Gói thầu: Công trình: Mái che khu vực chứa nguyên liệu mủ tạp tại Nhà máy chế biến Long Hà – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Tên gói thầu | Công trình: Mái che khu vực chứa nguyên liệu mủ tạp tại Nhà máy chế biến Long Hà – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:56:00 đến ngày 2020-08-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,380,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,7722 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 420,42 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,7722 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,7722 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7838 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5511 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,4461 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,0024 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8352 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,396 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,0755 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 65,3167 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,749 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,366 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,068 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1106 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1303 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1856 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0524 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1325 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8741 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2157 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,3088 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,0896 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1774 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1156 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1468 | tấn |
| 30 | Phụ gia chống ăn mòn hóa chất POLYMER ADVA 5388 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 195,9501 | lít |
| 31 | Xoa phẳng mặt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 650,34 | m2 |
| 32 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,265 | 10m |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,863 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,7075 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 203,1753 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 39,8181 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 130,14 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 123,5098 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 123,5098 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,0145 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,0145 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,1284 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,1509 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,1284 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5915 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5915 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,1509 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 49 | Lợp mái bằng tôn nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 932,928 | m2 |
| 50 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG LƯỚI THÉP | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 425,0918 | m2 |
| 51 | GCLD bulong neo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 132 | cái |
| 52 | GCLD bulong | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 368 | cái |
| 53 | GCLD bulong | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 54 | GCLD bulong | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 566 | cái |
| 55 | GCLD bulong | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 56 | LD ốc siết cáp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 57 | GCLD cáp giằng d14 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 256,5 | m |
| 58 | LD tăng đơ cáp d16 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 59 | GCLD máng xối INOX | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 96 | m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.340,7267 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn led 250 W D380 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 200x300 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2167 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m + đầu lăng phun nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bảng |
| 6 | Bình chữa cháy CO 4kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột 4kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 8 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi