Gói thầu: Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813449-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước
Số hiệu KHLCNT 20200809600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:27:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,483,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
1 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
2 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7837 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7837 100m3/1km
6 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8913 100m2
7 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5815 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4602 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0679 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0679 100m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,85 m2
12 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,285 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,75 1m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,073 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,701 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3256 100m2
18 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
19 HỐ GA: 0.0 0 0.0
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
21 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,115 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1067 tấn
26 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
27 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1211 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
30 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,04 kg
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1cấu kiện
34 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,288 1m3
37 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0097 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1635 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
44 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,611 m3
46 HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TIỆP 0.0 0 0.0
47 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
48 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,068 m3
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2302 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0497 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0497 100m3/1km
53 Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 100m3
54 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6502 100m2
55 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1333 100m2
56 Thi công móng đá mi bụi lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9324 100m3
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6502 100m2
59 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6502 100m2
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1 m2
61 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,473 m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 1m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,743 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,431 m3
66 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7375 100m2
67 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
68 HỐ GA: 0.0 0 0.0
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
70 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
71 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,601 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4032 100m2
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0934 tấn
75 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
76 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
77 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2302 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2302 tấn
79 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,16 kg
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 100m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1cấu kiện
83 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,252 1m3
86 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,071 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8835 100m2
88 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 tấn
89 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1793 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
93 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,285 m3
95 HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG ĐINH CÔNG TRÁNG 0.0 0 0.0
96 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
97 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,582 m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9483 100m3
100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9483 100m3/1km
101 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3031 100m2
102 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3031 100m2
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,3/5=1,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3031 100m2
104 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,35 m2
105 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
106 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,591 m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,23 1m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,815 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,929 m3
110 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7055 100m2
111 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
112 HỐ GA: 0.0 0 0.0
113 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
114 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cấu kiện
115 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,054 m3
116 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m2
117 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
118 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
119 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
120 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1363 tấn
121 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2959 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2959 tấn
123 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,92 kg
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 100m2
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
127 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
128 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,004 1m3
130 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,647 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3078 100m2
132 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2032 tấn
133 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2885 tấn
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m
136 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
138 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
139 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
140 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
141 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m3
142 HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG PHẠM THẾ HIỂN 0.0 0 0.0
143 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
144 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
145 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,242 m3
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8793 100m3
147 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8793 100m3/1km
148 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0002 100m2
149 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0002 100m2
150 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,4/5=1,08) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0002 100m2
151 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
152 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
153 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,659 m3
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,45 1m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,295 m3
156 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,866 m3
157 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5141 100m2
158 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
159 HỐ GA: 0.0 0 0.0
160 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
161 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cấu kiện
162 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,954 m3
163 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5632 100m2
164 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 tấn
165 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
166 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
167 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 tấn
168 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 tấn
169 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 tấn
170 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,68 kg
171 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,753 m3
172 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 100m2
173 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
174 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
175 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,396 1m3
177 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,969 m3
178 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3883 100m2
179 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2248 tấn
180 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2818 tấn
181 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m
183 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
184 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
185 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 m3
186 HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN 0.0 0 0.0
187 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
188 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
189 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,675 m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4607 100m3
191 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4607 100m3/1km
192 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0792 100m2
193 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,741 100m2
194 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2933 100m3
195 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0792 100m2
196 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0792 100m2
197 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,65 m2
198 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
199 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,795 m3
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1 1m3
201 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,644 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,313 m3
203 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3337 100m2
204 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
205 HỐ GA: 0.0 0 0.0
206 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
207 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
208 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 m3
209 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 100m2
210 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
211 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
212 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
213 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 tấn
214 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
215 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
216 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,28 kg
217 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,956 m3
218 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 100m2
219 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1cấu kiện
220 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
221 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,216 1m3
223 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,347 m3
224 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7573 100m2
225 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1226 tấn
226 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 tấn
227 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
229 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
230 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
231 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
232 HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG SỐ 9 0.0 0 0.0
233 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
234 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
235 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3369 100m3
236 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3369 100m3/1km
237 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3885 100m2
238 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3885 100m2
239 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,3/5=1,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3885 100m2
240 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,45 m2
241 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
242 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
243 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,06 1m3
244 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,871 m3
245 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,714 m3
246 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3686 100m2
247 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
248 HỐ GA: 0.0 0 0.0
249 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
250 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
251 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,999 m3
252 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3276 100m2
253 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
254 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 tấn
255 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
256 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
257 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 tấn
258 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 tấn
259 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,18 kg
260 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,407 m3
261 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 100m2
262 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
263 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
264 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
265 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,662 1m3
266 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
267 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5679 100m2
268 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
269 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1153 tấn
270 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
271 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m
272 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
273 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
274 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,851 m3
275 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG PHAN VĂN CỬ (ĐOẠN 1) 0.0 0 0.0
276 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
277 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
278 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,619 m3
279 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4249 100m3
280 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4167 100m3
281 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4167 100m3/1km
282 Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
283 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2078 100m2
284 Thi công móng đá mi bụi lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
285 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
286 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
287 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2078 100m2
288 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,5cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,5/5=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2078 100m2
289 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,85 m2
290 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
291 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,878 m3
292 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,17 1m3
293 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,272 m3
294 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,768 m3
295 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8991 100m2
296 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
297 HỐ GA: 0.0 0 0.0
298 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
299 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
300 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,682 m3
301 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9544 100m2
302 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 tấn
303 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 tấn
304 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
305 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 tấn
306 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6051 tấn
307 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6051 tấn
308 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,08 kg
309 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,879 m3
310 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1765 100m2
311 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1cấu kiện
312 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
313 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
314 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,504 1m3
315 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,142 m3
316 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7669 100m2
317 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 tấn
318 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3587 tấn
319 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
320 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
321 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
322 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
323 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,702 m3
324 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,816 m3
325 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG PHAN VĂN CỬ (ĐOẠN 2) 0.0 0 0.0
326 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
327 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
328 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 m3
329 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7837 100m3
330 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7837 100m3/1km
331 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8913 100m2
332 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8913 100m2
333 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,7cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,7/5=1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8913 100m2
334 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,85 m2
335 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
336 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,197 m3
337 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,64 1m3
338 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,71 m3
339 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,143 m3
340 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8866 100m2
341 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
342 HỐ GA: 0.0 0 0.0
343 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m3
344 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cấu kiện
345 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,664 m3
346 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8372 100m2
347 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 tấn
348 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 tấn
349 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 tấn
350 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 tấn
351 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5295 tấn
352 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5295 tấn
353 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,46 kg
354 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,596 m3
355 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1544 100m2
356 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 1cấu kiện
357 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
358 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 m3
359 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,914 1m3
360 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,331 m3
361 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4514 100m2
362 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2351 tấn
363 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2946 tấn
364 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
365 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m
366 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
367 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
368 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
369 HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG LÊ VĂN MỸ (ĐOẠN 1) 0.0 0 0.0
370 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
371 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
372 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,619 m3
373 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1955 100m3
374 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1955 100m3/1km
375 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6752 100m2
376 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6752 100m2
377 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,5/5=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6752 100m2
378 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
379 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
380 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,729 m3
381 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 1m3
382 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 m3
383 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,463 m3
384 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8726 100m2
385 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
386 HỐ GA: 0.0 0 0.0
387 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,824 m3
388 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
389 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,574 m3
390 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9436 100m2
391 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 tấn
392 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2398 tấn
393 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
394 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3366 tấn
395 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5985 tấn
396 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5985 tấn
397 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,5 kg
398 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,796 m3
399 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1745 100m2
400 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1cấu kiện
401 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
402 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
403 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,504 1m3
404 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,142 m3
405 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7669 100m2
406 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 tấn
407 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3587 tấn
408 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
409 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
410 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
411 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
412 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
413 HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG LÊ VĂN MỸ (ĐOẠN 2) 0.0 0 0.0
414 THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA 0.0 0 0.0
415 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
B Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7498 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7498 100m3/1km
3 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7778 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7778 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 5,3cm (VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 5,3/5=1,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7778 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9 m2
7 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,145 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,87 1m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6449 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,035 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8773 100m2
13 CẢI TẠO HTKT 0.0 0 0.0
14 HỐ GA: 0.0 0 0.0
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m3
16 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cấu kiện
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,33 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8008 100m2
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2024 tấn
21 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5064 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5064 tấn
25 Cung cấp thép V 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,44 kg
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1cấu kiện
29 HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI: 0.0 0 0.0
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,396 1m3
32 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,969 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3883 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2248 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2818 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
39 Cung cấp nắp gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->