Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XD nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:34:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,088 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6267 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8773 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2488 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2488 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2488 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7969 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2488 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2488 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7074 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9294 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8789 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4124 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5593 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1324 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3708 | 100m3 |
| 27 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 10m2 |
| 28 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 1,1kg/m2, nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 10m2 |
| 29 | Láng nhựa trên mặt đường cũ, láng nhựa hai lớp 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 10m2 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,82 | 10m2 |
| 31 | Láng nhựa trên mặt đường cũ, láng nhựa hai lớp 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,82 | 10m2 |
| 32 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,25 | 10m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,725 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,725 | 100m2 |
| 35 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | 100m3 |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6515 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3714 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1436 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi