Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 09:21:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,086,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM 110KV HƯNG HÀ - ĐỔ BÊ TÔNG TÔN NỀN SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 531,4*0,13 = 69,082 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Ván khuôn chia khe co giãn: 93,4*0,13/100 = 0,1214 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| B | NÂNG CÁNH CỔNG (Tháo dỡ cánh cổng thay lại bản lề lắp lại cổng) | |||
| 1 | Công tác tháo lắp cánh cổng thép (Nhân công 3,5/7)<br/>Tháo dỡ cánh cổng xuống : 2 = 2<br/>Lắp đặt lại cánh cổng : 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt bản lề cổng thép (Lắp đặt hoàn chỉnh)bao gồm đục và chèn bản lề mới Cổng chính : 2*3 = 6 Cổng phụ : 3 = 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| C | TRẠM 110KV HƯNG HÀ - BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Khối lượng đá 3x4 : 1726,6*0,05 = 86,33 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,33 | m3 |
| D | TRẠM 110KV LONG BỐI - ĐỔ BÊ TÔNG CÁC NGĂN DCL | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi đổ bê tông (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Diện tích : 602 = 602 | Theo yêu cầu E-HSMT | 602 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 602*0,05 = 30,1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Ván khuôn chia khe co giãn: 79,84*0,05/100 = 0,0399 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| E | TRẠM 110KV QUỲNH PHỤ - THÁO DỠ THAY MỚI TÂM ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 165 tấm kích thước 900x500x50mm | Tháo dỡ tấm đan cũ | 12 | công |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 900x500x50 : 165*0,9*0,5*0,05 = 3,7125 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 3,7125 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 165*(0,9+0,5)*2*0,05/100 = 0,231 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,231 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 22/1000 = 0,022 Thép Pi 8 : (205,1+221,4)/1000 = 0,4265 Thép V50x50x3 : 1062/1000 = 1,062 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 1,5105 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 900x500x50 : 165 = 165 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 165 | cấu kiện |
| F | TRẠM 110KV QUỲNH PHỤ - THÁO DỠ CỬA VÀ THAY CỬA MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/>Cửa 2.7x1.4 : 2,7*1,4 = 3,78<br/>Cửa 2.7x1.8 : 2,7*1,8 = 4,86<br/>Cửa 2.7x2.0 : 2,7*2,0 = 5,4 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | 14,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa và khuôn thép hộp huỳnh bưng tôn dày 2ly Cửa 2.7x1.4 : 2,7*1,4 = 3,78 Cửa 2.7x1.8 : 2,7*1,8 = 4,86 Cửa 2.7x2.0 : 2,7*2,0 = 5,4 | Sản xuất lắp dựng cửa mới | 14,04 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện cửa và khuôn thép Cửa 2.7x1.4 : 2,7*1,4*2 = 7,56 Cửa 2.7x1.8 : 2,7*1,8*2 = 9,72 Cửa 2.7x2.0 : 2,7*2,0*2 = 10,8 | Sản xuất lắp dựng cửa mới | 28,08 | m2 |
| G | TRẠM 110KV QUỲNH PHỤ - VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tấm đan bê tông cũ (KT:900x500x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | Tấm |
| 2 | Cửa đi nhôm kính (Nhà nghỉ ca) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m2 |
| H | TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - NHÀ KHO (PHÁ DỠ LỚP TRÁT CŨ TRÁT LẠI VÀ QUÉT VÔI VE) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/>Chân móng : (4,24+4,24)*2*0,45 = 7,632<br/>Bậc tam cấp : 1,0*(2*0,3+2*0,15) = 0,9<br/>Tường ngoài : (4,24+4,24)*2*3,3 = 55,968<br/>Bo thành mái : (4,94+4,24)*(2*0,25+0,15+0,11) = 6,9768<br/>Tường trong nhà : (3,8+3,8)*2*3,3 = 50,16<br/>Má cửa : (2*2,35+1,0)*0,25 = 1,425<br/>Trừ cửa : -2,35*1,0*2 = -4,7 | Phần phá dỡ | 118,3618 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Trần nhà : 4,94*4,24 = 20,9456 | Phần phá dỡ | 20,9456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mái tôn : 4*(3,74*1,911)/2 = 14,2943 | Phần phá dỡ | 14,2943 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chân móng : (4,24+4,24)*2*0,45 = 7,632 Bậc tam cấp : 1,0*(2*0,3+2*0,15) = 0,9 Tường ngoài : (4,24+4,24)*2*3,3 = 55,968 Bo thành mái : (4,94+4,24)*(2*0,25+0,15+0,11) = 6,9768 Trừ cửa : -2,35*1,0 = -2,35 | Phần cải tạo | 69,1268 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường trong nhà : (3,8+3,8)*2*3,3 = 50,16 Má cửa : (2*2,35+1,0)*0,25 = 1,425 Trừ cửa : -2,35*1,0 = -2,35 | Phần cải tạo | 49,235 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 Trần nhà : 4,94*4,24 = 20,9456 | Phần cải tạo | 20,9456 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn dày 0.45ly) Mái tôn : 4*(3,74*1,911)/2/100 = 0,1429 | Phần cải tạo | 0,1429 | 100m2 |
| 8 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tạm tính 1m2/5 cái Diện tích : 14,2943*5 = 71 | Phần cải tạo | 71 | cái |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bằng diện tích trát trong : 49,235 = 49,235 Bằng diện tích trát trần : 20,9456 = 20,9456 | Phần cải tạo | 70,1806 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng Bằng diện tích trát ngoài : 69,1268 = 69,1268 | Phần cải tạo | 69,1268 | m2 |
| I | TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - NHÀ XE (PHÁ DỠ MÁI TÔN CŨ THAY MÁI TÔN MỚI ;LÁT GẠCH NỀN NHÀ XE GẠCH ĐỎ 30X30CM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/>Mái tôn : 11,42*2,671 = 30,5028<br/>Hai hồi : 2*3,26*2,58 = 16,8216<br/>2*(2,58*0,44)/2 = 1,1352<br/>Máng nước : 11,42*0,6 = 6,852 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 55,3116 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Mái tôn : 11,42*2,671/100 = 0,305 Hai hồi : 2*3,26*2,58/100 = 0,1682 2*(2,58*0,44)/2/100 = 0,0114 | Thay thế mái tôn và máng thoát nước mới | 0,4846 | 100m2 |
| 3 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tạm tính 1m2/5 cái Diện tích : (0,4846*100)*5 = 242 | Thay thế mái tôn và máng thoát nước mới | 242 | cái |
| 4 | Lắp đặt tôn máng nước khổ 0.6m dày 0.45mm Máng nước : 11,42 = 11,42 | Thay thế mái tôn và máng thoát nước mới | 11,42 | m |
| 5 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 Nền nhà xe : 11,42*2,58 = 29,4636 | Lát lại gạch nền nhà xe | 29,4636 | m2 |
| J | TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - PHÁ DỠ RÃNH NƯỚC VÀ HỐ GA CŨ XÂY MỚI RÃNH VÀ HÔ GA MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 21 tấm kích thước 1000x500x50mm và 4 tấm kích thước 800x400x50 | Phá dỡ ranh cũ và hố ga | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Bê tông lót rãnh : 21*0,84*0,1 = 1,764 Bê tông lót hố ga : 2*0,8*0,8*0,1 = 0,128 | Phá dỡ ranh cũ và hố ga | 1,892 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Rãnh thoát nước : 21,0*2*(0,22*0,6+0,11*0,05) = 5,775 Hố ga : 2*(0,8+0,36)*2*0,22*0,8 = 0,8166 Trừ giao rãnh : -2*2*0,3*0,6*0,22 = -0,1584 | Phá dỡ ranh cũ và hố ga | 6,4332 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (1,892+6,4332)/100 = 0,0833 | Phá dỡ ranh cũ và hố ga | 0,0833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (1,892+6,4332)/100 = 0,0833 | Phá dỡ ranh cũ và hố ga | 0,0833 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Rãnh : 21*0,84*0,1 = 1,764 Hố ga : 2*0,8*0,8*0,1 = 0,128 | Xây mới rãnh | 1,892 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Rãnh : 21*2*0,1/100 = 0,042 Hố ga : 2*0,8*4*0,1/100 = 0,0064 | Xây mới rãnh | 0,0484 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Rãnh thoát nước : 21,0*2*(0,22*0,6+0,11*0,05) = 5,775 Hố ga : 2*(0,8+0,36)*2*0,22*0,8 = 0,8166 Trừ giao rãnh : -2*2*0,3*0,6*0,22 = -0,1584 | Xây mới rãnh | 6,4332 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Rãnh thoát nước : 21,0*2*(0,65+0,22) = 36,54 Hố ga : 2*(0,36+0,36)*2*0,8 = 2,304 Trừ giao rãnh : -2*2*0,3*0,3 = -0,36 | Xây mới rãnh | 38,484 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh thoát nước : 21,0*0,3 = 6,3 Hố ga : 2*0,36*0,36 = 0,2592 | Xây mới rãnh | 6,5592 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan rãnh nước: 21*1,0*0,5*0,05 = 0,525 Tấm đan hố ga 2*0,8*0,8*0,05 = 0,064 | Xây mới rãnh | 0,589 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan rãnh nước: 21*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,0315 Tấm đan hố ga 2*0,8*4*0,05/100 = 0,0032 | Xây mới rãnh | 0,0347 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tấm đan rãnh nước: Thép Pi 6 : 2,8/1000 = 0,0028 Thép Pi 8 : (29,8+31,5)/1000 = 0,0613 Thép V50x50x3 : 142/1000 = 0,142 Tấm đan hố ga Thép Pi 6 : 0,3/1000 = 0,0003 Thép Pi 8 : (3,6+3,6)/1000 = 0,0072 Thép V50x50x3 : 16/1000 = 0,016 | Xây mới rãnh | 0,2296 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công 21+2 = 23 | Xây mới rãnh | 23 | cấu kiện |
| K | TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - ĐỔ BÊ TÔNG TÔN NỀN SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Diện tích : 140 = 140 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 140*0,1 = 14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m3 |
| L | TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Khối lượng đá 3x4 : 320*0,1 = 32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | m3 |
| M | TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tấm đan bê tông cũ (KT:1000x500x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Tấm |
| 2 | Tấm đan bê tông cũ (KT:800x400x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Tấm |
| 3 | Tôn tháo dỡ nhà kho : 14,2943 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,2943 | m2 |
| 4 | Tôn tháo dỡ nhà xe : 55,3116 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,3116 | m2 |
| N | CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - XÂY TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Vệ sinh cỏ, rau muống xung quanh chân cột (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phên nứa gia cố mái đào 48*1,0 = 48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Khoảng cách các cọc là 0.5m 48/0,5*2,0/100 = 1,92 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 48*0,78*0,9*1,3 = 43,8048 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,8048 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (43,8048/100)/3 = 0,146 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 48*0,78*0,1 = 3,744 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót 48*2*0,1/100 = 0,096 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 48*(0,68*0,14+0,56*0,14+0,45*0,14) = 11,3568 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,3568 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 48*(0,33*0,28+0,22*1,7) = 22,3872 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,3872 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 48*0,33*0,1 = 1,584 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 48*2*0,1/100 = 0,096 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 19,8/1000 = 0,0198 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 87,8/1000 = 0,0878 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48*(2*1,7+0,22) = 173,76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 173,76 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng 48*(2*1,7+0,22) = 173,76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 173,76 | m2 |
| O | CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - ĐỔ BÊ TÔNG BAO CHÂN CỘT | |||
| 1 | Vệ sinh chân cột thép trước khi đổ (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo công thức hình lăng trụ cụt: V=h/6*(a*b+(a+a1)*(b+b1)+a1*b1): V = 4*1,2/6*(1,0*1,4+(1,0+1,0)*(1,4+1,4)+1,0*1,4) = 6,72 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 4*4*(1,0+1,4)/2*1,2/100 = 0,2304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| P | CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - ĐẮP CÁT CHỐNG ĐÓNG NƯỚC TRONG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>11,56*11,56*1,7 = 227,1771 | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,1771 | m3 |
| Q | CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG DO VỊ TRÍ XÂY DỰNG KHO KHĂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thủ công xuống vị trí xây dựng (Nhân công 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | công |
| R | CỘT SỐ 13 LỘ 171E3.7-171E11.5 - ĐỔ BÊ TÔNG BAO CHÂN CỘT VÀ LẤP CÁT DƯỚI CHÂN CỘT | |||
| 1 | Cắt bổ dọn dẹp các cây thủy sinh dưới chân cột (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Vệ sinh chân cột thép trước khi đổ (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo công thức hình lăng trụ cụt: V=h/6*(a*b+(a+a1)*(b+b1)+a1*b1): V = 4*1,2/6*(1,0*1,4+(1,0+1,0)*(1,4+1,4)+1,0*1,4) = 6,72 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 4*4*(1,0+1,4)/2*1,2/100 = 0,2304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 125*1,5 = 187,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 187,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi