Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816868-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200816582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 07:21:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,353,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 10 cột
2 Tiếp địa RC2-1 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 8 bộ
3 Xà đỡ bằng 22 cột tròn đơn XĐB22-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
4 Xà đỡ vượt 22 cột tròn đơn XĐV22-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
5 Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/NA Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
6 Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/DA Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Gông cột đôi GCĐ14 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
8 Cổ dề néo dây cột đơn CDN-2 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
9 Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 26 quả
10 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) 12 chuỗi
11 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 (Vật tư A cấp) 2.145 m
12 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (Vật tư A cấp) 285 m
13 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AsXV 150/24-4,3 (Vật tư A cấp) 18 m
14 Kéo dây vượt đường giao thông <=5m 1 vị trí
15 Kéo dây vượt đường giao thông <=7,5m 1 vị trí
16 Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) 9 bộ (1 pha)
C Vị trí thi công Hotline
1 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 (vị trí thi công bằng hotline) Chế tạo theo TCVN 5847:2016 2 cột
2 Xà néo sứ chuỗi cột tròn đơn XNSC22-1LT (vị trí thi công bằng hotline) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
3 Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/DA (vị trí thi công bằng hotline) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
4 Xà rẽ nhánh 22 sứ đứng cột đôi kiểu ngang XRNSĐ22-2LT/N (vị trí thi công bằng hotline) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
5 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (vị trí thi công hotline) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 6 móng
2 Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 3 móng
3 Đào rãnh tiếp địa RC2-1, đất C2 8 bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 12m LT12- 7,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 9 cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 26 cột
3 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 4 cột
4 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 8 cột
5 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 21 cột
6 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Chế tạo theo TCVN 5847:2016 4 cột
7 Tiếp địa RC2-1 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 20 bộ
8 Tiếp địa RC4-0,8 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 25 bộ
9 Xà đỡ bằng 35 cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 11 bộ
10 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn XNSC35-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
11 Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn sứ đứng XRNSĐ35-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
12 Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-1LT(3T) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 10 bộ
13 Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNL35-2LT/N(3T) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 10 bộ
14 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/DA Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 6 bộ
15 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi ngang tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/NA Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 11 bộ
16 Xà rẽ 2 pha 35kV sứ đứng cột đơn XR2PSĐ35-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
17 Xà rẽ 1 pha 35kV sứ đứng cột đơn XR1PSĐ35-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
18 Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XĐC&CSV35-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
19 Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-1 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
20 Gông cột đôi GCĐ14 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 12 bộ
21 Gông cột đôi GCĐ16 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 11 bộ
22 Cổ dề 2 néo cột tròn đơn CD2-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
23 Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
24 Giá đỡ cần thao tác cầu dao Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
25 Sàn thao tác Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
26 Thang trèo 3m Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
27 Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 71 quả
28 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) 210 chuỗi
29 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 (Vật tư A cấp) 11.826 m
30 Ống nối 120 9 ống
31 Kéo dây vượt đường giao thông <=5m 3 vị trí
32 Kéo dây vượt đường giao thông <=7,5m 2 vị trí
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) 5 móng
2 Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 3, sâu 1,9m) 6 móng
3 Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) 2 móng
4 Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) 9 móng
5 Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) 2 móng
6 Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 3, sâu 1,9m) 10 móng
7 Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 3, sâu 1,9m) 2 móng
8 Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) 3 móng
9 Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) 8 móng
10 Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm 3,41 m3
11 Đào rãnh tiếp địa RC2-1, đất C3 20 bộ
12 Đào rãnh tiếp địa RC4-0,8, đất C3 25 bộ
H PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1 Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên hè bê tông- Phần lắp đặt 203 m
2 Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đường nhựa- Phần lắp đặt 8 m
3 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) 245 m
4 Lắp đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) 2 đầu
5 Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột 7 m
6 Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường 11 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 200 m
8 Măng xông ống thép D150 2 cái
9 Măng xông ống nhựa D195/150 2 cái
10 Thẻ báo hiệu cáp ngầm 21 cái
11 Sứ báo hiệu cáp ngầm 21 cái
12 Dây đồng mềm bọc M70 12 m
13 Đầu cốt đồng Cu70 12 cái
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền bê tông thi công máy 203 m
2 Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa thi công máy 8 m
K PHẦN TRẠM LBS 22KV
L PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM LBS 22KV
1 Hệ thống tiếp địa trạm cắt - phần lắp đặt Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 hệ thống
2 Dây nối đất trạm cắt cột LT14 2 bộ
3 Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
5 Xà phụ XP-1 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
6 Xà đỡ TU Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
7 Giá lắp SI trên cột tròn đơn Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
8 Giá đỡ cần thao tác cầu dao Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
9 Sàn thao tác Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
10 Thang trèo 2m Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
11 Thang trèo 2,5m Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
M Vị trí thi công Hotline
1 Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT (vị trí thi công Holine) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
2 Xà phụ XP-1 (vị trí thi công Holine) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
3 Xà phụ XP-2 (vị trí thi công Holine) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
N Vật liệu điện
1 Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 30 quả
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-50mm2 16 m
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-240mm2 26 m
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 20 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 22 m
6 Đầu cốt đồng Cu-240 24 cái
7 Đầu cốt đồng Cu-50 68 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 12 cái
9 Giáp buộc cổ sứ 14 bộ
10 Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) 3 bộ (1 pha)
11 Biển báo tên thiết bị 2 cái
12 Biển báo an toàn 2 cái
O PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LBS 22KV
1 Đào rãnh tiếp địa trạm cắt 2 bộ
P PHẦN TRẠM LBS 35KV
Q PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM LBS 35KV
1 Hệ thống tiếp địa trạm cắt - phần lắp đặt Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 hệ thống
2 Dây nối đất trạm cắt cột LT14 2 bộ
3 Xà cầu dao cách ly chém đứng XCD-1LT Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
5 Xà phụ XP-1 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
6 Xà đỡ TU Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
7 Giá lắp SI trên cột tròn đơn Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
8 Giá đỡ cần thao tác cầu dao Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
9 Sàn thao tác Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
10 Thang trèo 2m Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
11 Thang trèo 2,5m Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
R Vật liệu điện
1 Lắp sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 33 quả
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 35kV-50mm2 16 m
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 35kV-240mm2 26 m
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 20 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 22 m
6 Đầu cốt đồng Cu-240 24 cái
7 Đầu cốt đồng Cu-50 68 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 12 cái
9 Giáp buộc cổ sứ 14 bộ
10 Biển báo tên thiết bị 2 cái
11 Biển báo an toàn 2 cái
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1 Đào rãnh tiếp địa trạm cắt 2 bộ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt thiết bị LBS 22-35kV 4 bộ
2 Lắp đặt Tủ điều khiển 4 tủ
3 Lắp đặt MBA nguồn 22-35kV 4 cái
4 Lắp đặt chống sét van 22-35kV 10 bộ
5 Lắp đặt cầu dao cách ly chém đứng 22-35kV 7 bộ
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV 8 cái
U Chi phí thực hiện đấu nối Hotline
V Lắp đặt Hotline
1 Lắp sứ đứng đường dây xà đối xứng (Hotline xe gầu) (Vật tư A cấp) 16 1 sứ
2 Lắp sứ đứng đường dây xà (Sàn thao tác: Platform) (Vật tư A cấp) 1 1 sứ
3 Thay sứ treo đường dây (Hotline xe gầu) (Vật tư A cấp) 6 1 sứ
4 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (Vật tư A cấp) 6 1 sứ
5 Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 12 1 cò
6 Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) 3 1 cò
7 Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (Vật tư A cấp) 2 1 cái
8 Lắp xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 9 1 bộ xà
9 Lắp xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) 1 1 bộ xà
10 Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 2 1 bộ xà
11 Lắp trụ đỡ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 2 01 trụ
12 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch (Hotline xe gầu) 1 01 vị trí
13 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch (Sàn thao tác: Platform) 1 01 vị trí
W Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) 2 3 sứ
2 Tháo thu hồi xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 2 1 xà
3 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 1 01 trụ
4 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch khi thu hồi dây dẫn (Hotline xe gầu) 1 01 vị trí
X Chuyển quân từ XN đến địa điểm SC
1 Dầu xe bán tải Hotline 16,64 lít
2 Dầu xe gầu Hotline 37,44 lít
3 Xe cẩu 10T 1 ca
Y Chi phí lập khác
1 Chi phí lập PATCBPAT (5%) 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->