Gói thầu: Gói thầu số 32TC.SCL2020: Xử lý xói lở vị trí cột 211 Đường dây 220kV Hủa Na - Bỉm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32TC.SCL2020: Xử lý xói lở vị trí cột 211 Đường dây 220kV Hủa Na - Bỉm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 17:17:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,832,433,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng đầm cóc , độ chặt Y/C K = 0,90 ( làm lớp lót móng tường đá hộc) | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc đá 4x6, PC40 dày >60cm, vữa XM M150 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 292,25 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, trụ đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M150 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 198,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng tường | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT giằng móng M250, đá 1x2 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất cốt thép giằng móng kè D<=10 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 8 | Sản xuất cốt thép giằng móng kè D>18 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô <=10 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô <=18 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện lanh tô đúc sẵn | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mua và lắp ống PVC D80 dài 1,3m | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 15 | Sản xuất cửa song sắt | quy định tại Chương V của E-HSMT | 151,62 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 17 | Sơn toàn bộ cửa sắt 3 lớp sơn ( 1 lớp chống rỉ và 2 lớp xanh) | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 18 | Bản lề sắt cốt tiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Khóa cửa | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất mặt bằng, taluy trạm bằng đầm tay 70kg (K=0,90) | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| B | KÈ BẰNG CỌC VÁN SW740R20 | |||
| 1 | Mua cọc ván SW740R20 dài 20m, cáp đường kính 15,24mm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 2 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mũ | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông dầm mũ, đá 1x2, mác 250 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm mũ, đường kính <= 10mm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm mũ, đường kính >18mm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,47 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi