Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820036-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20200819939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 09:21:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 543,086,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM 110KV HƯNG HÀ - ĐỔ BÊ TÔNG TÔN NỀN SÂN
1 Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 5 công
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 531,4*0,13 = 69,082 Theo yêu cầu E-HSMT 69,082 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Ván khuôn chia khe co giãn: 93,4*0,13/100 = 0,1214 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1214 100m2
B NÂNG CÁNH CỔNG (Tháo dỡ cánh cổng thay lại bản lề lắp lại cổng)
1 Công tác tháo lắp cánh cổng thép (Nhân công 3,5/7)<br/>Tháo dỡ cánh cổng xuống : 2 = 2<br/>Lắp đặt lại cánh cổng : 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 3 công
2 Lắp đặt bản lề cổng thép (Lắp đặt hoàn chỉnh)bao gồm đục và chèn bản lề mới Cổng chính : 2*3 = 6 Cổng phụ : 3 = 3 Theo yêu cầu E-HSMT 9 bộ
C TRẠM 110KV HƯNG HÀ - BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN
1 Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Khối lượng đá 3x4 : 1726,6*0,05 = 86,33 Theo yêu cầu E-HSMT 86,33 m3
D TRẠM 110KV LONG BỐI - ĐỔ BÊ TÔNG CÁC NGĂN DCL
1 Vệ sinh mặt bằng trước khi đổ bê tông (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 3 công
2 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Diện tích : 602 = 602 Theo yêu cầu E-HSMT 602 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 602*0,05 = 30,1 Theo yêu cầu E-HSMT 30,1 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Ván khuôn chia khe co giãn: 79,84*0,05/100 = 0,0399 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0399 100m2
E TRẠM 110KV QUỲNH PHỤ - THÁO DỠ THAY MỚI TÂM ĐAN
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 165 tấm kích thước 900x500x50mm Tháo dỡ tấm đan cũ 12 công
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 900x500x50 : 165*0,9*0,5*0,05 = 3,7125 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 3,7125 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 165*(0,9+0,5)*2*0,05/100 = 0,231 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,231 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 22/1000 = 0,022 Thép Pi 8 : (205,1+221,4)/1000 = 0,4265 Thép V50x50x3 : 1062/1000 = 1,062 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 1,5105 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 900x500x50 : 165 = 165 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 165 cấu kiện
F TRẠM 110KV QUỲNH PHỤ - THÁO DỠ CỬA VÀ THAY CỬA MỚI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/>Cửa 2.7x1.4 : 2,7*1,4 = 3,78<br/>Cửa 2.7x1.8 : 2,7*1,8 = 4,86<br/>Cửa 2.7x2.0 : 2,7*2,0 = 5,4 Tháo dỡ cửa hiện trạng 14,04 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa và khuôn thép hộp huỳnh bưng tôn dày 2ly Cửa 2.7x1.4 : 2,7*1,4 = 3,78 Cửa 2.7x1.8 : 2,7*1,8 = 4,86 Cửa 2.7x2.0 : 2,7*2,0 = 5,4 Sản xuất lắp dựng cửa mới 14,04 m2
3 Sơn tĩnh điện cửa và khuôn thép Cửa 2.7x1.4 : 2,7*1,4*2 = 7,56 Cửa 2.7x1.8 : 2,7*1,8*2 = 9,72 Cửa 2.7x2.0 : 2,7*2,0*2 = 10,8 Sản xuất lắp dựng cửa mới 28,08 m2
G TRẠM 110KV QUỲNH PHỤ - VẬT TƯ THU HỒI
1 Tấm đan bê tông cũ (KT:900x500x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 165 Tấm
2 Cửa đi nhôm kính (Nhà nghỉ ca) Theo yêu cầu E-HSMT 14 m2
H TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - NHÀ KHO (PHÁ DỠ LỚP TRÁT CŨ TRÁT LẠI VÀ QUÉT VÔI VE)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/>Chân móng : (4,24+4,24)*2*0,45 = 7,632<br/>Bậc tam cấp : 1,0*(2*0,3+2*0,15) = 0,9<br/>Tường ngoài : (4,24+4,24)*2*3,3 = 55,968<br/>Bo thành mái : (4,94+4,24)*(2*0,25+0,15+0,11) = 6,9768<br/>Tường trong nhà : (3,8+3,8)*2*3,3 = 50,16<br/>Má cửa : (2*2,35+1,0)*0,25 = 1,425<br/>Trừ cửa : -2,35*1,0*2 = -4,7 Phần phá dỡ 118,3618 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Trần nhà : 4,94*4,24 = 20,9456 Phần phá dỡ 20,9456 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mái tôn : 4*(3,74*1,911)/2 = 14,2943 Phần phá dỡ 14,2943 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chân móng : (4,24+4,24)*2*0,45 = 7,632 Bậc tam cấp : 1,0*(2*0,3+2*0,15) = 0,9 Tường ngoài : (4,24+4,24)*2*3,3 = 55,968 Bo thành mái : (4,94+4,24)*(2*0,25+0,15+0,11) = 6,9768 Trừ cửa : -2,35*1,0 = -2,35 Phần cải tạo 69,1268 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường trong nhà : (3,8+3,8)*2*3,3 = 50,16 Má cửa : (2*2,35+1,0)*0,25 = 1,425 Trừ cửa : -2,35*1,0 = -2,35 Phần cải tạo 49,235 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Trần nhà : 4,94*4,24 = 20,9456 Phần cải tạo 20,9456 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn dày 0.45ly) Mái tôn : 4*(3,74*1,911)/2/100 = 0,1429 Phần cải tạo 0,1429 100m2
8 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tạm tính 1m2/5 cái Diện tích : 14,2943*5 = 71 Phần cải tạo 71 cái
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bằng diện tích trát trong : 49,235 = 49,235 Bằng diện tích trát trần : 20,9456 = 20,9456 Phần cải tạo 70,1806 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Bằng diện tích trát ngoài : 69,1268 = 69,1268 Phần cải tạo 69,1268 m2
I TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - NHÀ XE (PHÁ DỠ MÁI TÔN CŨ THAY MÁI TÔN MỚI ;LÁT GẠCH NỀN NHÀ XE GẠCH ĐỎ 30X30CM)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/>Mái tôn : 11,42*2,671 = 30,5028<br/>Hai hồi : 2*3,26*2,58 = 16,8216<br/>2*(2,58*0,44)/2 = 1,1352<br/>Máng nước : 11,42*0,6 = 6,852 Tháo dỡ mái tôn cũ 55,3116 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Mái tôn : 11,42*2,671/100 = 0,305 Hai hồi : 2*3,26*2,58/100 = 0,1682 2*(2,58*0,44)/2/100 = 0,0114 Thay thế mái tôn và máng thoát nước mới 0,4846 100m2
3 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tạm tính 1m2/5 cái Diện tích : (0,4846*100)*5 = 242 Thay thế mái tôn và máng thoát nước mới 242 cái
4 Lắp đặt tôn máng nước khổ 0.6m dày 0.45mm Máng nước : 11,42 = 11,42 Thay thế mái tôn và máng thoát nước mới 11,42 m
5 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 Nền nhà xe : 11,42*2,58 = 29,4636 Lát lại gạch nền nhà xe 29,4636 m2
J TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - PHÁ DỠ RÃNH NƯỚC VÀ HỐ GA CŨ XÂY MỚI RÃNH VÀ HÔ GA MỚI
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 21 tấm kích thước 1000x500x50mm và 4 tấm kích thước 800x400x50 Phá dỡ ranh cũ và hố ga 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Bê tông lót rãnh : 21*0,84*0,1 = 1,764 Bê tông lót hố ga : 2*0,8*0,8*0,1 = 0,128 Phá dỡ ranh cũ và hố ga 1,892 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Rãnh thoát nước : 21,0*2*(0,22*0,6+0,11*0,05) = 5,775 Hố ga : 2*(0,8+0,36)*2*0,22*0,8 = 0,8166 Trừ giao rãnh : -2*2*0,3*0,6*0,22 = -0,1584 Phá dỡ ranh cũ và hố ga 6,4332 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (1,892+6,4332)/100 = 0,0833 Phá dỡ ranh cũ và hố ga 0,0833 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (1,892+6,4332)/100 = 0,0833 Phá dỡ ranh cũ và hố ga 0,0833 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Rãnh : 21*0,84*0,1 = 1,764 Hố ga : 2*0,8*0,8*0,1 = 0,128 Xây mới rãnh 1,892 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Rãnh : 21*2*0,1/100 = 0,042 Hố ga : 2*0,8*4*0,1/100 = 0,0064 Xây mới rãnh 0,0484 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Rãnh thoát nước : 21,0*2*(0,22*0,6+0,11*0,05) = 5,775 Hố ga : 2*(0,8+0,36)*2*0,22*0,8 = 0,8166 Trừ giao rãnh : -2*2*0,3*0,6*0,22 = -0,1584 Xây mới rãnh 6,4332 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Rãnh thoát nước : 21,0*2*(0,65+0,22) = 36,54 Hố ga : 2*(0,36+0,36)*2*0,8 = 2,304 Trừ giao rãnh : -2*2*0,3*0,3 = -0,36 Xây mới rãnh 38,484 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh thoát nước : 21,0*0,3 = 6,3 Hố ga : 2*0,36*0,36 = 0,2592 Xây mới rãnh 6,5592 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan rãnh nước: 21*1,0*0,5*0,05 = 0,525 Tấm đan hố ga 2*0,8*0,8*0,05 = 0,064 Xây mới rãnh 0,589 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan rãnh nước: 21*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,0315 Tấm đan hố ga 2*0,8*4*0,05/100 = 0,0032 Xây mới rãnh 0,0347 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tấm đan rãnh nước: Thép Pi 6 : 2,8/1000 = 0,0028 Thép Pi 8 : (29,8+31,5)/1000 = 0,0613 Thép V50x50x3 : 142/1000 = 0,142 Tấm đan hố ga Thép Pi 6 : 0,3/1000 = 0,0003 Thép Pi 8 : (3,6+3,6)/1000 = 0,0072 Thép V50x50x3 : 16/1000 = 0,016 Xây mới rãnh 0,2296 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công 21+2 = 23 Xây mới rãnh 23 cấu kiện
K TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - ĐỔ BÊ TÔNG TÔN NỀN SÂN
1 Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 1 công
2 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Diện tích : 140 = 140 Theo yêu cầu E-HSMT 140 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 140*0,1 = 14 Theo yêu cầu E-HSMT 14 m3
L TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN
1 Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Khối lượng đá 3x4 : 320*0,1 = 32 Theo yêu cầu E-HSMT 32 m3
M TRẠM 110KV KIẾN XƯƠNG - VẬT TƯ THU HỒI
1 Tấm đan bê tông cũ (KT:1000x500x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 21 Tấm
2 Tấm đan bê tông cũ (KT:800x400x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 4 Tấm
3 Tôn tháo dỡ nhà kho : 14,2943 m2 Theo yêu cầu E-HSMT 14,2943 m2
4 Tôn tháo dỡ nhà xe : 55,3116 m2 Theo yêu cầu E-HSMT 55,3116 m2
N CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - XÂY TƯỜNG BAO
1 Vệ sinh cỏ, rau muống xung quanh chân cột (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 5 công
2 Phên nứa gia cố mái đào 48*1,0 = 48 Theo yêu cầu E-HSMT 48 m2
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Khoảng cách các cọc là 0.5m 48/0,5*2,0/100 = 1,92 Theo yêu cầu E-HSMT 1,92 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 48*0,78*0,9*1,3 = 43,8048 Theo yêu cầu E-HSMT 43,8048 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (43,8048/100)/3 = 0,146 Theo yêu cầu E-HSMT 0,146 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 48*0,78*0,1 = 3,744 Theo yêu cầu E-HSMT 3,744 m3
7 Ván khuôn cho bê tông lót 48*2*0,1/100 = 0,096 Theo yêu cầu E-HSMT 0,096 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 48*(0,68*0,14+0,56*0,14+0,45*0,14) = 11,3568 Theo yêu cầu E-HSMT 11,3568 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 48*(0,33*0,28+0,22*1,7) = 22,3872 Theo yêu cầu E-HSMT 22,3872 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 48*0,33*0,1 = 1,584 Theo yêu cầu E-HSMT 1,584 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 48*2*0,1/100 = 0,096 Theo yêu cầu E-HSMT 0,096 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 19,8/1000 = 0,0198 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0198 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 87,8/1000 = 0,0878 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0878 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48*(2*1,7+0,22) = 173,76 Theo yêu cầu E-HSMT 173,76 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng 48*(2*1,7+0,22) = 173,76 Theo yêu cầu E-HSMT 173,76 m2
O CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - ĐỔ BÊ TÔNG BAO CHÂN CỘT
1 Vệ sinh chân cột thép trước khi đổ (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 2 công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo công thức hình lăng trụ cụt: V=h/6*(a*b+(a+a1)*(b+b1)+a1*b1): V = 4*1,2/6*(1,0*1,4+(1,0+1,0)*(1,4+1,4)+1,0*1,4) = 6,72 Theo yêu cầu E-HSMT 6,72 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 4*4*(1,0+1,4)/2*1,2/100 = 0,2304 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2304 100m2
P CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - ĐẮP CÁT CHỐNG ĐÓNG NƯỚC TRONG TƯỜNG BAO
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>11,56*11,56*1,7 = 227,1771 Theo yêu cầu E-HSMT 227,1771 m3
Q CỘT SỐ 25 LỘ 171E3.7-171E11.5 - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG DO VỊ TRÍ XÂY DỰNG KHO KHĂN
1 Vận chuyển vật liệu thủ công xuống vị trí xây dựng (Nhân công 3,0/7) Theo yêu cầu E-HSMT 15 công
R CỘT SỐ 13 LỘ 171E3.7-171E11.5 - ĐỔ BÊ TÔNG BAO CHÂN CỘT VÀ LẤP CÁT DƯỚI CHÂN CỘT
1 Cắt bổ dọn dẹp các cây thủy sinh dưới chân cột (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 2 công
2 Vệ sinh chân cột thép trước khi đổ (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 2 công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo công thức hình lăng trụ cụt: V=h/6*(a*b+(a+a1)*(b+b1)+a1*b1): V = 4*1,2/6*(1,0*1,4+(1,0+1,0)*(1,4+1,4)+1,0*1,4) = 6,72 Theo yêu cầu E-HSMT 6,72 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 4*4*(1,0+1,4)/2*1,2/100 = 0,2304 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2304 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 125*1,5 = 187,5 Theo yêu cầu E-HSMT 187,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->