Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây mới nhà văn hóa; sân đường; cổng, tường rào; Hệ thống điện, nước...
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây mới nhà văn hóa; sân đường; cổng, tường rào; Hệ thống điện, nước... |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:33:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,650,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,2 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 27,264 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,392 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,318 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 14,668 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,952 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,762 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,988 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,035 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 39,472 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,413 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,495 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 31,317 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,972 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,94 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,614 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,003 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,578 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,905 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,133 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 3,541 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,497 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,165 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,092 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 1,614 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,458 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,717 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,367 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,426 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,342 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,368 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,034 | tấn | |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | 3,167 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 3,167 | tấn | |
| 35 | CCLĐ bulong M20-500-8.5 | 40 | bộ | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,475 | m2 | |
| 37 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | 6,798 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,555 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 103,251 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 22,706 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 7,603 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 48,378 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 3,101 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,532 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,862 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 433,67 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 330,56 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 265,814 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.117,771 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 40 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,314 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 158,55 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 366,68 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 115,02 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x250mm | 239,35 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x250mm | 16,966 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.360,396 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 694,564 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 579,194 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.475,663 | m2 | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,922 | m3 | |
| 62 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | 11,52 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | 493,43 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm | 21,66 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite150x600mm | 33,158 | m2 | |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,024 | m | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 377 | m | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | 146,01 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 225,63 | m2 | |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 255,63 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 255,63 | m2 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 37,84 | m2 | |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 16,295 | m2 | |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,793 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,793 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,515 | m2 | |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | 5,115 | 100m2 | |
| 78 | Làm trần tấm nhựa 60x60cm khung nhôm nổi | 431,07 | m2 | |
| 79 | SX cửa đi khung sắt + hoa sắt + phụ kiện (không kính)+chốt gài+ móc khóa+tay cầm | 47,04 | m2 | |
| 80 | SX cửa sổ khung sắt + hoa sắt + phụ kiện (không kính)+móc gài+ chốt cửa+tay cầm | 70,96 | m2 | |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 8mm, hệ 1000+tay cầm+ khóa | 19,76 | m2 | |
| 82 | SXLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10mm, hệ 1000 | 28,15 | m2 | |
| 83 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện | 7,2 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 118 | m2 | |
| 85 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính =8mm, vào cửa, vách dạng thường | 70,409 | 1m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 236 | m2 | |
| 87 | Cung cấp khóa cửa | 8 | bộ | |
| 88 | CCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện inox 304 | 22,876 | m2 | |
| 89 | CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4; song đứng D42x1.2-CK1800; song ngang D30x1.2-CK280), cao 900 | 23,2 | m | |
| 90 | CCLĐ chữ nổi inox (TRUNG TÂM VAN HÓA THỂ THAO HTCĐ XÃ XUÂN HÒA) | 1 | t. bộ | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thời giam 03 tháng) | 8,061 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 5,249 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | 10,498 | 100m2 | |
| 94 | Đèn led panel 600x600-50W | 18 | bộ | |
| 95 | Đèn ốp trần led D220-12W | 9 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W-1,2m | 16 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W-1,2m | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường D450-50W | 26 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | cái | |
| 101 | CCLĐ cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | 25 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x6,0 mm2 | 50 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 | 100 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | 1.400 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | 700 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | 800 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm | 500 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =40mm | 100 | m | |
| 112 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18KA | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P-40A-18KA | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 3P-32A-18KA | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | 22 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 | 1 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12-20 module | 1 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=114mm | 0,15 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=90mm | 1,15 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=60mm | 0,2 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=34mm | 0,34 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=27mm | 0,16 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo | 15 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo | 35 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo | 15 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | 37 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 12 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 6,5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van phao điện | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo | 35 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo | 40 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo | 21 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | 24 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo | 40 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | 90 | cái | |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 142 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114-60mm bằng PP dán keo | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng PP dán keo | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60-34mm bằng PP dán keo | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60-42mm bằng PP dán keo | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước inox dài 60cm | 4 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | 2 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D114 | 13 | cái | |
| 150 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + dây cấp nước inox 60cm | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 4 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 10,182 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,102 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,394 | m3 | |
| 4 | Bê tông gờ lề đá 1x2, vữa BT mác 200 | 18,101 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ lề | 1,81 | 100m2 | |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, sân đường làm mới | 2,487 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 120,52 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,894 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,894 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,375 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,068 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | 2,588 | m3 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 9,188 | m2 | |
| 14 | CCLD khung bulong neo M20-450 | 1 | bộ | |
| 15 | CCLD cột cờ inox 304, D114-1500;D76-2000; D42-3000 | 1 | bộ | |
| 16 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,197 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | 110,348 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | 0,197 | m3 | |
| 19 | Trồng cỏ đậu phộng | 5,517 | 100m2 | |
| 20 | Trồng cây me tây đk gốc 10-12cm, cao>2,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | 22 | cây | |
| 21 | Trồng cây Sứ trắng đk gốc 10-15cm, cao>2,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | 2 | cây | |
| 22 | Trồng cây cau đk gốc 10-12cm, cao>1,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | 6 | cây | |
| 23 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | 27,84 | m2 | |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,49 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 3,16 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,429 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,385 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,098 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,173 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,797 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,54 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,074 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,202 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,277 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,499 | tấn | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,838 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,365 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 102,66 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,42 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,1 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 91,91 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 162,52 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 254,43 | m2 | |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | 130,73 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 | 130,73 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 179,676 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 10,75 | m2 | |
| 28 | CCLĐ chữ bảng hiệu | 1 | t.bộ | |
| 29 | SX cổng thép hình + ray | 19 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 19 | m2 | |
| 31 | CCLĐ mô tơ cổng | 1 | bộ | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.024 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.024 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.024 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,6 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.049,6 | m2 | |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đèn đường LED 100W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60 | 4 | cần đèn | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn thép 6m,bằng máy | 4 | cột | |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV 2x4mm2 | 1,6 | 100m | |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2-2,5mmm2 | 0,8 | 100m | |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | 4 | đầu cáp | |
| 7 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42 | 1,5 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D20 | 0,4 | 100m | |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | 3,92 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,32 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,458 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,123 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,296 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 27,6 | m3 | |
| 16 | Đắp cát móng đường ống | 10,35 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,173 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200, sơn tĩnh điện + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-30KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-30A-18KA | 2 | cái | |
| 21 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2 | 0,8 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x16 mm2 | 10 | m | |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/FRT - 4x25mm2 | 0,2 | 100m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 | 10 | m | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 26 | Hàn hóa nhiệt | 3 | mối | |
| 27 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,018 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,363 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 30 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,864 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,005 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | 0,033 | 100m2 | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,6 | m3 | |
| 36 | Đắp cát móng đường ống | 7,35 | m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,123 | 100m3 | |
| 38 | Xếp gạch báo hiệu cáp | 420 | viên | |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5 | 200 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp điện thoại (2x0,5mm2) | 100 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42 | 0,5 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 250 | m | |
| 43 | Lắp đặt SWITCH 16PORT | 1 | thiết bị | |
| 44 | Lắp đặt SWITCH 12PORT | 2 | thiết bị | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF 2 đôi + bộ cắt lọc sét | 1 | hộp | |
| 48 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,532 | 100m3 | |
| 49 | Đắp cát móng đường ống | 17,1 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,361 | 100m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn | 1,7 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn | 0,2 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | 3 | cặp bích | |
| 58 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm | 2 | cặp bích | |
| 59 | Sơn đỏ đường ống | 65,626 | m2 | |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | 1,9 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 2,51 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm bằng măng sông | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm bằng măng sông | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt van đồng đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tưới cây | 5 | bộ | |
| 68 | CCLĐ máy bơm trục ngang 2Hp | 1 | Bộ | |
| 69 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,506 | 100m3 | |
| 70 | Đắp cát móng đường ống | 9,64 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,41 | 100m3 | |
| 72 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,113 | m3 | |
| 73 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,232 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 15,761 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,404 | 100m3 | |
| 76 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 39,181 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 309,662 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 65,01 | m2 | |
| 79 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 8,663 | m3 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,511 | 100m2 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,976 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 211 | cái | |
| 83 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | 92 | cấu kiện | |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 9,2 | m3 | |
| 85 | Lắp lại tấm đan sau khi nạo vét | 92 | cái | |
| 86 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,157 | 100m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,745 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 5,184 | m3 | |
| 89 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | 10,884 | m3 | |
| 90 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | 15,544 | m3 | |
| 91 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | 4,332 | m3 | |
| 92 | Làm mạch ngừng thi công | 26,8 | m | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,058 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 1,593 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,378 | 100m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm | 1,366 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm | 2,697 | tấn | |
| 98 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,8 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 29,04 | m2 | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92,84 | m2 | |
| 101 | SXLĐ nắp bể bằng thép tấm dày 2mm | 2 | cái | |
| 102 | SXLĐ thang thăm bể bằng inox | 1 | cái | |
| 103 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,34 | 100m3 | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,34 | 100m3 | |
| 105 | Beton đá dăm 1x2 móng rộng <=250cm vữa M150 | 2,616 | m3 | |
| 106 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,918 | m3 | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,098 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 18 | cái | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,741 | m3 | |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 65,8 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 113 | Làm tầng lọc bể tự hoại | 1 | bộ | |
| 114 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | 4 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi