Gói thầu: Xây lắp (hạng mục di dời tuyến ống cấp nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (hạng mục di dời tuyến ống cấp nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190327264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:39:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,142,698,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường), chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có) và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Phần đường ống cấp nước | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông nhựa, BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 1.126,76 | 10m |
| 2 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 938,483 | m³ |
| 3 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,36 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,775 | 100m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp đan vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,743 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km đất thừa ra khỏi công trường bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,743 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 19km đất thừa ra khỏi công trường bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II đến bãi đổ 26 km | Theo hồ sơ thiết kế | 23,743 | 100m3 |
| 13 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cho BT canh chận | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m² |
| C | Phần đường ống cấp nước - Vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống gang Ø400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống Ø200 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 14,12 | 100m |
| 3 | Ống Ø150 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | 100m |
| 4 | Ống HDPE OD50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 5 | Ống Ø200 Upvc (ống mồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống Ø150 uPVC (ống mồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 7 | Ống Ø100 uPVC (ống mồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | 100m |
| 8 | Ống HDPE OD50 (ống mồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 9 | Tê MJ Ø200FF x 200B | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Tê MJ Ø200FF x150B | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Tê MJ Ø150FF x 150B | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tê MJ Ø200FF x100B | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 13 | Tê MJ Ø150FF x 100B | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 14 | Đai khởi thủy Ø200x50B (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Đai khởi thủy Ø150x50B (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Đai khởi thủy Ø100x50B (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Van gang Ø 200BB (gang cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Van gang Ø 150BB (gang cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Van gang Ø 100BB (gang cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Van gang Ø 50BB (gang cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Ống lồng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 22 | Manchon MJ Ø400FF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Manchon MJ Ø200FF | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 24 | Manchon MJ Ø150FF | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Bù manchon MJ Ø200BF | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 26 | Bù manchon MJ Ø150BF | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 27 | Bù manchon MJ Ø100BF | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 28 | Bù manchon MJ Ø50BF | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 29 | Khuỷu MJ 1/8 Ø400FF | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Khuỷu MJ 1/8 Ø50FF | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Khuỷu MJ 1/8 Ø200FF | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | bộ |
| 32 | Khuỷu MJ 1/8 Ø150FF | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 33 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100FF | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 34 | Khuỷu MJ 1/4 Ø200BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Túm MJ Ø200F x 150F | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Bửng chận gang Ø200B | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Bửng chận gang Ø150B | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Bửng chận gang Ø100B | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 39 | Nút bịt OD50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Họng ổ khoá có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 41 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 42 | Tê HDPE OD50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | Phần đường ống cấp nước - Vật tư đấu nối hiện hữu | |||
| 1 | Manchon MJ Ø200FF | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Manchon MJ Ø150FF | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Manchon MJ Ø100FF | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| E | Phần đường ống cấp nước - Vật tư ống ngánh | |||
| 1 | Đai khởi thủy Ø50x3/4'' (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Đai khởi thủy Ø150x3/4' (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | bộ |
| 3 | Đai khởi thủy Ø200x3/4' (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 393 | bộ |
| 4 | Van cóc Ø3/4"x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | bộ |
| 5 | Ống nhựa 3/4" (HDPE OD Ø25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.883 | m |
| 6 | Ống lồng nhựa gân Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 7 | Van góc LH Ø3/4"x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | cái |
| F | Phần đường ống cấp nước - Vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | cái |
| G | Phần đường ống cấp nước - Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Ống Ø200 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 14,12 | 100m |
| 2 | Ống Ø150 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 4 | Nước để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 82,63 | m³ |
| 5 | Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 867,915 | m³ |
| H | Phần đường ống cấp nước - Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Ống Ø200 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 14,12 | 100m |
| 2 | Ống Ø150 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| I | Phần tái lập mặt đường – Tái lập mặt đường nhựa (đường Nguyễn Kiệm Eyc>=190 mpa) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 45cm , k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m³ |
| 3 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm , k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m³ |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m² |
| J | Phần tái lập mặt đường – Tái lập mặt đường nhựa (Eyc>=155 Mpa) | |||
| 1 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 , k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,756 | 100m³ |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | 100m² |
| K | Phần tái lập mặt đường – Tái lập hẻm bê tông xi măng | |||
| 1 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 , k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m³ |
| L | Phần tái lập mặt đường – Tái lập lề bê tông xi măng | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m³ |
| M | Phần tái lập mặt đường – Tái lập lề gạch | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m³ |
| N | Phần tái lập mặt đường – Tái lập lề gạch trong nhà dân | |||
| 1 | Đổ BT nền đá 1x2 M.150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m³ |
| 2 | Trải vữa lót M75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | m² |
| 3 | Lát gạch ceramic theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi