Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường thôn Tành Hanh đi thôn Nà La, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820645-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Đường thôn Tành Hanh đi thôn Nà La, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200820610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc Gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 135), ngân sách huyện, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:37:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,596,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên, thuế môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường =TC Đất C2 Chương V. E-HSMT 2,455 m3
2 Đào nền đường bằng máy , Đất C2 Chương V. E-HSMT 0,221 100m3
3 Đào nền đường+cấp =TC Đất C3 Chương V. E-HSMT 53,494 m3
4 Đào nền đường+cấp= máy .Đất C3 Chương V. E-HSMT 4,8145 100m3
5 Đào rãnh đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 12,359 m3
6 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 1,1123 100m3
7 Vét bùn = TC Chương V. E-HSMT 57,67 m3
8 Đào bùn = Máy Chương V. E-HSMT 5,1903 100m3
9 Đắp nền đường=TC; K=0,95 Chương V. E-HSMT 186,837 m3
10 Đắp nền đường= máy.K=0,95 Chương V. E-HSMT 16,8153 100m3
11 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V. E-HSMT 5,767 100m3
12 Vận chuyển đất C2 đổ đi Chương V. E-HSMT 0,2456 100m3
13 Đào xúc đất C3 để đắp Chương V. E-HSMT 14,5272 100m3
14 V.chuyển đất C3 về đắp Chương V. E-HSMT 14,5272 100m3
15 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V. E-HSMT 10 cây
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất cấp 3=TC Chương V. E-HSMT 30,494 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3=máy Chương V. E-HSMT 2,7445 100m3
3 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, Chương V. E-HSMT 338,06 m3
4 Rải bạt chống thấm Chương V. E-HSMT 21,13 100m2
5 Móng cấp phối thiên nhiên h= 12 cm Chương V. E-HSMT 21,13 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,8745 100m2
7 Ma tít nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 116,55 kg
8 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,08 m3
9 Cắt khe co Chương V. E-HSMT 76,8 10m
10 V.chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 3,0494 100m3
E Mương thủy lợi
1 Bê tông kênh M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 1,4 m3
2 Ván khuôn kênh Chương V. E-HSMT 0,08 100m2
3 Bê tông tấm đan M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 7,26 m3
4 Ván khuôn tấm đan Chương V. E-HSMT 0,3872 100m2
5 Cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0425 tấn
6 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 121 cái
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 32,853 m3
2 Đào móng cống đất C3 = Máy Chương V. E-HSMT 2,9568 100m3
3 Đắp đất công trình cống = TC, K=0.90 Chương V. E-HSMT 21,424 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,9282 100m3
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 110,71 m3
6 Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Chương V. E-HSMT 0,5656 tấn
7 Cốt thép xà mũ ĐK<=10mm Chương V. E-HSMT 0,2496 tấn
8 Cốt thép ống cống + khối đỡ D<= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,5317 tấn
9 Bê tông chèn ống cống M100 đá 2*4 Chương V. E-HSMT 12,53 m3
10 Bê tông ống cống + khối đỡ M200 đá 1*2 Chương V. E-HSMT 5,45 m3
11 Bê tông tấm bản M200 đá 1*2 Chương V. E-HSMT 4,27 m3
12 Bê tông xà mũ M150 đá 1*2 Chương V. E-HSMT 7,9 m3
13 Diện tích đệm bản Chương V. E-HSMT 27,3 m2
14 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,2054 100m2
15 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,1724 100m2
16 Ván khuôn ống cống+khối đỡ Chương V. E-HSMT 0,6785 100m2
17 Ván khuôn tường cống Chương V. E-HSMT 1,4278 100m2
18 Quét nhựa chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống D= 2,00 Chương V. E-HSMT 16 ống cống
19 Lắp đặt ống cống D=200 Chương V. E-HSMT 16 cấu kiện
20 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 49 cái
21 Máy bơm Chương V. E-HSMT 2 ca
22 Bao tải đắp bờ vây Chương V. E-HSMT 240 cái
23 Đắp bờ vây Chương V. E-HSMT 75 m3
24 Phá dỡ khối đá xây cũ Chương V. E-HSMT 18,02 m3
25 Lắp đặt ống thép đen D300mm Chương V. E-HSMT 14 m
26 Diện tích tạo nhám Chương V. E-HSMT 1,37 m2
27 Phá bỏ bờ vây Chương V. E-HSMT 0,75 100m3
28 Đắp đất làm đường tránh Chương V. E-HSMT 1,576 100m3
29 Đào xúc đất để đắp Chương V. E-HSMT 0,9165 100m3
30 V.chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 0,9165 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->