1 m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần la phông tôn | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đà trần thép hộp 30x60x1.2mm, Trọng lượng: 1.65kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1tấn |
| 17 | Gia công đà trầnbóng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2, Trọng lượng: 1.65kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2, Trọng lượng: 1.65kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 19 | Thi công trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.22 | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1m2 |
| 20 | Nẹp gỗ trần la phông | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 21 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + PK (người lớn) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa tủ bếp = thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,372 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm sơn tĩnh điện, kính đèn 5ly (bao gồm phụ kiện....) | Chương V của E-HSMT | 5,372 | m2 |
| 25 | Công sửa chữa xí bệt các phòng vệ sinh, tháo gon l? | Chương V của E-HSMT | 15 | Công. |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt + PK (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 27 | LĐ bít đầu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính 21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 29 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 30 | Lắp các loại Gon lề cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Công bào, gia cố cửa | Chương V của E-HSMT | 10 | Công. |
| M | *\13- Hạng mục : Trường THCS Thủy Phù | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 330,792 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 366,312 | m2 |
| 3 | Lắp các loại Bộ ke Cửa Sổ | Chương V của E-HSMT | 192 | 1bộ 4 c |
| 4 | Sơn cửa gỗbóng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 366,312 | 1m2 |
| 5 | Công lau chùi kính và gia cố cửa... | Chương V của E-HSMT | 10 | Công. |
| 6 | Lắp kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 330,792 | 1 m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Chương V của E-HSMT | 0,322 | m2 |
| 8 | Công bào, gia cố cửa | Chương V của E-HSMT | 10 | Công. |
| N | *\14- Hạng mục : Trường mầm nền Họa Mi | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Chương V của E-HSMT | 30 | Cấu kiệ |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 3 | Công vận chuyển bù đi đổ đèng nơi qui đènh | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 c/kiện |
| 5 | Đục phần móng mương hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 6 | Đào móng mương có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,944 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường mương bờ lô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường mương, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền mương Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&Tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nền hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1 m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D110x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 16 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | LĐ lơ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 1 m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 21 | Đào kính mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,785 | 1 m3 |
| 23 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 (màu đèn) | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 1 m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 5 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 25 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | Lần |
| 26 | Công sửa chữa bệ xí hỏng | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 27 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt + PK (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| O | *\15- Hạng mục : Trường mầm nền Vành khuyên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 394,336 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 43,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,96 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 256,292 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,924 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ cao 1.2m | Chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi móng | Chương V của E-HSMT | 7,921 | 1 m2 |
| 8 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 25x40 | Chương V của E-HSMT | 51,04 | 1 m2 |
| 9 | Lót nền, sàn Gạch Ceramic 40x40, XM cát m?n M75 | Chương V của E-HSMT | 7,921 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,52 | 1 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 12 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,35 | 1m2 |
| 13 | Lắp kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,98 | 1 m2 |
| 14 | SX Lắp dựng cửa Pano gỗ N3+kính5ly, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm lề, chốt, khóa....) | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ (cửa mới) | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm đóng băng nẹp gỗ vào cửa | Chương V của E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 17 | Công đục vết nứt tường, vệ sinh rác quanh sê nô | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 18 | Bơm keo EPOXY 511 vào vết nứt | Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 1 m2 |
| 20 | Đào móng tường có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,264 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm Lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng tường bờ lô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,928 | 1 m3 |
| 23 | Trát móng tường, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 m3 |
| 27 | Trát giằng móng, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 1 m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 30 | Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,072 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,382 | 1 m3 |
| 33 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 (màu đèn) | Chương V của E-HSMT | 151,54 | 1 m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 43,9 | 1 m2 |
| 35 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cự ly 1km đầu, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,695 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,695 | 1 m3 |
| 38 | SX lắp đặt máng rửa tay Inox 304 kt 0.3x3 + PK lắp đặt kèm theo (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa, Loại đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 21x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m |
| 41 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn, Đkính D21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn, Đkính D27/21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, Đkính D21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 45 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| P | *\16- Hạng mục : Trường tiểu học Thủy Bằng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 954,427 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 320,54 | m2 |
| 3 | Quét vôi dầm, trần 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 320,54 | 1 m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 954,427 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m (luôn chuyển 50%) | Chương V của E-HSMT | 651,16 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,52 | 1 m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 8 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,04 | 1m2 |
| 9 | Lắp kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,52 | 1 m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 94,54 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,727 | 1 m3 |
| 12 | Lót nền, sàn gạch chống trượt Gạch cermic 30x30, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 94,54 | 1 m2 |
| 13 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 20x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu treo + PK | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 15 | Phá dỡbóng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,181 | m3 |
| 17 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,181 | m3 |
| 18 | V/chuyển = thủ công 200m tiếp theo phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,181 | m3 |
| Q | *\17- Hạng mục : Trường tiểu học Cư Chánh | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 260,9 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 479,888 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 479,888 | 1m2 |
| 4 | Lắp kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 260,9 | 1 m2 |
| 5 | SX Lắp dựng cửa sổ pano gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm gon lề, chốt, khóa) | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Chương V của E-HSMT | 2,724 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Chương V của E-HSMT | 74,031 | m2 |
| 8 | SX lắp dựng lan can thép ống D49 (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m |
| 9 | Lắp các loại Bộ ke Cửa Sổ | Chương V của E-HSMT | 52 | 1bộ 4 c |
| 10 | Công lau chùi kính và gia cố cửa... | Chương V của E-HSMT | 15 | Công. |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,031 | 1m2 |
| 12 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm gon lề, chốt, khóa) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 13 | Sơn cửa gỗbóng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ (cửa mới) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 292,655 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 292,655 | 1 m2 |
| R | *\18- Hạng mục : Trường TH và THCS Phú Sơn | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 79,98 | 1 m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 125,83 | 1 m2 |
| 3 | Công vệ sinh sê nô, đục thông dầm | Chương V của E-HSMT | 1 | Công. |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 5 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 14,94 | 1 m2 |
| 6 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi<=16, khoan sâu <=20cm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 lỗ |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34x2.0 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m |
| 9 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐ lơ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ lan can lục bình BTXM | Chương V của E-HSMT | 48 | Cấu kiện |
| 13 | SX Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Lục bình BTXM | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,32 | 1m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 17,4 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,06 | 1 m2 |
| 18 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 33,8 | 1 m2 |
| 21 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, Trọng lượng: 2.563kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, Trọng lượng: 2.563kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 23 | SX Lắp dựng con sơnbóng thép V70x70x5, Liên kết bằng bu lông (k/g, bao gồm sơn....) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m2 |
| S | *\19- Hạng mục : Trường mầm non Phú Sơn | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 149,2 | 1 m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 149,2 | 1 m2 |
| 3 | SX lắp đặt xối âmbóng Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm, Trọng lượng: 2.563kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1tấn |
| 5 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4, Trọng lượng: 2.563kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,49 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4, Trọng lượng: 2.563kg/md | Chương V của E-HSMT | 0,49 | Tấn |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột phòng học Gạch ceramic 25x40, cao 1.2m | Chương V của E-HSMT | 70,62 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,71 | 1 m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,64 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 14,085 | m2 |
| 12 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,085 | 1m2 |
| 13 | Lắpkết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,71 | 1 m2 |
| 14 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm gon lề, chốt, khóa) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 1 nước phủ (cửa mới) | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện (k/g)+ kính cường lực 6.38mm + PK | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 384,418 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 61,51 | m2 |
| 19 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 129,528 | 1 m2 |
| 20 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 184,27 | 1 m2 |
| 21 | Quét vôi trần nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 61,51 | 1 m2 |
| T | *\20- Hạng mục : Trường TH và THCS Dương Hòa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.088,683 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 132,26 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 1.111,833 | 1 m2 |
| 4 | Quét vôi trần nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 132,26 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ Phụ kiện Lavabo | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 8 | Công Tháo dỡ máng xối, ống nước, PK lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 9 | SXLD máng xối tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 30,9 | 1 m |
| 11 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m2 |
| 14 | Ôp tường, trụ, cột phòng học Gạch ceramic 25x40 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn Led TUBE T8, L=1.2m, Loại hộp đèn 1bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 18 | LĐ nẹp nhựa KT 10x20 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 20 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, Đkính D21mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, Đkính D27/21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, Đkính D21/21mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Xô múc nước | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Ca múc nước | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa, Loại đèng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt Hang xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 29 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 41,04 | 1 m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 41,04 | 1 m2 |
| 31 | Công bào và gia cố cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 32 | Lắp các loại Bộ ke Cửa Sổ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ 4 c |
| 33 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 (bao gồm gon lề, chốt, khóa) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 34 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ (cửa mới) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 35 | Công vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 5 | Công. |
| 36 | Đục lỗ thông sàn BTCT | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Lỗ |
| 37 | Nhồi Sika vào lỗ thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 5 | Kg |
| 38 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 16,85 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,843 | 1 m3 |
| 41 | Lót nền, sàn Gạch Granit 40x40 | Chương V của E-HSMT | 16,85 | 1 m2 |
| 42 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 43 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 44 | V/chuyển = thủ công 200m tiếp theo phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 45 | Công Tháo dỡ Thiết bị điện, nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Công. |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo + PK | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 47 | Dây rắc co | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led L=0.6m Loại hộp đèn 1bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi