Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:00:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,878,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 215,31 | m3 |
| 2 | Đào đất xây rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 611,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 534,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả đường độ chặt Y/C K 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 151,73 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất đắp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 113,83 | m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.309,63 | m2 |
| 7 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.309,63 | m2 |
| 8 | Móng đá dăm TC lớp dưới dày 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 467,39 | m2 |
| 9 | Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 751,67 | m2 |
| B | RÃNH CHỮ NHẬT: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 37,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 156,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.529,4 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 51,7 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5.057,2 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan d<= 18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3.022,1 | kg |
| 7 | Trát mối nối dày 1cm, VXM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 155,1 | m2 |
| C | HỐ GA RÃNH: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 27,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 203,42 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 941,92 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan d<= 18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 556,08 | kg |
| 8 | Thép góc L50x50x5mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 404,04 | kg |
| 9 | Bộ lưới chắn rác Composite KT 250x500mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 28 | bộ |
| D | CỬA XẢ: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ | |||
| 1 | Đào đất xây cửa xả | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 30,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân, gia cố cửa xả M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng lót dày 2cm M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 114,66 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<= 18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 79,11 | kg |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,61 | m3 |
| E | BÓ VỈA: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm dày 2cm VXM M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 119,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 32,2 | m3 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG: KM114+250-KM126+500 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TB 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.714,5 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm dày TB 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10.515,4 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm dày TB 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 731,5 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm dày TB 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.227,5 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,8 kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18.229,9 | m2 |
| 6 | Cuốc tạo nhám | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.959 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 2,7kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20.931,9 | m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.959 | m2 |
| 9 | Phá đá C3 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 40 | m3 |
| G | XỬ LÝ SÌNH LÚN: KM116+00-KM126+500 | |||
| 1 | Đào xử lý sình lún | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 35 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 35 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 35 | m2 |
| 5 | Móng dưới đá dăm TC dày 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 35 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất đắp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 26,3 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: KM114+250-KM126+500- ĐÀO ĐẤT XÂY RÃNH | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 2 | Đào đất xây rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.295,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 753,1 | m3 |
| 4 | Đào san gạt lề | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 542,15 | m3 |
| 5 | Đắp phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 241,46 | m3 |
| 6 | Đánh cấp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 59,7 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: KM114+250-KM126+500-RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 347,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 110,63 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.421,11 | m2 |
| 4 | Bê tông bảo vệ rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 197,55 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: KM116+00-KM126+500-TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.016,74 | kg |
| K | RÃNH DỌC CHỊU LỰC: KM114+250-KM126+500 | |||
| 1 | Đá dăm đệm | 8,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ mặt M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 7 | Cốt thép d<= 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.327,5 | kg |
| 8 | Cốt thép d<= 18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 585,75 | kg |
| 9 | Đào đất xây rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 157,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 70,88 | m3 |
| L | ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi