Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình công trình Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB dự án Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807527-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình công trình Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB dự án Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong
Số hiệu KHLCNT 20200754527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:25:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,249,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây trung thế 22kv
1 Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC/XLPE-120mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 0,786 km dây
2 Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC/XLPE-150mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 1,1802 km dây
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
4 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 3,18 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,0214 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,0078 tấn
8 Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,1192 100m2
9 Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,3076 100m3
10 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) Theo hồ sơ thiết kế 0,2686 100m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 1,408 m3
12 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
14 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,0444 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,0156 tấn
16 Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,2736 100m2
17 Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,7648 100m3
18 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,6644 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m3
20 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m3
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
22 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,0333 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,0117 tấn
24 Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,2052 100m2
25 Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,8655 100m3
26 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,7902 100m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 1,638 m3
28 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 10,314 m3
29 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,87 m3
30 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,1338 tấn
31 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,0129 tấn
32 Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,2646 100m2
33 Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,7896 100m3
34 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) Theo hồ sơ thiết kế 0,6615 100m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 2,184 m3
36 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 13,752 m3
37 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 1,16 m3
38 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,1784 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,0172 tấn
40 Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 0,3528 100m2
41 Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 1,5504 100m3
42 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) Theo hồ sơ thiết kế 1,3796 100m3
43 Cột BTLT 14m - NPC.I -14-190-13 Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
44 Cột BTLT 16m - NPC.I -16-190-13 Theo hồ sơ thiết kế 10 cột
45 Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-14 Theo hồ sơ thiết kế 6 cột
46 Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-13 Theo hồ sơ thiết kế 5 cột
47 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế 21 mối nối
48 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến- chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 54,88 Kg
49 Bulông M16x300 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến- chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
50 Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến- chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
51 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch) Theo hồ sơ thiết kế 48,56 Kg
53 Bulông M16x250 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
54 Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
55 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 214,52 Kg
57 Bulông M16x550 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
58 Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 48 Bộ
59 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
60 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 214,52 Kg
61 Bulông M16x550 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
62 Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 48 Bộ
63 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - csv Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
64 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà hãm néo) Theo hồ sơ thiết kế 55,65 Kg
65 Bulông M16x220 (xà hãm néo) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
66 Bulông M14x50 (xà hãm néo) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
67 Lắp đặt xà hãm néo Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
68 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ sứ kép) Theo hồ sơ thiết kế 210,08 Kg
69 Bulông M18x300 (xà đỡ sứ kép) Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
70 Lắp đặt xà đỡ sứ kép Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
71 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ sứ kép lệch) Theo hồ sơ thiết kế 305,04 Kg
72 Bulông M16x160 (xà đỡ sứ kép lệch) Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
73 Bulông M14x50 (xà đỡ sứ kép lệch) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
74 Lắp đặt xà đỡ sứ kép lệch Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
75 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà tam giác cột đôi - chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 108,05 Kg
76 Bulông M16x50 (xà tam giác cột đôi - chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
77 Lắp đặt xà tam giác cột đôi - chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
78 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ cáp) Theo hồ sơ thiết kế 49,16 Kg
79 Bulông M16x220 (xà đỡ cáp) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
80 Gulông M16x250 (xà đỡ cáp) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
81 Lắp đặt xà đỡ cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
82 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 28,746 Kg
83 Bulông M16x160 (xà chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
84 Bulông M14x40 (xà chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
85 Lắp đặt xà chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
86 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) Theo hồ sơ thiết kế 43,11 Kg
87 Bulông M16x300 (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
88 Bulông M14x50 (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
89 Bulông M16x50 (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
90 Lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
91 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà FCO- CSV cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 40,89 Kg
92 Bulông M16x300 (xà FCO- CSV cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
93 Bulông M14x50 (xà FCO- CSV cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
94 Bulông M16x50 (xà FCO- CSV cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
95 Lắp đặt xà FCO- CSV cột đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
96 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà FCO- CSV cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 33,24 Kg
97 Bulông M16x500 (xà FCO- CSV cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
98 Bulông M14x50 (xà FCO- CSV cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
99 Lắp đặt xà FCO- CSV cột đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
100 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà FCO-2P cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 74,076 Kg
101 Bulông M16x500 (xà FCO-2P cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
102 Bulông M14x50 (xà FCO-2P cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
103 Lắp đặt xà FCO-2P cột đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
104 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ máy cắt cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 92,76 Kg
105 Bulông M20x270 (xà đỡ máy cắt cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
106 Bulông M16x50 (xà đỡ máy cắt cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 20 Bộ
107 Lắp đặt xà đỡ máy cắt cột đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
108 Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ MBA nguồn cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 74,36 Kg
109 Bulông M20x550 (xà đỡ MBA nguồn cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
110 Bulông M16x50 (xà đỡ MBA nguồn cột đôi) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
111 Lắp đặt xà đỡ MBA nguồn cột đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
112 Cách điện đứng line post 24kV Theo hồ sơ thiết kế 74 Sứ
113 Cách điện chuỗi néo 24kV Theo hồ sơ thiết kế 57 Chuỗi
114 Giáp níu 150 Theo hồ sơ thiết kế 15 Bộ
115 Khóa néo dây bọc KN120 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
116 Khóa néo dây bọc KN150 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
117 Khóa đấu lèo 120 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
118 Khóa đấu lèo 150 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
119 Khóa néo dây trần Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
120 Khóa néo dây bọc Theo hồ sơ thiết kế 38 Cái
121 Chống sét van LV-18kV Theo hồ sơ thiết kế 33 Cái
122 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
123 Cổ dề ghép cột CDGC-100 Theo hồ sơ thiết kế 7 1 bộ
124 Kẹp cáp xuyên cách điện trung thế Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
125 Đầu cos đồng ép M50 Theo hồ sơ thiết kế 6,2 10 đầu cốt
126 Đầu cos đồng ép M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 10 đầu cốt
127 Thép mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa LR-8) Theo hồ sơ thiết kế 1.201,32 Kg
128 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III (tiếp địa LR-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,2 10 cọc
129 Đào rãnh tiếp địa (tiếp địa LR-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,3608 100m3
130 Đắp đất rãnh tiếp địa (tiếp địa LR-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,3608 100m3
131 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (tiếp địa LR-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,3642 100kg
132 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp đất gốc) Theo hồ sơ thiết kế 22,92 Kg
133 Bulong M16x35 (Tiếp đất gốc) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
134 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp đất ngọn) Theo hồ sơ thiết kế 30,48 Kg
135 Bulong M16x35 (Tiếp đất ngọn) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
136 Đào rãnh tiếp địa (Tiếp địa liên hoàn) Theo hồ sơ thiết kế 0,2376 100m3
137 Đắp đất rãnh tiếp địa (Tiếp địa liên hoàn) Theo hồ sơ thiết kế 0,2376 100m3
138 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (Tiếp địa liên hoàn) Theo hồ sơ thiết kế 0,5874 100kg
139 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa liên hoàn) Theo hồ sơ thiết kế 58,74 Kg
140 Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 Theo hồ sơ thiết kế 0,0342 km dây
141 Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 Theo hồ sơ thiết kế 0,022 km dây
142 Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-70 Theo hồ sơ thiết kế 0,1346 km dây
143 Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-95 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 km dây
144 Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7731 km dây
145 Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-120 Theo hồ sơ thiết kế 0,4944 km dây
146 Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120 Theo hồ sơ thiết kế 1,1805 km dây
147 Thu hồi cột BTLT 10.5m Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
148 Thu hồi cột BTLT 12m Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
149 Thu hồi cột BTLT 14m Theo hồ sơ thiết kế 5 cột
150 Tháo và thu hồi xà hãm néo cột đơn Theo hồ sơ thiết kế 7 1 bộ
151 Tháo và thu hồi xà đỡ sứ kép Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
152 Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
153 Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng lệch Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
