Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình công trình Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB dự án Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình công trình Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB dự án Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:25:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,249,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung thế 22kv | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC/XLPE-120mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | km dây |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC/XLPE-150mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1802 | km dây |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1192 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3076 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2686 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2736 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7648 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6644 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2052 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8655 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MT-5 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7902 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,314 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1338 | tấn |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2646 | 100m2 |
| 33 | Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7896 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6615 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,752 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1784 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0172 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3528 | 100m2 |
| 41 | Đào đất móng, đất cấp III (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5504 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 loại cột 20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3796 | 100m3 |
| 43 | Cột BTLT 14m - NPC.I -14-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 44 | Cột BTLT 16m - NPC.I -16-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 45 | Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-14 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 46 | Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 47 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 48 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến- chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,88 | Kg |
| 49 | Bulông M16x300 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến- chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 50 | Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến- chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,56 | Kg |
| 53 | Bulông M16x250 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 54 | Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 214,52 | Kg |
| 57 | Bulông M16x550 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 58 | Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 214,52 | Kg |
| 61 | Bulông M16x550 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 62 | Bulông M14x50 (xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến - csv | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà hãm néo) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,65 | Kg |
| 65 | Bulông M16x220 (xà hãm néo) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 66 | Bulông M14x50 (xà hãm néo) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt xà hãm néo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ sứ kép) | Theo hồ sơ thiết kế | 210,08 | Kg |
| 69 | Bulông M18x300 (xà đỡ sứ kép) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt xà đỡ sứ kép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ sứ kép lệch) | Theo hồ sơ thiết kế | 305,04 | Kg |
| 72 | Bulông M16x160 (xà đỡ sứ kép lệch) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 73 | Bulông M14x50 (xà đỡ sứ kép lệch) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt xà đỡ sứ kép lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà tam giác cột đôi - chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,05 | Kg |
| 76 | Bulông M16x50 (xà tam giác cột đôi - chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt xà tam giác cột đôi - chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,16 | Kg |
| 79 | Bulông M16x220 (xà đỡ cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 80 | Gulông M16x250 (xà đỡ cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt xà đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,746 | Kg |
| 83 | Bulông M16x160 (xà chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 84 | Bulông M14x40 (xà chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt xà chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,11 | Kg |
| 87 | Bulông M16x300 (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 88 | Bulông M14x50 (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 89 | Bulông M16x50 (xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà FCO- CSV cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,89 | Kg |
| 92 | Bulông M16x300 (xà FCO- CSV cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 93 | Bulông M14x50 (xà FCO- CSV cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 94 | Bulông M16x50 (xà FCO- CSV cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt xà FCO- CSV cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà FCO- CSV cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,24 | Kg |
| 97 | Bulông M16x500 (xà FCO- CSV cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 98 | Bulông M14x50 (xà FCO- CSV cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt xà FCO- CSV cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà FCO-2P cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,076 | Kg |
| 101 | Bulông M16x500 (xà FCO-2P cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 102 | Bulông M14x50 (xà FCO-2P cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt xà FCO-2P cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ máy cắt cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,76 | Kg |
| 105 | Bulông M20x270 (xà đỡ máy cắt cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 106 | Bulông M16x50 (xà đỡ máy cắt cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt xà đỡ máy cắt cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ MBA nguồn cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,36 | Kg |
| 109 | Bulông M20x550 (xà đỡ MBA nguồn cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 110 | Bulông M16x50 (xà đỡ MBA nguồn cột đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt xà đỡ MBA nguồn cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Cách điện đứng line post 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Sứ |
| 113 | Cách điện chuỗi néo 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | Chuỗi |
| 114 | Giáp níu 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 115 | Khóa néo dây bọc KN120 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 116 | Khóa néo dây bọc KN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 117 | Khóa đấu lèo 120 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 118 | Khóa đấu lèo 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 119 | Khóa néo dây trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 120 | Khóa néo dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 121 | Chống sét van LV-18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 123 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 124 | Kẹp cáp xuyên cách điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 125 | Đầu cos đồng ép M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 126 | Đầu cos đồng ép M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 127 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa LR-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.201,32 | Kg |
| 128 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III (tiếp địa LR-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 cọc |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa (tiếp địa LR-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3608 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất rãnh tiếp địa (tiếp địa LR-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3608 | 100m3 |
| 131 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (tiếp địa LR-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3642 | 100kg |
| 132 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp đất gốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,92 | Kg |
| 133 | Bulong M16x35 (Tiếp đất gốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 134 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp đất ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,48 | Kg |
| 135 | Bulong M16x35 (Tiếp đất ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 136 | Đào rãnh tiếp địa (Tiếp địa liên hoàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất rãnh tiếp địa (Tiếp địa liên hoàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m3 |
| 138 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (Tiếp địa liên hoàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5874 | 100kg |
| 139 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa liên hoàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,74 | Kg |
| 140 | Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | km dây |
| 141 | Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | km dây |
| 142 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1346 | km dây |
| 143 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | km dây |
| 144 | Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7731 | km dây |
| 145 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4944 | km dây |
| 146 | Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1805 | km dây |
| 147 | Thu hồi cột BTLT 10.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 148 | Thu hồi cột BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 149 | Thu hồi cột BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 150 | Tháo và thu hồi xà hãm néo cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 151 | Tháo và thu hồi xà đỡ sứ kép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 152 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 153 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 154 | Tháo và thu hồi xà đỡ vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 155 | Tháo và thu hồi xà đỡ sứ - chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 156 | Tháo và thu hồi xà rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 157 | Tháo và thu hồi xà FCO-CSV cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 158 | Tháo và thu hồi xà FCO 2P cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 159 | Tháo và sử dụng lại xà đỡ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 160 | Tháo và thu hồi xà đỡ máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 161 | Tháo và thu hồi xà đỡ máy biến áp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 162 | Tháo và thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 10 sứ |
| 163 | Tháo và thu hồi chuỗi thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 164 | Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 165 | Tháo và thu hồi chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 166 | Tháo và sử dụng lại dao cách ly 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Tháo và thu hồi dao cách ly 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 168 | Tháo và sử dụng lại máy cắt trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 169 | Tháo và sử dụng lại máy biến áp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 170 | Tháo và thu hồi chụp đầu cột 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 171 | Tháo và thu hồi dây néo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công/bộ |
| B | Phần đường dây 22kV đi ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/DATA/PVC (1x70)mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/DATA/PVC (1x150)mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 5,082 | 100m |
| 3 | Cáp trung áp CXV-(1x50)mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 4 | Cáp trung áp CXV-(1x70)mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 5 | Cáp trung áp CXV-(1x150)mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 6 | Đào rãnh mương cáp (mương cáp nền đất trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0275 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh mương cáp (mương cáp nền đất trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (mương cáp nền đất trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mương cáp nền đất trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Phá vỡ lớp bê tông nền đường (mương cáp vượt đường trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3367 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (mương cáp vượt đường trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,367 | m3 |
| 12 | Đào mương cáp (mương cáp vượt đường trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2646 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát rãnh mương cáp (mương cáp vượt đường trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,215 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mương cáp vượt đường trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1203 | 100m3 |
| 15 | Rải đá mương cáp (mương cáp vượt đường trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,81 | m3 |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,21 | Kg |
| 17 | Bulong M14x80 (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | Bulong M16x80 (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Bulong M16x300 (giá đỡ cáp ngầm cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,85 | Kg |
| 22 | Bulong M12x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 23 | Bulong M16x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 24 | Bulong M16x300 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | Kg |
| 27 | Bulong M12x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 28 | Bulong M16x50 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Bulong M16x650 (Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột đôi ngang tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa PPR D75x6.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,228 | 100m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,274 | 100m |
| 33 | Đầu cáp ngầm 1 pha M70-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Đầu cáp ngầm 1 pha M150-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 35 | Đầu cos đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cos đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cos đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cos đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Dây đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 41 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,944 | m3 |
| 42 | Đào đất, đất cấp III (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2072 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0604 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 230,76 | Kg |
| 47 | Ống PVC D114, dày 5mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 48 | Ống PVC D50, dày 1.8mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 49 | Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 50 | Bê tông đá 1x2, mác 150 (Mốc báo cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| C | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo và sử dụng lại máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0.4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo và sử dụng lại cầu chì tự rơi FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Tháo và sử dụng lại chống sét van LA-18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Tháo và thu hồi sứ đứng 22kV Pin post | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 5 | Tháo và thu hồi dây dẫn trung thế Cu/XLPE/PVC-50mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | km dây |
| 6 | Tháo và thu hồi tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo và sử dụng lại áp tô mát tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tháo và sử dụng lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tháo và sử dụng lại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo và sử dụng lại cáp lực tổng hạ áp cách điện XLPE | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100 m |
| 11 | Tháo và sử dụng lại biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công/bộ |
| 12 | Tháo và sử dụng lại ống nhựa luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 13 | Tháo và thu hồi xà đỡ sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo và thu hồi xà lắp FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 15 | Tháo và thu hồi xà đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo và sử dụng lại bách chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 17 | Nắp chụp cách điện máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Sứ đứng line-post 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 21 | Cụm đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 50mm2-22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 23 | Tủ hạ thế TĐ-0.4 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Colie - Tăng đơ giữ MBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Kg |
| 25 | Gulong M16x200 (Colie - Tăng đơ giữ MBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 26 | Bulong M14x50 (Colie - Tăng đơ giữ MBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Tăng đơ L=400 (Colie - Tăng đơ giữ MBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Colie - Tăng đơ giữ MBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 97,26 | Kg |
| 30 | Bulong M16x450 (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 31 | Bulong M16x50 (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0973 | tấn |
| 33 | Rải dây tiếp địa thép mạ kẽm (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10 m |
| 34 | Dây tiếp địa đồng trần M35 (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 m |
| 35 | Bulong M12x40 (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 311,44 | Kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100kg |
| 41 | Đai thép không rỉ (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 42 | Khóa đai không rỉ (Tiếp địa TBA LR-16) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 43 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 220,77 | Kg |
| 44 | Bulong M16x200 (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 45 | Bulong M16x50 (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 46 | Bulong M16x350 (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 47 | Bulong M16x260 (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 48 | Bulong M16x160 (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt xà thép (Hệ xà trạm HXT-14) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2208 | tấn |
| 50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,56 | Kg |
| 51 | Bulong M16x400 (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 52 | Gulong M16x50 (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Giá thao tác TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | tấn |
| 54 | Cờ chỉ thị pha | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| D | Phần đường dây hạ thế 0,4kV trên không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0867 | km/dây |
| 2 | Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Bê tông móng đá 4x6, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1116 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2193 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Móng cột bê tông ly tâm MT-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,998 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1918 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5824 | 100m2 |
| 17 | Đào móng, đất cấp II (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1536 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9884 | 100m3 |
| 19 | Cột bê tông ly tâm NPC I-8,5-190-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cột |
| 20 | Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | Khóa đỡ cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 24 | Kẹp răng hạ áp 35-185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | Cái |
| 25 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp NB35-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | Cái |
| 28 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 29 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Hộp |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp đất gốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,824 | Kg |
| 31 | Bulong M16x35 (Tiếp đất gốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 (Tiếp đất ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 33 | Kẹp cáp xuyên cách điện (Tiếp đất ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 34 | Bulong M16x35 (Tiếp đất ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 35 | Dây nhôm AV 35 (Tiếp đất ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa LR-6) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.437,92 | Kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa LR-6) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 10 cọc |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa (Tiếp địa LR-6) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất tiếp địa (Tiếp địa LR-6) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,848 | 100kg |
| 41 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,08 | Kg |
| 42 | Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 43 | Bulong M16x250 (Xà néo dừng cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 44 | Gulong M16x250 (Xà néo dừng cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 45 | Bulong M12x120 (Xà néo dừng cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,75 | Kg |
| 48 | Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 49 | Bulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 50 | Gulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,31 | Kg |
| 53 | Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 54 | Bulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Gulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | Kg |
| 58 | Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 59 | Bulong M16x450 (Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi dọc tuyến hạ thế 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,94 | Kg |
| 62 | Bulong M14x50 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 63 | Bulong M16x220 (Xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt xà néo dừng cột đôi ngang tuyến hạ thế 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 66 | Sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | sứ |
| 67 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1217 | km dây |
| 68 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1971 | km dây |
| 69 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0395 | km dây |
| 70 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1524 | km dây |
| 71 | Tháo và thu hồi dây AV-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1914 | km dây |
| 72 | Tháo và sử dụng lại dây AV-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3616 | km dây |
| 73 | Tháo và thu hồi dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | km dây |
| 74 | Tháo và sử dụng lại dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8364 | km dây |
| 75 | Chặt gốc cột BTLT 8.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 76 | Tháo và thu hồi khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công/bộ |
| 77 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ áp 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 78 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 79 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 80 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 81 | Tháo và thu hồi xà hãm néo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 82 | Tháo và thu hồi sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | sứ |
| 83 | Tháo và lắp lại thùng 2 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 84 | Tháo và lắp lại thùng 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 85 | Tháo và lắp lại thùng 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 86 | Tháo và lắp lại thùng công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | Phần đường dây hạ áp 0,4kV đi ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x120)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 1,901 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,969 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 1,992 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR 110x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,891 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR 63x5.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | 100m |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha 4 ruột 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cáp ngầm hạ áp 1 pha 2 ruột 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha 4 ruột 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha 4 ruột 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Đào rãnh mương cáp (Mương cáp nền đất hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh mương cáp (Mương cáp nền đất hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Mương cáp nền đất hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mương cáp nền đất hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m3 |
| 17 | Phá vỡ lớp bê tông nền đường (Mương cáp vượt đường hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2486 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (Mương cáp vượt đường hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,486 | m3 |
| 19 | Đào mương cáp (Mương cáp vượt đường hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9156 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh mương cáp (Mương cáp vượt đường hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,972 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mương cáp vượt đường hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4162 | 100m3 |
| 22 | Rải đá mương cáp (Mương cáp vượt đường hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,648 | m3 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 25 | Đào đất, đất cấp III (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 733,65 | Kg |
| 30 | Ống PVC D90 (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 31 | Ống PVC D50, dày 1.8mm (Hố ga cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m |
| 32 | Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 33 | Bê tông đá 1x2, mác 150 (Mốc báo cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | vị trí |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi