Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây mới nhà văn hóa; sân đường; cổng, tường rào; Hệ thống điện, nước...

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785527-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây mới nhà văn hóa; sân đường; cổng, tường rào; Hệ thống điện, nước...
Số hiệu KHLCNT 20200748212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 09:33:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,650,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,2 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 27,264 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,392 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,318 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 14,668 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,952 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 33,762 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,988 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,035 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 39,472 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,413 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,495 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 31,317 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,972 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 6,94 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,614 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,003 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,578 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,905 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m 0,133 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 3,541 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,497 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,165 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 1,092 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 1,614 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,458 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,717 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,367 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,426 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,342 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,368 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,034 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m 3,167 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 3,167 tấn
35 CCLĐ bulong M20-500-8.5 40 bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,475 m2
37 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 6,798 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,555 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 103,251 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 22,706 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 7,603 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 48,378 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 3,101 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 10,532 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,862 m3
46 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 433,67 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 330,56 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 265,814 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.117,771 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm 40 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,314 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 158,55 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 366,68 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 115,02 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x250mm 239,35 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x250mm 16,966 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường 1.360,396 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 694,564 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 579,194 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 1.475,663 m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,922 m3
62 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm 11,52 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm 493,43 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm 21,66 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite150x600mm 33,158 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 5,024 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 377 m
68 Láng nền sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 146,01 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 225,63 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 255,63 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước 255,63 m2
72 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 37,84 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 16,295 m2
74 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,793 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép 2,793 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,515 m2
77 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem 5,115 100m2
78 Làm trần tấm nhựa 60x60cm khung nhôm nổi 431,07 m2
79 SX cửa đi khung sắt + hoa sắt + phụ kiện (không kính)+chốt gài+ móc khóa+tay cầm 47,04 m2
80 SX cửa sổ khung sắt + hoa sắt + phụ kiện (không kính)+móc gài+ chốt cửa+tay cầm 70,96 m2
81 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 8mm, hệ 1000+tay cầm+ khóa 19,76 m2
82 SXLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10mm, hệ 1000 28,15 m2
83 SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện 7,2 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 118 m2
85 Cắt và lắp kính, chiều dày kính =8mm, vào cửa, vách dạng thường 70,409 1m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 236 m2
87 Cung cấp khóa cửa 8 bộ
88 CCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện inox 304 22,876 m2
89 CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4; song đứng D42x1.2-CK1800; song ngang D30x1.2-CK280), cao 900 23,2 m
90 CCLĐ chữ nổi inox (TRUNG TÂM VAN HÓA THỂ THAO HTCĐ XÃ XUÂN HÒA) 1 t. bộ
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thời giam 03 tháng) 8,061 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m 5,249 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm 10,498 100m2
94 Đèn led panel 600x600-50W 18 bộ
95 Đèn ốp trần led D220-12W 9 bộ
96 Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W-1,2m 16 bộ
97 Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W-1,2m 6 bộ
98 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 4 cái
99 Lắp đặt quạt treo tường D450-50W 26 cái
100 Lắp đặt đèn báo pha 3 cái
101 CCLĐ cầu chì 2A 1 cái
102 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm 25 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x6,0 mm2 50 m
104 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x4mm2 50 m
105 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 100 m
106 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 1.200 m
107 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 1.400 m
108 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 700 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm 800 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm 500 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =40mm 100 m
112 Lắp đặt MCCB 3P-60A-18KA 1 cái
113 Lắp đặt MCB 3P-40A-18KA 1 cái
114 Lắp đặt MCB 3P-32A-18KA 2 cái
115 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA 22 cái
116 Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA 6 cái
117 Lắp đặt tủ điện 700x500x200 1 hộp
118 Lắp đặt tủ điện âm tường 12-20 module 1 hộp
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=114mm 0,15 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=90mm 1,15 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=60mm 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=34mm 0,34 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=27mm 0,16 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo 15 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo 35 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo 15 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo 37 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 12 cái
130 Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm 1 cái
131 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm 2 cái
132 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 6,5 cái
133 Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm 1 cái
134 Lắp đặt van phao điện 1 bộ
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo 35 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo 40 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo 21 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo 24 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo 40 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo 90 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 1 bể
142 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114-60mm bằng PP dán keo 6 cái
143 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng PP dán keo 6 cái
144 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60-34mm bằng PP dán keo 3 cái
145 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60-42mm bằng PP dán keo 3 cái
146 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo 6 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước inox dài 60cm 4 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn 2 bộ
149 Lắp đặt cầu chặn rác inox D114 13 cái
150 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen 2 bộ
151 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm 18 cái
152 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm 6 cái
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
154 Lắp đặt lavabo + bộ xả + dây cấp nước inox 60cm 4 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa lavabo 4 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
157 Lắp đặt kệ kính 3 cái
158 Lắp đặt gương soi 3 cái
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 10,182 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,102 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,394 m3
4 Bê tông gờ lề đá 1x2, vữa BT mác 200 18,101 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ lề 1,81 100m2
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, sân đường làm mới 2,487 100m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 120,52 m3
8 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III 0,894 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,894 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,375 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,068 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 2,588 m3
13 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 9,188 m2
14 CCLD khung bulong neo M20-450 1 bộ
15 CCLD cột cờ inox 304, D114-1500;D76-2000; D42-3000 1 bộ
16 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,197 100m3
17 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ 110,348 m3
18 Đắp đất hữu cơ trồng cỏ 0,197 m3
19 Trồng cỏ đậu phộng 5,517 100m2
20 Trồng cây me tây đk gốc 10-12cm, cao>2,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m 22 cây
21 Trồng cây Sứ trắng đk gốc 10-15cm, cao>2,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m 2 cây
22 Trồng cây cau đk gốc 10-12cm, cao>1,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m 6 cây
23 Trồng cây lá màu, bồn cảnh 27,84 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,49 100m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 3,16 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 6,429 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,864 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,385 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,7 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,098 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,204 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,173 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,797 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,54 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,074 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,202 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,277 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,499 tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,838 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 10,365 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 102,66 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 119,42 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 43,1 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 91,91 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 162,52 m2
23 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ 254,43 m2
24 Sản xuất hàng rào song sắt 130,73 m2
25 Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 130,73 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 179,676 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 10,75 m2
28 CCLĐ chữ bảng hiệu 1 t.bộ
29 SX cổng thép hình + ray 19 m2
30 Lắp dựng cửa cổng sắt 19 m2
31 CCLĐ mô tơ cổng 1 bộ
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.024 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,6 m2
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.024 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 1.024 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 25,6 m2
37 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ 1.049,6 m2
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đèn đường LED 100W 4 bộ
2 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60 4 cần đèn
3 Lắp dựng cột đèn thép 6m,bằng máy 4 cột
4 Rải cáp ngầm CXV 2x4mm2 1,6 100m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2-2,5mmm2 0,8 100m
6 Luồn cáp cửa cột 4 đầu cáp
7 Lắp cửa cột 4 cửa
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42 1,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D20 0,4 100m
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III 3,92 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,32 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 2,458 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,123 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,296 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 27,6 m3
16 Đắp cát móng đường ống 10,35 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,173 100m3
18 Lắp đặt tủ điện 400x600x200, sơn tĩnh điện + phụ kiện 1 hộp
19 Lắp đặt MCCB 3P-150A-30KA 1 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-30A-18KA 2 cái
21 Rải cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2 0,8 100m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x16 mm2 10 m
23 Rải cáp ngầm CXV/FRT - 4x25mm2 0,2 100m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 10 m
25 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m 3 cọc
26 Hàn hóa nhiệt 3 mối
27 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,018 100m3
28 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,363 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
30 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,864 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,12 m2
32 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,128 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan 0,005 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan 0,033 100m2
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 19,6 m3
36 Đắp cát móng đường ống 7,35 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,123 100m3
38 Xếp gạch báo hiệu cáp 420 viên
39 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5 200 m
40 Lắp đặt cáp điện thoại (2x0,5mm2) 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42 0,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm 250 m
43 Lắp đặt SWITCH 16PORT 1 thiết bị
44 Lắp đặt SWITCH 12PORT 2 thiết bị
45 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 7 cái
46 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 4 cái
47 Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF 2 đôi + bộ cắt lọc sét 1 hộp
48 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,532 100m3
49 Đắp cát móng đường ống 17,1 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,361 100m3
51 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn 1,7 100m
52 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn 0,2 100m
53 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn 12 cái
54 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn 3 cái
55 Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn 5 cái
56 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông 10 cái
57 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm 3 cặp bích
58 Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm 2 cặp bích
59 Sơn đỏ đường ống 65,626 m2
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm 1,9 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm 2,51 100m
62 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm bằng măng sông 7 cái
63 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm bằng măng sông 2 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 2 bộ
65 Lắp đặt van đồng đường kính 25mm 3 cái
66 Lắp đặt van phao đường kính 25mm 1 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tưới cây 5 bộ
68 CCLĐ máy bơm trục ngang 2Hp 1 Bộ
69 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,506 100m3
70 Đắp cát móng đường ống 9,64 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,41 100m3
72 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,113 m3
73 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,232 100m3
74 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 15,761 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,404 100m3
76 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 39,181 m3
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 309,662 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 65,01 m2
79 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 8,663 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,511 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,976 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 211 cái
83 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg 92 cấu kiện
84 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 9,2 m3
85 Lắp lại tấm đan sau khi nạo vét 92 cái
86 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,157 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,745 100m3
88 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 5,184 m3
89 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 10,884 m3
90 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 15,544 m3
91 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 4,332 m3
92 Làm mạch ngừng thi công 26,8 m
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,058 100m2
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 1,593 100m2
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,378 100m2
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm 1,366 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm 2,697 tấn
98 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 63,8 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 29,04 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 92,84 m2
101 SXLĐ nắp bể bằng thép tấm dày 2mm 2 cái
102 SXLĐ thang thăm bể bằng inox 1 cái
103 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,34 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,34 100m3
105 Beton đá dăm 1x2 móng rộng <=250cm vữa M150 2,616 m3
106 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,918 m3
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,044 100m2
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,098 tấn
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 18 cái
110 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,741 m3
111 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 65,8 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 8,16 m2
113 Làm tầng lọc bể tự hoại 1 bộ
114 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->