154 Tháo và thu hồi xà đỡ vượt Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
155 Tháo và thu hồi xà đỡ sứ - chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
156 Tháo và thu hồi xà rẽ nhánh Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
157 Tháo và thu hồi xà FCO-CSV cột đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
158 Tháo và thu hồi xà FCO 2P cột đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
159 Tháo và sử dụng lại xà đỡ tụ bù Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
160 Tháo và thu hồi xà đỡ máy cắt Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
161 Tháo và thu hồi xà đỡ máy biến áp nguồn Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
162 Tháo và thu hồi sứ đứng Theo hồ sơ thiết kế 5,5 10 sứ
163 Tháo và thu hồi chuỗi thủy tinh Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
164 Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
165 Tháo và thu hồi chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
166 Tháo và sử dụng lại dao cách ly 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
167 Tháo và thu hồi dao cách ly 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
168 Tháo và sử dụng lại máy cắt trung thế Theo hồ sơ thiết kế 2 Máy
169 Tháo và sử dụng lại máy biến áp nguồn Theo hồ sơ thiết kế 2 Máy
170 Tháo và thu hồi chụp đầu cột 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
171 Tháo và thu hồi dây néo Theo hồ sơ thiết kế 5 công/bộ
B Phần đường dây 22kV đi ngầm
1 Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/DATA/PVC (1x70)mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 2,94 100m
2 Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/DATA/PVC (1x150)mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 5,082 100m
3 Cáp trung áp CXV-(1x50)mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 102 m
4 Cáp trung áp CXV-(1x70)mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 18 m
5 Cáp trung áp CXV-(1x150)mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 57 m
6 Đào rãnh mương cáp (mương cáp nền đất trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,0275 100m3
7 Đắp cát rãnh mương cáp (mương cáp nền đất trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
8 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (mương cáp nền đất trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mương cáp nền đất trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m3
10 Phá vỡ lớp bê tông nền đường (mương cáp vượt đường trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,3367 m3
11 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (mương cáp vượt đường trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 3,367 m3
12 Đào mương cáp (mương cáp vượt đường trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,2646 100m3
13 Đắp cát rãnh mương cáp (mương cáp vượt đường trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 7,215 m3
14 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mương cáp vượt đường trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,1203 100m3
15 Rải đá mương cáp (mương cáp vượt đường trung thế) Theo hồ sơ thiết kế 4,81 m3
16 Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 24,21 Kg
17 Bulong M14x80 (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
18 Bulong M16x80 (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
19 Bulong M16x300 (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
20 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 91,85 Kg
22 Bulong M12x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
23 Bulong M16x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
24 Bulong M16x300 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
25 Lắp đặt đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
26 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 17,62 Kg
27 Bulong M12x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
28 Bulong M16x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
29 Bulong M16x650 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
30 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 Ống nhựa PPR D75x6.8 Theo hồ sơ thiết kế 2,228 100m
32 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo hồ sơ thiết kế 2,274 100m
33 Đầu cáp ngầm 1 pha M70-24kV Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
34 Đầu cáp ngầm 1 pha M150-24kV Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
35 Đầu cos đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 10 đầu cốt
36 Đầu cos đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế 6 10 đầu cốt
37 Đầu cos đồng M70 Theo hồ sơ thiết kế 6 10 đầu cốt
38 Đầu cos đồng M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 10 đầu cốt
39 Dây đồng trần M35 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 26,4 m2
41 Bê tông đá 1x2, mác 200 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 6,944 m3
42 Đào đất, đất cấp III (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,2072 100m3
43 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
44 Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0604 tấn
45 Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
46 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 230,76 Kg
47 Ống PVC D114, dày 5mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 9 m
48 Ống PVC D50, dày 1.8mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m
49 Mốc báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
50 Bê tông đá 1x2, mác 150 (Mốc báo cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 m3
C Phần Trạm biến áp
1 Tháo và sử dụng lại máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0.4kV Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Tháo và sử dụng lại cầu chì tự rơi FCO Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Tháo và sử dụng lại chống sét van LA-18kV Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
4 Tháo và thu hồi sứ đứng 22kV Pin post Theo hồ sơ thiết kế 0,3 10 sứ
5 Tháo và thu hồi dây dẫn trung thế Cu/XLPE/PVC-50mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế 0,024 km dây
6 Tháo và thu hồi tủ điện hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
7 Tháo và sử dụng lại áp tô mát tổng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Tháo và sử dụng lại công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Tháo và sử dụng lại biến dòng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Tháo và sử dụng lại cáp lực tổng hạ áp cách điện XLPE Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100 m
11 Tháo và sử dụng lại biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 1 công/bộ
12 Tháo và sử dụng lại ống nhựa luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế 6 m
13 Tháo và thu hồi xà đỡ sứ Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
14 Tháo và thu hồi xà lắp FCO Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
15 Tháo và thu hồi xà đỡ máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
16 Tháo và sử dụng lại bách chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
17 Nắp chụp cách điện máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
18 Nắp chụp FCO Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Nắp chụp LA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
20 Sứ đứng line-post 22kV Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cái
21 Cụm đấu rẽ Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 50mm2-22kV Theo hồ sơ thiết kế 24 m
23 Tủ hạ thế TĐ-0.4 3P Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
24 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Colie - Tăng đơ giữ MBA) Theo hồ sơ thiết kế 8 Kg
25 Gulong M16x200 (Colie - Tăng đơ giữ MBA) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
26 Bulong M14x50 (Colie - Tăng đơ giữ MBA) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
27 Tăng đơ L=400 (Colie - Tăng đơ giữ MBA) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
28 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Colie - Tăng đơ giữ MBA) Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
29 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 97,26 Kg
30 Bulong M16x450 (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
31 Bulong M16x50 (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
32 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 0,0973 tấn
33 Rải dây tiếp địa thép mạ kẽm (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 2 10 m
34 Dây tiếp địa đồng trần M35 (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 10 m
35 Bulong M12x40 (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
36 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 311,44 Kg
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 10 cọc
38 Đào rãnh tiếp địa (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 100m3
39 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 100m3
40 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 0,712 100kg
41 Đai thép không rỉ (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 16 m
42 Khóa đai không rỉ (Tiếp địa TBA LR-16) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
43 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 220,77 Kg
44 Bulong M16x200 (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
45 Bulong M16x50 (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
46 Bulong M16x350 (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
47 Bulong M16x260 (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
48 Bulong M16x160 (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
49 Lắp đặt xà thép (Hệ xà trạm HXT-14) Theo hồ sơ thiết kế 0,2208 tấn
50 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 100,56 Kg
51 Bulong M16x400 (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
52 Gulong M16x50 (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
53 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Giá thao tác TBA) Theo hồ sơ thiết kế 0,1006 tấn
54 Cờ chỉ thị pha Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
D Phần đường dây hạ thế 0,4kV trên không
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,0867 km/dây
2 Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 30 m
3 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
4 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,0297 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,0117 tấn
8 Ván khuôn móng (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,1116 100m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,2193 100m3
10 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,1905 100m3
11 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
12 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 11,998 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 2,058 m3
14 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,1918 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,0546 tấn
16 Ván khuôn móng (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,5824 100m2
17 Đào móng, đất cấp II (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 1,1536 100m3
18 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) Theo hồ sơ thiết kế 0,9884 100m3
19 Cột bê tông ly tâm NPC I-8,5-190-3 Theo hồ sơ thiết kế 31 cột
20 Khóa néo cáp ABC 4x95 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
21 Khóa néo cáp ABC 4x70 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
22 Khóa đỡ cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Giá móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
24 Kẹp răng hạ áp 35-185mm2 Theo hồ sơ thiết kế 116 Cái
25 Khóa đai không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 74 Cái
26 Đai thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 138 m
27 Nắp bịt đầu cáp NB35-95 Theo hồ sơ thiết kế 132 Cái
28 Kẹp cáp 3 bu lông Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
29 Hộp phân phối Theo hồ sơ thiết kế 15 Hộp
30 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp đất gốc) Theo hồ sơ thiết kế 21,824 Kg
31 Bulong M16x35 (Tiếp đất gốc) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
32 Đầu cốt đồng M35 (Tiếp đất ngọn) Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
33 Kẹp cáp xuyên cách điện (Tiếp đất ngọn) Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
34 Bulong M16x35 (Tiếp đất ngọn) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
35 Dây nhôm AV 35 (Tiếp đất ngọn) Theo hồ sơ thiết kế 8 m
36 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa LR-6) Theo hồ sơ thiết kế 1.437,92 Kg
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa LR-6) Theo hồ sơ thiết kế 9,6 10 cọc
38 Đào rãnh tiếp địa (Tiếp địa LR-6) Theo hồ sơ thiết kế 1,152 100m3
39 Đắp đất tiếp địa (Tiếp địa LR-6) Theo hồ sơ thiết kế 1,152 100m3
40 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế 2,848 100kg
41 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 45,08 Kg
42 Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
43 Bulong M16x250 (Xà néo dừng cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
44 Gulong M16x250 (Xà néo dừng cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
45 Bulong M12x120 (Xà néo dừng cột đơn) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
46 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
47 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 84,75 Kg
48 Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 40 Bộ
49 Bulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
50 Gulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
51 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
52 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 21,31 Kg
53 Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
54 Bulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
55 Gulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
56 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha) Theo hồ sơ thiết kế 8,75 Kg
58 Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
59 Bulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
60 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha) Theo hồ sơ thiết kế 12,94 Kg
62 Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
63 Bulong M16x220 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
64 Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Cổ dề ghép cột CDGC-85 Theo hồ sơ thiết kế 15 1 bộ
66 Sứ trục chỉ Theo hồ sơ thiết kế 40 sứ
67 Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,1217 km dây
68 Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,1971 km dây
69 Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,0395 km dây
70 Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,1524 km dây
71 Tháo và thu hồi dây AV-50 Theo hồ sơ thiết kế 0,1914 km dây
72 Tháo và sử dụng lại dây AV-50 Theo hồ sơ thiết kế 0,3616 km dây
73 Tháo và thu hồi dây AV-70 Theo hồ sơ thiết kế 0,2964 km dây
74 Tháo và sử dụng lại dây AV-70 Theo hồ sơ thiết kế 0,8364 km dây
75 Chặt gốc cột BTLT 8.4m Theo hồ sơ thiết kế 9 cột
76 Tháo và thu hồi khóa Theo hồ sơ thiết kế 8 công/bộ
77 Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ áp 2 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
78 Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
79 Tháo và thu hồi xà đỡ góc cột đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
80 Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
81 Tháo và thu hồi xà hãm néo Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
82 Tháo và thu hồi sứ trục chỉ Theo hồ sơ thiết kế 36 sứ
83 Tháo và lắp lại thùng 2 công tơ Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
84 Tháo và lắp lại thùng 1 công tơ Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
85 Tháo và lắp lại thùng 4 công tơ Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
86 Tháo và lắp lại thùng công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
E Phần đường dây hạ áp 0,4kV đi ngầm
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x120)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 1,901 100m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x95)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,969 100m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x70)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 0,724 100m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x70)mm2-600V Theo hồ sơ thiết kế 1,992 100m
5 Ống nhựa PPR 110x10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,891 100m
6 Ống nhựa PPR 63x5.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,984 100m
7 Ống nhựa HDPE D105/80 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m
8 Ống nhựa HDPE D85/65 Theo hồ sơ thiết kế 0,979 100m
9 Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha 4 ruột 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
10 Đầu cáp ngầm hạ áp 1 pha 2 ruột 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha 4 ruột 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
12 Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha 4 ruột 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
13 Đào rãnh mương cáp (Mương cáp nền đất hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,2048 100m3
14 Đắp cát rãnh mương cáp (Mương cáp nền đất hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m3
15 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Mương cáp nền đất hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m2
16 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mương cáp nền đất hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 100m3
17 Phá vỡ lớp bê tông nền đường (Mương cáp vượt đường hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 1,2486 m3
18 Bê tông đá 1x2, mác 200 (Mương cáp vượt đường hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 12,486 m3
19 Đào mương cáp (Mương cáp vượt đường hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,9156 100m3
20 Đắp cát rãnh mương cáp (Mương cáp vượt đường hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 24,972 m3
21 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mương cáp vượt đường hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 0,4162 100m3
22 Rải đá mương cáp (Mương cáp vượt đường hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế 16,648 m3
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 48,6 m2
24 Bê tông đá 1x2, mác 200 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 14,52 m3
25 Đào đất, đất cấp III (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,411 100m3
26 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,567 100m3
27 Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
29 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 733,65 Kg
30 Ống PVC D90 (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 15 m
31 Ống PVC D50, dày 1.8mm (Hố ga cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m
32 Mốc báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
33 Bê tông đá 1x2, mác 150 (Mốc báo cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,136 m3
F Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế 26 vị trí
G Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->