Gói thầu: Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808276-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:40:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,264,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG LÊ DUẪN (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | |||
| 1 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2074 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0973 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1167 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1167 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0973 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0973 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,95 | m2 |
| 10 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,278 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất taluy bó vỉa, độ chặt Y/C K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,849 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,018 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9812 | 100m2 |
| 17 | ĐƯỜNG LÊ DUẪN (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 18 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,004 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1306 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3837 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,01 | kg |
| 30 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,248 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 33 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,166 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,139 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2824 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3781 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 43 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 44 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 46 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN NGHĨA (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN NGHĨA (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,925 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2148 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2148 | 100m3 |
| 52 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1509 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3505 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3505 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1509 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1509 | 100m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,55 | m2 |
| 58 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,558 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,776 | m3 |
| 62 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,574 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3597 | 100m2 |
| 64 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN NGHĨA (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 65 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,111 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9167 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2379 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,9 | kg |
| 77 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 80 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m3 |
| 83 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,653 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8506 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | 100m |
| 90 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 91 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 93 | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN THẢO (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 94 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,875 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5364 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5364 | 100m3 |
| 98 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8121 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6095 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6095 | 100m2 |
| 101 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8121 | 100m2 |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8121 | 100m2 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m2 |
| 104 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,616 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,553 | m3 |
| 108 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3707 | 100m2 |
| 110 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN THẢO (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 114 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | tấn |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,76 | kg |
| 123 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 126 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m3 |
| 129 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,261 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7402 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 136 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 139 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRẦN VĂN PHỤNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 140 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2667 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2667 | 100m3 |
| 144 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0241 | 100m2 |
| 145 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8427 | 100m2 |
| 146 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8427 | 100m2 |
| 147 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0241 | 100m2 |
| 148 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0241 | 100m2 |
| 149 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,85 | m2 |
| 150 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,784 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,71 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,021 | m3 |
| 154 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,009 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5282 | 100m2 |
| 156 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRẦN VĂN PHỤNG (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 157 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 159 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 160 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,004 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1306 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2934 | tấn |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3837 | tấn |
| 166 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 168 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,01 | kg |
| 169 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,248 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 172 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,166 | m3 |
| 175 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,139 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2824 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3781 | tấn |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m |
| 182 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 183 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 184 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | m3 |
| 185 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU NGHĨA (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 186 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 190 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3845 | 100m2 |
| 191 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7255 | 100m2 |
| 192 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7255 | 100m2 |
| 193 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3845 | 100m2 |
| 194 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3845 | 100m2 |
| 195 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 196 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,81 | m3 |
| 199 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,165 | m3 |
| 200 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,091 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2696 | 100m2 |
| 202 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU NGHĨA (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 203 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 205 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 206 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | m3 |
| 207 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | tấn |
| 212 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 214 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,76 | kg |
| 215 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 217 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 218 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m3 |
| 221 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,261 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7402 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 228 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 229 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 230 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,182 | m3 |
| 231 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHAN HỒNG THANH - ĐOẠN 1 (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 232 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 234 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5463 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5463 | 100m3 |
| 236 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | 100m2 |
| 237 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5403 | 100m2 |
| 238 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5403 | 100m2 |
| 239 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | 100m2 |
| 240 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | 100m2 |
| 241 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 242 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,919 | m3 |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,09 | m3 |
| 245 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 246 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,922 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0735 | 100m2 |
| 248 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHAN HỒNG THANH - ĐOẠN 1 (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 249 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 250 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 251 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 252 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,785 | m3 |
| 253 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | tấn |
| 258 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | tấn |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | tấn |
| 260 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,22 | kg |
| 261 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 263 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 264 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 265 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 267 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,971 | m3 |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8636 | 100m2 |
| 269 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 270 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 274 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 275 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 276 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 277 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHAN HỒNG THANH - ĐOẠN 2 (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 278 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 279 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 282 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3725 | 100m2 |
| 283 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | 100m2 |
| 284 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | 100m2 |
| 285 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3725 | 100m2 |
| 286 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3725 | 100m2 |
| 287 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 288 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 289 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,136 | m3 |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 291 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,925 | m3 |
| 292 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,895 | m3 |
| 293 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0711 | 100m2 |
| 294 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHAN HỒNG THANH - ĐOẠN 2 (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 295 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 296 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 297 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 298 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,515 | m3 |
| 299 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 300 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 301 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 302 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 303 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | tấn |
| 304 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 305 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 306 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,49 | kg |
| 307 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 308 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 309 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 310 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 311 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,734 | m3 |
| 313 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 314 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8019 | 100m2 |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 317 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 318 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m |
| 320 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 321 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 322 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,732 | m3 |
| 323 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HỒ VĂN TẦN (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 324 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 325 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,308 | m3 |
| 326 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 328 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0184 | 100m2 |
| 329 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0184 | 100m2 |
| 330 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0184 | 100m2 |
| 331 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m2 |
| 332 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 333 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,924 | m3 |
| 334 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m3 |
| 335 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,681 | m3 |
| 336 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,607 | m3 |
| 337 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2311 | 100m2 |
| 338 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HỒ VĂN TẦN (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 339 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 340 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 341 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 342 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | m3 |
| 343 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 344 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 345 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 346 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 348 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 349 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 350 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,84 | kg |
| 351 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 352 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 353 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 354 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 355 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 356 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 357 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m3 |
| 358 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 359 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 360 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 362 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 364 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 365 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 366 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 367 | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN SỔ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 368 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 369 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | m3 |
| 370 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 372 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6773 | 100m2 |
| 373 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6773 | 100m2 |
| 374 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6773 | 100m2 |
| 375 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | m2 |
| 376 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 377 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,637 | m3 |
| 378 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | m3 |
| 379 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,137 | m3 |
| 380 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,728 | m3 |
| 381 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7846 | 100m2 |
| 382 | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 383 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 384 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 385 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 386 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | m3 |
| 387 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 388 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 389 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 390 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 391 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | tấn |
| 392 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 393 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 394 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,76 | kg |
| 395 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 396 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 397 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 398 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 399 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 400 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m3 |
| 401 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,261 | m3 |
| 402 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7402 | 100m2 |
| 403 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 404 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 405 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 406 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 408 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 409 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 410 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | m3 |
| 411 | HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG LÊ VĂN NGẠN (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 412 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 413 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | m3 |
| 414 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | 100m3 |
| B | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8558 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8558 | 100m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 4 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,837 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,637 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2239 | 100m2 |
| 10 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ VĂN NGẠN (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 11 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,84 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 29 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 39 | HẠNG MỤC 10: ĐƯỜNG PHAN VĂN ĐỜI (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 40 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,963 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 44 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5829 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5829 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 6,2cm (C9.5; VDĐM: VL, NC, M nhân hệ số: 1,033) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5829 | 100m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,65 | m2 |
| 48 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,073 | m3 |
| 52 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,844 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6142 | 100m2 |
| 54 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHAN VĂN ĐỜI (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 55 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,515 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,49 | kg |
| 67 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 70 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,734 | m3 |
| 73 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8019 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 80 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 81 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,604 | m3 |
| 83 | HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG HỒ VĂN HAI (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 84 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3122 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3122 | 100m3 |
| 88 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7886 | 100m2 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7886 | 100m2 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7886 | 100m2 |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 92 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,422 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,493 | m3 |
| 96 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,273 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2009 | 100m2 |
| 98 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HỒ VĂN HAI (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 99 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 102 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 110 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3 | kg |
| 111 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 114 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 117 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,551 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6169 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1281 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 124 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 127 | HẠNG MỤC 12: ĐƯỜNG LÊ VĂN PHƯƠNG - ĐOẠN 1 (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 128 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,618 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6662 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6662 | 100m3 |
| 132 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3577 | 100m2 |
| 133 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2518 | 100m2 |
| 134 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2518 | 100m2 |
| 135 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3577 | 100m2 |
| 136 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3577 | 100m2 |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | m2 |
| 138 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,144 | m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,61 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,718 | m3 |
| 142 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,757 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8777 | 100m2 |
| 144 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ VĂN PHƯƠNG - ĐOẠN 1 (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 145 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 147 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 148 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,893 | m3 |
| 149 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 154 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 156 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,11 | kg |
| 157 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 160 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 163 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4318 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m |
| 170 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 171 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 172 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | m3 |
| 173 | HẠNG MỤC 12: ĐƯỜNG LÊ VĂN PHƯƠNG - ĐOẠN 2 (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 174 | I./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,887 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 178 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 179 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 180 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 181 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 182 | II./. BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 183 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,637 | m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,512 | m3 |
| 186 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,535 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0437 | 100m2 |
| 188 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ VĂN PHƯƠNG - ĐOẠN 2 (CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 189 | I./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 191 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 192 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | m3 |
| 193 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 198 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 200 | Cung cấp thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,84 | kg |
| 201 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 204 | II./. HỐ THU NƯỚC + HỐ NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 207 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước + hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 214 | Lắp các loại nắp gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 215 | Cung cấp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 216 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi