Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công được cấp theo kế hoạch hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:40:00 đến ngày 2020-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,946,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Công tác phóng tuyến, định vị mặt bằng thi công | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | ca |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1.071,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 20,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 10,504 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi nền đường độ chặt K=0,98. Đất tận dụng từ đất san nền | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 693,16 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,1749 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,9044 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 21,4804 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8,5448 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 36,7305 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,2332 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 13,28 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 54 | m2 |
| 14 | Xây tường bó gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 47,39 | m3 |
| 15 | Trát tường bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 216,58 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 15,03 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 33,15 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x26x23cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 574 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 76 | m |
| 21 | Ván khuôn tấm đón nước rãnh tam giác | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,9518 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 7,9313 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1.269 | cái |
| 24 | Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 87,26 | m3 |
| 25 | Vật tư cát đen tôn nền vỉa hè | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 106,4572 | m3 |
| 26 | Bê tông nền nền vỉa hè, M150, đá 2x4, dày 10cm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 113,24 | m3 |
| 27 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT: 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1.132,37 | m2 |
| 28 | Trồng cây bằng lăng vanh gốc 20, chiều cao cắt cành 3m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5 | cây |
| 29 | Trồng cây phượng vĩ vanh gốc 20, chiều cao cắt cành 3m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5 | cây |
| 30 | Trồng cây sấu vanh gốc 20, chiều cao cắt cành 3m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cây |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 664,1358 | m3 |
| 2 | Dải đá 4x6 lót móng rãnh, hố ga, dày 10cm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 36,2599 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,1337 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 59,929 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 131,5241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh, cổ hố ga | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,3614 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 19,552 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 589,0005 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 377,552 | m2 |
| 10 | Dải đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,302 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đáy cửa thu nước | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2868 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy cửa thu nước M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,441 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 221,3755 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,4275 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,3127 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,1769 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 21,8479 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt neo thép chờ D12 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 68,6246 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt khung thép hình L70x70x5 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1.141,2016 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm ga bằng gang KT 1200x1200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 15 | bộ |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 439 | cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn,trọng lượng <=50kg | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 31 | cái |
| 23 | Đào đát móng cống D800, đất cấp II | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 900,9366 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4474 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng móng cống đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 29,0836 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đế cống, ĐK <=10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,4926 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bê tông đế cống | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,9318 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đế cống đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 60,928 | m3 |
| 29 | Cống tròn D800 có bát | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 224 | m |
| 30 | Gioăng nối cống D800 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 89 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 90 | cấu kiện |
| 32 | Đắp trả lưng cống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,0062 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,0031 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng cống D400, đất cấp II | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 157,2421 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1843 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng móng cống đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,9724 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đế cống, ĐK <=10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,336 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bê tông đế cống | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đế cống đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 7,92 | m3 |
| 40 | Cống tròn D400 có bát | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 90 | m |
| 41 | Gioăng nối cống D400 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 35 | cái |
| 42 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 36 | cấu kiện |
| 43 | Đắp trả lưng cống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,0483 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,5241 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ phân phối nhóm nhà (tủ hạ thế) lắp 5-6 công tơ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 13 | cái |
| 2 | Đào móng tủ hạ thế, đất C3 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,496 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tủ hạ thế | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4534 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tủ hạ thế, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,16 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x240 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 52 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa an toàn tủ điện | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 40,04 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 39 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa, thép d=10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 19,5 | m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đại thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 130 | m |
| 10 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 39 | cái |
| 11 | Nhúng kẽm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 149,5 | m |
| 12 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 40,04 | m3 |
| 13 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 16,848 | m3 |
| 14 | Dải lớp cát đen đệm móng, dày 5cm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,458 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,3528 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,174 | m3 |
| 19 | Bu lông M16x500 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 72 | cái |
| 20 | Thép 25x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 494,55 | kg |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp đại thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 90 | m |
| 23 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18 | cái |
| 24 | Nhúng kẽm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 153 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 19,44 | m |
| 26 | Lắp dựng cột đèn, cột gang chiều cao cột <=12m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18 | cột |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18 | cần đèn |
| 28 | Lắp bóng đèn cao áp 250W | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18 | bóng |
| 29 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,616 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1123 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh chôn dây cáp điện | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 219,85 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x16mm2 ngầm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 432,8 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng 3x35mm2 ngầm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 446,6 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | tủ |
| 35 | Hộp đấu cáp ngầm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/50mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 415,8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 80/105mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 429,6 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây cáp đoạn qua đường, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,34 | 100m |
| 39 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,1985 | 100m3 |
| 40 | Cát đen chèn ống | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 219,85 | m3 |
| 41 | Lắp đặt trạm biến áp 250KVA, trạm ki ốt bao gồm cả chi phí thí nghiệm, thẩm định và đấu nối | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | trạm |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh chôn đường ống nước | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 65,6586 | m3 |
| 2 | Đào hố van, rộng <=1m, sâu <=1m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 7,9223 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố van, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,8069 | m3 |
| 5 | Xây hố van, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,6442 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 9,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0684 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố van | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,6221 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 80mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,83 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van chặn DY50mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn DY80 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 7 | cái |
| 15 | Đắp đất hố van, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,6408 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,7924 | 100m3 |
| 17 | Cát đen chèn đường ống | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 73,9615 | m3 |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 63mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi