Gói thầu: NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G04: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Sơn Động và mở rộng TBA 110kV Lục Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G04: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Sơn Động và mở rộng TBA 110kV Lục Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:15:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,179,228,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 8 | Máy |
| 2 | Máy hút ẩm nhà điều khiển phân phối | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Máy |
| 3 | Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm hút nước giêng khoan kèm hộp cho bơm | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn TBA giao tiếp với hệ thống máy tính | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Tủ |
| B | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV, loại 3 pha, 100A | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 18 | m |
| 3 | Dây nhôm lói thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 9 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 15 | Quả |
| 5 | Kep cáp giữa dây AC-240 với dây M50 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D110 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 5 | m |
| 8 | Biển nguy hiêm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 2 | Biển |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Lô |
| C | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3. Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ F14 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 2.720 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 100 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 200 | Cái |
| 4 | Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F12 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vào thiết bị theo thiết kế | 150 | m |
| 5 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, cả việc lắp đặt cờ tiếp địa vào thiết bị | 150 | Bộ |
| 6 | Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 20 | Cái |
| D | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vào thiết bị theo thiết kế | 1 | Hộp |
| 2 | Bộ đèn pha led 8 bóng/bộ-220V-300W lắp trên dàn đèn | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vào thiết bị theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn cầu Led 220V-75W kèm cột liền cần hàng rào trạm | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vào thiết bị theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-100W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vào thiết bị theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vào thiết bị theo thiết kế | 1 | Lô |
| E | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| F | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có thép bảo vệ phía trên (gồm cả trụ khe co dãn) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 286,8 | m dài |
| G | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, đường nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 7 | m dài |
| 2 | Đường trong tiếp giáp với cổng trạm rộng 5m có kết cấu theo thiết kế | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 70,88 | m dài |
| 4 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 157,35 | m dài |
| H | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm | |||
| 1 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 2.934,29 | m² |
| 2 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 155,95 | m² |
| I | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 21 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 15 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 18 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 10 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 24 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35/0.4kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng hạng rào | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 13 | Móng |
| 16 | Móng cột đỡ camera | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 8 | Móng |
| 17 | Bể cát cứu hỏa | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bệ |
| J | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 7 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 8 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bệ |
| K | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4.3 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ câu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột 3m | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cô li ê ôm ông nhựa và cáp lên cột | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực hạ áp | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| L | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4. Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 114 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 68,13 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 trên sân rải đá (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 28,55 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 trên sân bê tông (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 159,2 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm rộng 1.2m 2B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 23,61 | m dài |
| 6 | Mương cáp ba chìm, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m B1000+2B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m dài |
| 7 | Mương cáp bốn chìm, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m và 1 rộng 0.8m B1000+2B1200+1B800 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 10,83 | m dài |
| 8 | Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 12 | m dài |
| 9 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m dài |
| 10 | Mương cáp bốn qua đường, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m và 1 rộng 0.8m B1000+2B1200+1B800 (QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m dài |
| M | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch sịnh hoạt xây gạch | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước băng ông nhựa PP-R D32 từ bể chứa nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 40 | m |
| N | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp và thi công xây dựng, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 202 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp và thi công xây dựng, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 25 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp và thi công xây dựng, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 51 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp và thi công xây dựng, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 8 | m |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 14 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước HG2 | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| O | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, điện sự cố, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Thi công xây dựng hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Nhà |
| P | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Chương V của HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Chương V của HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35 | Chương V của HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| Q | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển ( bao gồm cả ắc quy dự phòng…) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, kể cả việc kết nối với hệ thống điều khiển máy tính tại trạm | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Lô |
| R | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 149.383 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 342 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn vào xà pooctich ND-12P | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép dâydẫn NK-12 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 222 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dâydẫn DD-7 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 309 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn vị trí cột treo tạ bù DD-7B8 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đõ kép dâydẫn DK-7 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 60 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn CR | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 1.152 | Quả |
| 9 | Ống nối dây dẫn ONDD | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 100 | Cái |
| 10 | Ống vá dây dẫn OVDD | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 20 | Cái |
| 11 | Tạ bù 150kg TB150 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 6 | Bộ |
| 12 | Tạ bù 300kg TB300 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 3 | Bộ |
| S | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.2. Cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 51.818 | m |
| 2 | Khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 190 | Bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 86 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 96 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 384 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 456 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 18 | Hộp |
| T | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.3. Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-30B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 19 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-30C | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-34B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 15 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-34C | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-38B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 2 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-38C | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 2 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ132-42B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 19 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27C | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 5 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27CP | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 12 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31C | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 4 | Cột |
| 13 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36B | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 4 | Cột |
| 14 | Cột néo thép 2 dây chống sét N132-42A | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình, nghiệm thu lắp dựng cột mẫu | 2 | Cột |
| 15 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 320 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 304 | Cặp |
| 17 | Bu lông neo đơn BL56-250 | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 160 | Chiếc |
| 18 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 90 | Biển |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp vận chuyển đến chân công trình | 90 | Biển |
| U | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 1 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T38-34N vị trí số 2 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-34N vị trí số 3 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T348-26 vị trí số 4 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 5 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 6 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 7 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 8 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 9 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 10 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 11 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 12 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 13 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 14 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 15 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 16 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 17 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 18 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 19 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 20 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 21 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 22 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 23 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 24 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 25 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T40-40 vị trí số 26 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 27 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 28 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 29 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 30 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 31 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 32 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 33 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 34 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 35 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 36 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 37 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 38 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 39 (bao gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 40 (bao gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 41 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 42 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 43 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 44 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 45 gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 46 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 47 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 48 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 49 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 50 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 51 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 52 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 53 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 54 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 55 (gồm cả san gạt, kè chân móng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng, kè móng theo thiết kế | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 2T34-28/2T45-28 vị trí số 56 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 57 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 58 (gồm san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 59 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 60 (gồm san gạt, kè chân mong, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 61 (gồm san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 62 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 63 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4T40-26 vị trí số 64 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T40-26 vị trí số 65 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 66 (gồm cẩ san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 67 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 68 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 69 (gồm san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 3T34-28/1T45-28 vị trí số 70 (gồm cả san gạt, kè chân móng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng, kè móng theo thiết kế | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 71 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 72 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 73 (gồm san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 74 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 75 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28 vị trí số 76 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 77 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 78 (gồm cá san gạt mặt bằng) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 79 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 80 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 81 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 82 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 83 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 83 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 84 | Móng trụ 3T34-34/1T50-34 vị trí số 84 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 85 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 85 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 86 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 86 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 87 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 87 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 88 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 88 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả san gạt mặt bằng và rãnh thoát nước | 1 | Móng |
| 89 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 89 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 90 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 90 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép RS-4 | Cung cấp và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 90 | Vị trí |
| 92 | Biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng) | Bao gồm Cung cấp và lắp đặt | 8 | Biển |
| 93 | Biển báo vượt sông (gồm cả cột và móng) | Bao gồm Cung cấp và lắp đặt | 4 | Biển |
| V | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1. Lắp đạt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-240/32 | Kéo rải cằng dây lấy độ võng theo thiết kế | 149.383 | m |
| 2 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn dâydẫn ND-12 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 342 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich ND-12P | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi cách điện néo kép dâydẫn NK-12 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 222 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn dâydẫn DD-7 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 309 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn vị trí cột treo tạ bù DD-7B8 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi cách điện đõ kép dâydẫn DK-7 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 60 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung dây dẫn CR | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1.152 | Quả |
| 9 | Lắp tạ bù 150kg TB150 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp tạ bù 300kg TB300 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| W | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp đặt kéo rai căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57 | Kéo rải cằng dây lấy độ võng theo thiết kế | 51.818 | m |
| 2 | Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 190 | Bộ |
| 3 | Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 86 | Bộ |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 384 | Quả |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 4 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 18 | Hộp |
| X | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp dạt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng dột đỡ thép Đ122-30B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-30C | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34C | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-38B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-38C | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ132-42B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép N122-27B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép N122-27C | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép N122-27CP | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo thép N122-31B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo thép N122-31C | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo thép N122-36B | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột néo thép N132-42A | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 15 | Lắp bu lông neo đôi BL42-250 | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 320 | Cặp |
| 16 | Lắp bu lông neo đôi BL48-250 | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 304 | Cặp |
| 17 | Lắp bu lông neo đơn BL56-250 | Lắp dựng cột theo hồ sơ thiết kế | 160 | Chiếc |
| 18 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Lắp đặt biển bảo trên cột theo hồ sơ thiết kế | 90 | Biển |
| 19 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Lắp đặt biển bảo trên cột theo hồ sơ thiết kế | 90 | Biển |
| Y | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương V của HSMT | 20 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của HSMT | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của HSMT | 90 | Vị trí |
| Z | III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1. Tuyến 35kV xây dựng mới đi chung đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Bao gồm cả cung cấp, thi công kéo rải căng dây lấy độ võng theo hồ sơ thiết kế | 1.809 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 35kV CN-35 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ 35kV CD-35 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 7 | Chuỗi |
| 4 | Chông rung dây ACSR/16 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 12 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| AA | III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.2. Tuyến tạm 35kV phục vụ thi công đoạn đi chung | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-35/6 | Bao gồm cả cung cấp, thi công kéo rải căng dây lấy độ võng theo hồ sơ thiết kế | 1.860 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 35kV CN-35 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 24 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đứng 35kV cả ty SĐ-35 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 25 | Quả |
| 4 | Chông rung dây ACSR/16 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 12 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đông nhôm ĐC-AM35 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đông nhôm ĐC-AM70 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.1-12-5.4 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.1-12-7.2 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 12 | Móng nó cột bê tông MN15-5 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 13 | Xà đỡ thẳng 35kV, 3 pha ngang XĐT-35-3N-X | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha ngang XĐV-35-3N-X | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha tam giac XN-35-3T-X | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha ngang XN-35-3N-X | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha ngang XN-35-3N | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ 3 pha 35kV, cột đơn sứ đứng XR-35-3L | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Dây néo DN16-12 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Bu lông bắt dây néo BL-16-250 | Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Tieps địa cột bê tông RC-4 | Bao gồm cả cung cấp, gia công lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 6 | Vị trí |
| 22 | Biển tên và báo cột đường dây | Bao gồm cung cấp lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | 6 | Biên |
| 23 | Tháo dõ, thu hồi toan bộ tuyến tạm, hoàn trả mặt bằng | Tháo dỡ thu hồi và hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô |
| 24 | Vận chuyển vật tư tuyến tạm thu hồi về kho đơn vị vận hành | Vận chuyển vê kho công ty điện lực Bắc Giang | 1 | Chuyến |
| AB | III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.3. Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại tuyến 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo, di chuyển và lắp cầu dao 35kV, 3 pha | Bao gồm tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại vào vị trí mới theo thiết kế | 1 | Bô |
| 2 | Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-35/6 | Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại theo thiết kế | 258 | m |
| 3 | Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV | Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại theo thiết kế | 3 | Quả |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-35/6 | Tháo dỡ thu hồi | 3.726 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 35kV | Tháo dỡ và thu hồi | 9 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35kV cả ty | Tháo dỡ và thu hồi | 41 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ thẳng các loại | Tháo dỡ và thu hồi | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo, đỡ vượt các loại | Tháo dỡ và thu hồi | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà phụ | Tháo dỡ và thu hồi | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi xà cầu dao 35kV | Tháo dỡ và thu hồi | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Tháo dỡ và thu hồi | 9 | Cột |
| 12 | Tháo dõ, thu hồi dây néo kèm móng néo | Tháo dỡ và thu hồi | 1 | Bộ |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho của công ty điện lực Bắc Giang | 1 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến 35kV sau đấu nối. | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông tuyến tạm | Chương V của HSMT | 6 | Vị trí |
| AC | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Phần điện trong trạm Lục Ngạn/IV.1.1.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Hộp |
| 2 | Bộ đèn pha led 8 bóng/bộ-220V-300W lắp trên dàn đèn | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Đèn cầu Led 220V-75W kèm cột liền cần hàng rào trạm | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp cấp điện cho ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Lô |
| AD | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.1. Phần điện trong trạm Lục Ngạn/IV.1.1. Hệ thống nối đất bổ sung | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ F14 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 622 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 12 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 25 | Cái |
| 4 | Dây nối lên trụ và cột bằng thép F12 mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 125 | m |
| 5 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 25 | Bộ |
| 6 | Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 25 | Cái |
| AE | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.1. Phá, tháo dỡ các kết cấu xây dựng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông 20m lắp dàn đèn, kim thu sét hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ di chuyển ra vị trí mới dàn đèn kèm thang leo hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ di chuyển ra vị trí mới kim thu sét cột BTLT hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông pooc tich 14m hiện có | Chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà pooc tich hiện có | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Phá dỡ mương cáp B=400 hiện có | Chương V của HSMT | 23 | m |
| 7 | Phá dỡ mương cáp B=600 hiện có | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 8 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các móng trụ, móng cột hiện có | Chương V của HSMT | 29 | Móng |
| 9 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Bao gồm cả hoàn trả mặt bằng các vị trí phá dỡ | 139,5 | m dài |
| 10 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng bể chứa dầu sự cố hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| AF | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.2. San nền và kè chắn đất khu vực mở rộng trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy phần mở rộng trạm theo cốt thiết kế | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 2 | Bờ kè chắn đất BK1 nền trạm mở rộng có kết cấu theo thiết kế | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 185,5 | m dài |
| AG | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.3. Hàng rào mở rộng trạm | |||
| 1 | Tường rào gạch khu vực phần mở rộng trạm có trụ và giằng bằng bê tông (gồm cả trụ khe co dãn) | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 185,5 | m dài |
| 2 | Cải tạo tường rao hiện có (xây tường cao thêm, làm lưới kẽm gai, trát và sơn lại) | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 107,5 | m dài |
| AH | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.4. Đường trong trạm, rải đá nền trạm phần mở rộng | |||
| 1 | Đường mới phần mở rộng trạm nối vào đường cũ rộng 4m | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 54 | m dài |
| 2 | Đường mới phần mở rộng trạm rộng 3,5m | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 51 | m dài |
| 3 | Rải đá nền trạm khu vực mở rông | Thi công theo hồ sơ thiết kế | 1.950 | m² |
| AI | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.5. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt hoàn thiện gồm cả đào, đắp đường ống | 124,2 | m |
| 2 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt hoàn thiện gồm cả đào, đắp đường ống | 5 | m |
| 3 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Hố |
| 4 | Hố ga thu nước HG2 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố |
| 5 | Đường ống thoát dầu làm mới bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt hoàn thiện gồm cả đào, đắp đường ống | 37 | m |
| 6 | Hố ga thoát dầu HD | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố làm mới | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| AJ | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.1. Móng trụ móng cột các loại | |||
| 1 | Móng trụ đỡ HGIS 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 8 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 15 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 18 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng hạng rào | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 15 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bệ |
| AK | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.2. Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện mới | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m BTLT-20D | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 2 | Cột |
| 7 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 4 | Bệ |
| AL | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.3. Lắp đặt các cấu kiện hiện có tận dụng | |||
| 1 | Lắp lại dàn đèn chiếu sáng kèm thang leo hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp lại kim thu sét cột bê tông hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| AM | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 58 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 26 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 76,6 | m dài |
| 4 | Mương cáp một qua đường rộng 0.0m B1000(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 9 | m dài |
| 5 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m dài |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi