Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 07:21:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,353,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 10 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC2-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 3 | Xà đỡ bằng 22 cột tròn đơn XĐB22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 22 cột tròn đơn XĐV22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/NA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/DA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Gông cột đôi GCĐ14 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây cột đơn CDN-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 26 | quả | |
| 10 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 (Vật tư A cấp) | 2.145 | m | |
| 12 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (Vật tư A cấp) | 285 | m | |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AsXV 150/24-4,3 (Vật tư A cấp) | 18 | m | |
| 14 | Kéo dây vượt đường giao thông <=5m | 1 | vị trí | |
| 15 | Kéo dây vượt đường giao thông <=7,5m | 1 | vị trí | |
| 16 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) | 9 | bộ (1 pha) | |
| C | Vị trí thi công Hotline | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 (vị trí thi công bằng hotline) | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đơn XNSC22-1LT (vị trí thi công bằng hotline) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/DA (vị trí thi công bằng hotline) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 22 sứ đứng cột đôi kiểu ngang XRNSĐ22-2LT/N (vị trí thi công bằng hotline) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (vị trí thi công hotline) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 3 | móng | |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1, đất C2 | 8 | bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12- 7,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 26 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 21 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC2-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC4-0,8 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 25 | bộ |
| 9 | Xà đỡ bằng 35 cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 10 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn XNSC35-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn sứ đứng XRNSĐ35-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-1LT(3T) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNL35-2LT/N(3T) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/DA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi ngang tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/NA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 16 | Xà rẽ 2 pha 35kV sứ đứng cột đơn XR2PSĐ35-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ 1 pha 35kV sứ đứng cột đơn XR1PSĐ35-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XĐC&CSV35-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 20 | Gông cột đôi GCĐ14 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 21 | Gông cột đôi GCĐ16 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 22 | Cổ dề 2 néo cột tròn đơn CD2-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 23 | Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 25 | Sàn thao tác | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 26 | Thang trèo 3m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 27 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 71 | quả | |
| 28 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 210 | chuỗi | |
| 29 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 (Vật tư A cấp) | 11.826 | m | |
| 30 | Ống nối 120 | 9 | ống | |
| 31 | Kéo dây vượt đường giao thông <=5m | 3 | vị trí | |
| 32 | Kéo dây vượt đường giao thông <=7,5m | 2 | vị trí | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 3, sâu 1,9m) | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | 9 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 3, sâu 1,9m) | 10 | móng | |
| 7 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 3, sâu 1,9m) | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | 3 | móng | |
| 9 | Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | 8 | móng | |
| 10 | Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 3,41 | m3 | |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1, đất C3 | 20 | bộ | |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa RC4-0,8, đất C3 | 25 | bộ | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên hè bê tông- Phần lắp đặt | 203 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đường nhựa- Phần lắp đặt | 8 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) | 245 | m | |
| 4 | Lắp đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) | 2 | đầu | |
| 5 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột | 7 | m | |
| 6 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | 11 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 200 | m | |
| 8 | Măng xông ống thép D150 | 2 | cái | |
| 9 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 2 | cái | |
| 10 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 21 | cái | |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 21 | cái | |
| 12 | Dây đồng mềm bọc M70 | 12 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu70 | 12 | cái | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền bê tông thi công máy | 203 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa thi công máy | 8 | m | |
| K | PHẦN TRẠM LBS 22KV | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM LBS 22KV | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt - phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | hệ thống |
| 2 | Dây nối đất trạm cắt cột LT14 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ TU | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Giá lắp SI trên cột tròn đơn | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Thang trèo 2m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo 2,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| M | Vị trí thi công Hotline | |||
| 1 | Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP-1 (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP-2 (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| N | Vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 30 | quả |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 16 | m | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-240mm2 | 26 | m | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-240 | 24 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 68 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 12 | cái | |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ | 14 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) | 3 | bộ (1 pha) | |
| 11 | Biển báo tên thiết bị | 2 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LBS 22KV | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm cắt | 2 | bộ | |
| P | PHẦN TRẠM LBS 35KV | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM LBS 35KV | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt - phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | hệ thống |
| 2 | Dây nối đất trạm cắt cột LT14 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ TU | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Giá lắp SI trên cột tròn đơn | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Thang trèo 2m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo 2,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| R | Vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 33 | quả | |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 35kV-50mm2 | 16 | m | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 35kV-240mm2 | 26 | m | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-240 | 24 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 68 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 12 | cái | |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ | 14 | bộ | |
| 10 | Biển báo tên thiết bị | 2 | cái | |
| 11 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm cắt | 2 | bộ | |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 22-35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển | 4 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt MBA nguồn 22-35kV | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly chém đứng 22-35kV | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | 8 | cái | |
| U | Chi phí thực hiện đấu nối Hotline | |||
| V | Lắp đặt Hotline | |||
| 1 | Lắp sứ đứng đường dây xà đối xứng (Hotline xe gầu) (Vật tư A cấp) | 16 | 1 sứ | |
| 2 | Lắp sứ đứng đường dây xà (Sàn thao tác: Platform) (Vật tư A cấp) | 1 | 1 sứ | |
| 3 | Thay sứ treo đường dây (Hotline xe gầu) (Vật tư A cấp) | 6 | 1 sứ | |
| 4 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (Vật tư A cấp) | 6 | 1 sứ | |
| 5 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 12 | 1 cò | |
| 6 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) | 3 | 1 cò | |
| 7 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (Vật tư A cấp) | 2 | 1 cái | |
| 8 | Lắp xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 9 | 1 bộ xà | |
| 9 | Lắp xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) | 1 | 1 bộ xà | |
| 10 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 2 | 1 bộ xà | |
| 11 | Lắp trụ đỡ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 2 | 01 trụ | |
| 12 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch (Hotline xe gầu) | 1 | 01 vị trí | |
| 13 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch (Sàn thao tác: Platform) | 1 | 01 vị trí | |
| W | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) | 2 | 3 sứ | |
| 2 | Tháo thu hồi xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 2 | 1 xà | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 1 | 01 trụ | |
| 4 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch khi thu hồi dây dẫn (Hotline xe gầu) | 1 | 01 vị trí | |
| X | Chuyển quân từ XN đến địa điểm SC | |||
| 1 | Dầu xe bán tải Hotline | 16,64 | lít | |
| 2 | Dầu xe gầu Hotline | 37,44 | lít | |
| 3 | Xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| Y | Chi phí lập khác | |||
| 1 | Chi phí lập PATCBPAT (5%) | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi