Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821035-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200813731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 09:15:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,897,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường
1 Đào khuôn cũ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0338 100m3
2 Đầm lèn lại đáy khuôn đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2407 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 15T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0679 100m3
4 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.641,2344 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0338 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0338 100m3
C 2. Móng, mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp móng dưới PV mặt đường cũ đào bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0339 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp móng trên phạm vi mặt đường mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0038 100m3
3 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,41 100m2
4 Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8129 100m3
5 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 100m2
6 Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,44 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,01 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (hàm lượng nhựa 4.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 100tấn
12 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ lề đường bên trái tuyến từ cọc 136A đến cọc 143 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m3
13 Đắp lề đất đồi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4981 100m3
D 3. Vuốt rẽ đường ngang
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8884 100m3
2 Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (hàm lượng nhựa 4.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100tấn
E 4. Block, rãnh tam giác phạm vi từ cọc N1 đến D1
1 Đào bỏ móng block, viên block cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
2 Bê tông móng block M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m2
5 Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 23x26cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
8 Bù rãnh tam giác cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
9 VXM M75 đệm viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
10 Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
11 Ván khuôn gỗ bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
12 Lát viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
F 5. Tổ chức giao thông + cọc tiêu
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,02 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0 mm (hệ số VL, NC, M bằng 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,28 m2
3 Biển báo hình tam giác KT 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Đào móng cột biển báo đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
5 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
6 Đào móng cọc tiêu đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 m3
8 Thép cọc tiêu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 m3
10 Ván khuôn gỗ đổ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m2
11 Sơn cọc tiêu 1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,46 m2
12 Lắp đặt cọc tiêu P=70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
8 Biển báo chữ nhật tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->