Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816316-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200816262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 17:20:00 đến ngày 2020-08-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,452,230,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: TUYẾN ĐẦU RỪNG THÀN ĐẾN NGHĨA ĐỊA MY KỲ; ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K0+514
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 126,68 m3
3 Đắp bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 489,024 m3
4 Mua đất cấp 3 về đắp (bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 532,8579 m3
5 Đào hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 155,06 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5506 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,92 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,72 m3
9 Đào xúc bê tông+gạch xây + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0364 100m3
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 80,41 m3
11 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7064 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,68 m3
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 115,95 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.062,54 m2
15 Bu long M16x200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
16 Trục van Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 m
17 Máy đóng mở V1 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
18 Sản xuất thép hình + thép bản Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3077 tấn
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,55 m3
20 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2684 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1421 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4407 tấn
23 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 126 cái
24 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,14 m2
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6 100m
27 Cắt mặt đường bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m
28 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8 m3
29 Vận chuyển cát xây dựng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 101,77 m3
30 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 440,3784 m3
31 Vận chuyển đất phế thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 155,06 m3
32 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 76,31 m3
33 Vận chuyển xi măng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,199 tấn
34 Vận chuyển gạch xây Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 63,772 1000v
35 Vận chuyển sắt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9009 tấn
36 Vận chuyển gỗ các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,31 m3
B TUYẾN 2: TUYẾN TỪ NHÀ MÁY GẠCH ĐẾN RUỘNG NHÀ THƠM BÌNH; ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K0+302
1 Dọn dẹp mặt bằng bậc 3/7 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 147,538 m3
4 Mua đất về đắp (bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 98,5566 m3
5 Đào hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,81 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4181 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,77 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,22 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,9 m3
10 Đào xúc bê tông+gạch xây + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1989 100m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50,33 m3
12 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3433 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,4 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 72,98 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 645,76 m2
16 Bu long M16x200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 66 cái
17 Trục van Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 m
18 Máy đóng mở V1 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 bộ
19 Sản xuất thép hình + thép bản Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1776 tấn
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,29 m3
21 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2759 100m2
22 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2817 tấn
23 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3465 tấn
24 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 68 cái
25 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30 cái
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,12 m2
27 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,33 100m
28 Cắt mặt đường bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35 m
29 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 m3
C TUYẾN 2: TUYẾN TỪ NHÀ MÁY GẠCH ĐẾN RUỘNG NHÀ THƠM BÌNH; ĐOẠN TỪ K0+302 ĐẾN K0+892
1 Dọn dẹp mặt bằng bậc 3/7 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 261,51 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 623,824 m3
4 Mua đất về đắp (bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 586,6556 m3
5 Đào hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 177,27 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7727 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,95 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,04 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,98 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp IV +Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0397 100m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 108,78 m3
12 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,2808 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,81 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 190,78 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.551,59 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,58 m3
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3818 100m2
18 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2336 tấn
19 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6156 tấn
20 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 144 cái
21 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14,02 m2
23 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,69 100m
24 Cắt mặt đường bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m
25 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8 m3
26 Vận chuyển cát xây dựng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 150,88 m3
27 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 484,8393 m3
28 Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp bỏ đi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 177,27 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 103,33 m3
30 Vận chuyển xi măng bao Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4993 tấn
31 Vận chuyển gạch xây các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 104,929 1000v
32 Vận chuyển sắt thép các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8627 tấn
33 Vận chuyển các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,09 m3
D TUYẾN 3: TUYẾN TỪ ĐỒNG MÀU ĐẾN ĐỒNG LA MÁN
1 Dọn dẹp mặt bằng bậc 3/7 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 355,96 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 511,438 m3
4 Mua đất (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 349,0787 m3
5 Đào đất hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 112,98 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1298 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,59 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,87 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,65 m3
10 Đào xúc bê tông+gạch xây + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0411 100m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,34 m3
12 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2134 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,81 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,23 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 94,52 m2
16 Bu long M16x200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
17 Trục van Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5 m
18 Máy đóng mở V1 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
19 Sản xuất thép hình + thép bản Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1419 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,45 m3
21 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,024 100m2
22 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0376 tấn
23 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0199 tấn
24 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,27 m2
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,06 100m
27 Cắt mặt đường bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m
28 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8 m3
29 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,47 m3
30 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8768 100m2
31 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 94,05 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 723,9 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,62 m3
34 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1377 100m2
35 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0589 tấn
36 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2371 tấn
37 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 71 cái
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,66 m2
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,33 100m
40 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42,29 m3
41 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9073 100m2
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 63,25 m3
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 571,54 m2
44 Bu long M16x200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24 cái
45 Trục van Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,5 m
46 Máy đóng mở V1 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 bộ
47 Sản xuất thép hình + thép bản Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4258 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,57 m3
49 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,128 100m2
50 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0548 tấn
51 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2204 tấn
52 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 66 cái
53 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,75 m2
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,33 100m
55 Vận chuyển cát xây dựng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 135,23 m3
56 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 288,4948 m3
57 Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp bỏ đi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1298 m3
58 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 94,54 m3
59 Vận chuyển xi măng bao Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42,5637 tấn
60 Vận chuyển gạch xây các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 92,141 1000v
61 Vận chuyển sắt thép các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2083 tấn
62 Vận chuyển gỗ các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,72 m3
E TUYẾN 4: TUYẾN TỪ RAU XANH ĐẾN RUỘNG NHÀ QUY DÍNH
1 Dọn dẹp mặt bằng bậc 3/7 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 80,29 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 470,026 m3
4 Mua đất (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 550,8037 m3
5 Đào hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 173,2 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,732 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,91 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,09 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,96 m3
10 Đào xúc bê tông+gạch xây + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0796 100m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 76,34 m3
12 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,8847 100m2
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 111,93 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 997,02 m2
15 Bu long M16x200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 cái
16 Trục van Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 m
17 Máy đóng mở V1 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
18 Sản xuất thép hình + thép bản Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3643 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,77 m3
20 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3113 100m2
21 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2423 tấn
22 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4503 tấn
23 Lắp dựng CKBT, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 111 cái
24 Lắp dựng CKBT, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 cái
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,04 m2
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,54 100m
27 Cắt sàn bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 28 m
28 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,2 m3
F TUYẾN 5: TUYẾN TỪ BỜ ĐƠM ĐẾN RỘC GU
1 Dọn dẹp mặt bằng bậc 3/7 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 83,96 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 575,026 m3
4 Mua đất (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 687,1394 m3
5 Đào hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 186,42 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,86 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,48 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,52 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5 m3
10 Đào xúc bê tông+gạch xây + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,015 100m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 74,32 m3
12 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5848 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,81 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 137,11 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.068,82 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7 m3
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2477 100m2
18 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1451 tấn
19 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,405 tấn
20 Lắp dựng CKBT, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 92 cái
21 Lắp dựng CKBT, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,18 m2
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,45 100m
24 Cắt sàn bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m
25 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8 m3
26 Vận chuyển cát xây dựng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105,67 m3
27 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 567,8838 m3
28 Vận chuyển hữu cơ, đánh cấp bỏ đi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 186 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 70,99 m3
30 Vận chuyển xi măng bao Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,9564 tấn
31 Vận chuyển gạch xây các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 75,14 1000v
32 Vận chuyển sắt thép các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5589 tấn
33 Vận chuyển gỗ các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,17 m3
G TUYẾN 8: TUYẾN TỪ BÊ TÔNG HÀ THANH ĐẾN MẢ XÂY
1 Dọn dẹp mặt bằng bậc 3/7 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
2 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 753,11 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 944,688 m3
4 Mua đất (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 555,7098 m3
5 Đào hữu cơ + đánh cấp, đất C1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 248,04 m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4804 100m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 177,4 m3
8 Ván khuôn đáy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,5125 100m2
9 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 346,56 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2.074,04 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,91 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5896 100m2
13 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,277 tấn
14 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,007 tấn
15 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 270 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25,3 m2
17 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,946 100m
18 Cánh ván Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,39 m3
19 Vận chuyển cát xây dựng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 247,25 m3
20 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 459,2643 m3
21 Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp bỏ đi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 248,04 m3
22 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 164,99 m3
23 Vận chuyển xi măng bao Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 76,3028 tấn
24 Vận chuyển gạch xây các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 190,608 1000v
25 Vận chuyển sắt thép các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3055 tấn
26 Vận chuyển gỗ các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->