Gói thầu: Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:27:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,483,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | |||
| 1 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7837 | 100m3/1km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8913 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5815 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4602 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0679 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0679 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,85 | m2 |
| 12 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,285 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,073 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,701 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3256 | 100m2 |
| 18 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 19 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,115 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,04 | kg |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 34 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,288 | 1m3 |
| 37 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0097 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | m3 |
| 46 | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TIỆP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,068 | m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2302 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0497 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0497 | 100m3/1km |
| 53 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 54 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6502 | 100m2 |
| 55 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1333 | 100m2 |
| 56 | Thi công móng đá mi bụi lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9324 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6502 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6502 | 100m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | m2 |
| 61 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,473 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,743 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,431 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7375 | 100m2 |
| 67 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 68 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,601 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,16 | kg |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 83 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | 1m3 |
| 86 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,071 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8835 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 93 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | m3 |
| 95 | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG ĐINH CÔNG TRÁNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 96 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 97 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,582 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9483 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9483 | 100m3/1km |
| 101 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3031 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3031 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,3/5=1,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3031 | 100m2 |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m2 |
| 105 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,591 | m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,23 | 1m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,815 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,929 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7055 | 100m2 |
| 111 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 112 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 115 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | tấn |
| 123 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,92 | kg |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 127 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,004 | 1m3 |
| 130 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,647 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 139 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 142 | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG PHẠM THẾ HIỂN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 143 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 144 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8793 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8793 | 100m3/1km |
| 148 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0002 | 100m2 |
| 149 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0002 | 100m2 |
| 150 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,4/5=1,08) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0002 | 100m2 |
| 151 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 152 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,659 | m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | 1m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,295 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,866 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5141 | 100m2 |
| 158 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 159 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| 162 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 168 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | tấn |
| 170 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,68 | kg |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 174 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,396 | 1m3 |
| 177 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,969 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3883 | 100m2 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2818 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 184 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 185 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 186 | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 187 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 188 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | 100m3/1km |
| 192 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0792 | 100m2 |
| 193 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | 100m2 |
| 194 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | 100m3 |
| 195 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0792 | 100m2 |
| 196 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0792 | 100m2 |
| 197 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,65 | m2 |
| 198 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,795 | m3 |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | 1m3 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,644 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,313 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3337 | 100m2 |
| 204 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 205 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 207 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 208 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 214 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 216 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,28 | kg |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 220 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | 1m3 |
| 223 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7573 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 226 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 229 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 230 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 232 | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG SỐ 9 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 233 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 234 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3369 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3369 | 100m3/1km |
| 237 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3885 | 100m2 |
| 238 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3885 | 100m2 |
| 239 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,3/5=1,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3885 | 100m2 |
| 240 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,45 | m2 |
| 241 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 242 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,06 | 1m3 |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,871 | m3 |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,714 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3686 | 100m2 |
| 247 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 248 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 250 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 251 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | tấn |
| 255 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 256 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 257 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 259 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,18 | kg |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,407 | m3 |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 262 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 263 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 264 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | 1m3 |
| 266 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | 100m2 |
| 268 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 269 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 273 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 274 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | m3 |
| 275 | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG PHAN VĂN CỬ (ĐOẠN 1) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 276 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 277 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 278 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,619 | m3 |
| 279 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4249 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4167 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4167 | 100m3/1km |
| 282 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 283 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2078 | 100m2 |
| 284 | Thi công móng đá mi bụi lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 285 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 286 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 287 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2078 | 100m2 |
| 288 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,5cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,5/5=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2078 | 100m2 |
| 289 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,85 | m2 |
| 290 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 291 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,878 | m3 |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,17 | 1m3 |
| 293 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m3 |
| 294 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,768 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8991 | 100m2 |
| 296 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 297 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 298 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 299 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 300 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,682 | m3 |
| 301 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9544 | 100m2 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 304 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 305 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | tấn |
| 306 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6051 | tấn |
| 307 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6051 | tấn |
| 308 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,08 | kg |
| 309 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,879 | m3 |
| 310 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 311 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 312 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 313 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,504 | 1m3 |
| 315 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,142 | m3 |
| 316 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7669 | 100m2 |
| 317 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | tấn |
| 318 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | tấn |
| 319 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 321 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 322 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 323 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,702 | m3 |
| 324 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 325 | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG PHAN VĂN CỬ (ĐOẠN 2) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 326 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 327 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 328 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7837 | 100m3/1km |
| 331 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8913 | 100m2 |
| 332 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8913 | 100m2 |
| 333 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,7cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,7/5=1,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8913 | 100m2 |
| 334 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | m2 |
| 335 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 336 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,197 | m3 |
| 337 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,64 | 1m3 |
| 338 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,71 | m3 |
| 339 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,143 | m3 |
| 340 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8866 | 100m2 |
| 341 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 342 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 343 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 344 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 345 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,664 | m3 |
| 346 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 347 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | tấn |
| 349 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 350 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 351 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5295 | tấn |
| 352 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5295 | tấn |
| 353 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,46 | kg |
| 354 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | m3 |
| 355 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 357 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 358 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 359 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,914 | 1m3 |
| 360 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,331 | m3 |
| 361 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4514 | 100m2 |
| 362 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2351 | tấn |
| 363 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2946 | tấn |
| 364 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m |
| 366 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 367 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 368 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 369 | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG LÊ VĂN MỸ (ĐOẠN 1) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 370 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 371 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 372 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,619 | m3 |
| 373 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1955 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1955 | 100m3/1km |
| 375 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6752 | 100m2 |
| 376 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6752 | 100m2 |
| 377 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,5/5=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6752 | 100m2 |
| 378 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 379 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 380 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,729 | m3 |
| 381 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | 1m3 |
| 382 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m3 |
| 383 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,463 | m3 |
| 384 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8726 | 100m2 |
| 385 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 386 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 387 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m3 |
| 388 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 389 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,574 | m3 |
| 390 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | 100m2 |
| 391 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 392 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 393 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 394 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | tấn |
| 395 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | tấn |
| 396 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | tấn |
| 397 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,5 | kg |
| 398 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,796 | m3 |
| 399 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 400 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 401 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 402 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 403 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,504 | 1m3 |
| 404 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,142 | m3 |
| 405 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7669 | 100m2 |
| 406 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | tấn |
| 407 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 410 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 411 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 412 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 413 | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG LÊ VĂN MỸ (ĐOẠN 2) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 414 | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 415 | MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| B | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7498 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7498 | 100m3/1km |
| 3 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7778 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7778 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,3/5=1,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7778 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9 | m2 |
| 7 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,145 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,87 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6449 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8773 | 100m2 |
| 13 | CẢI TẠO HTKT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 14 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2024 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3007 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5064 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5064 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép V 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,44 | kg |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 29 | HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,396 | 1m3 |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,969 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3883 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2818 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 39 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi