Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:00:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,194,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 799,1438 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,76 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,57 | m3 |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ, TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN CÀO BÓC TÁI SINH | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường (giữ lại sử dụng tái sinh nguội) | Theo hồ sơ thiết kế | 156,53 | m3 |
| 2 | Đào cấp phối đá dăm (giữ lại sử dụng tái sinh nguội) | Theo hồ sơ thiết kế | 313,05 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 939,15 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 939,15 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường vị trí hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 175,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 175,5 | m3 |
| 7 | Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng 2,5% bitum bọt và 1,3% xi măng, chiều dày tb 15cm, vệt chồng lấn giữa 2 vệt là 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.536,7891 | m2 |
| 8 | Thảm BTN dày 5cm trên toàn bộ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6.536,7891 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tcn 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6.536,7891 | m2 |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ, TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ NGOÀI ĐOẠN CÀO BÓC TÁI SINH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.759,6 | m |
| 2 | Đào kết cấu BTN cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,668 | m3 |
| 3 | Hoàn trả BTNC19 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.933,36 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.933,36 | m2 |
| 5 | Đào cấp phối đá dăm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 373,13 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 169,6035 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 203,5242 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường vị trí hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 43,347 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,347 | m3 |
| 10 | Thảm BTNC12.5 dày 5cm trên mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 29.205,568 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tcn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29.205,568 | m2 |
| 12 | V Bù vênh BTN (23985,78 m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 404,7242 | m3 |
| 13 | Thảm BTNC12.5 dày 7cm trên phần gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 1.858,5772 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.858,5772 | m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 278,7866 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 334,5439 | m3 |
| 17 | Cày xới lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.858,3707 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BTXM M250 tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 75,5 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.510 | m |
| 3 | BTXM M200 tấm bó vỉa loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 265,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.685 | Cấu kiện |
| 5 | BTXM M150 đệm bó vỉa loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 66,33 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bó vỉa loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 337,3941 | kg |
| 7 | BTXM M200 tấm bó vỉa loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 8 | Tấm chắn rác bằng thép bó vỉa loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | tấm |
| 9 | BTXM M150 đệm bó vỉa bó vỉa loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Cấu kiện |
| 11 | Phá dở bó vỉa, đan rãnh BTXM, và móng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 379,3328 | m3 |
| E | RÃNH THÁO NƯỚC ĐÚC SẴN VÀ ĐỎ TẠI CHỖ, CỐNG TRÒN D100 VÀ RÃNH LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.974,2839 | m3 |
| 2 | Đào khuôn lề BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4723 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.906,4626 | m3 |
| 4 | Gia cố lề bằng BTXM M200 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6335 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng M200 đúc sẵn (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 589,9625 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 259,9213 | m3 |
| 7 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 52.769,2367 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2.360 | Cấu kiện |
| 9 | Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 180,4991 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng tấm đan BTCT M200 đúc sẵn (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 240,48 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 24.416,8848 | Kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3.744 | Cấu kiện |
| 13 | Đào đất C3 cống tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9905 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 cống tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6015 | m3 |
| 15 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4701 | m3 |
| 16 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,567 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,567 | m2 |
| 18 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9366 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1868 | m3 |
| 20 | Cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 321,5402 | Kg |
| 21 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,921 | m3 |
| 22 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 23 | Phá dỡ ống cống cũ D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng, sân cống bằng đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 25 | Tấm BTXM loại 1 (0.44x0.4x0.07 m) rãnh lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | tấm |
| 26 | Tấm BTXM loại 2 (0.6x0.4x0.07 m) rãnh lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 690 | tấm |
| 27 | BTXM M150 đỗ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,188 | m3 |
| 28 | Vữa lót M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,128 | m3 |
| 29 | Đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,03 | m3 |
| 31 | Bê tông xi măng M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | Kg |
| 33 | Thép ø6 , 4 thanh dài 300mm hàn vào khung đỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | Kg |
| 34 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 35 | Thép hình L100x100x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 181,7088 | kg |
| 36 | Tấm đan nắp hố thu BTCT M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tấm |
| 37 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm Hoàn trả mặt đường BTN đường dân sinh Km8+710 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 38 | CPĐD I Hoàn trả mặt đường BTN đường dân sinh Km8+710 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0175 | m3 |
| 39 | CPĐD II Hoàn trả mặt đường BTN đường dân sinh Km8+710 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9775 | m3 |
| 40 | Đào đất cấp 3 bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,2 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 46,22 | m3 |
| 43 | Đá hộc lát khan bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,94 | m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 585,5264 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.633,7892 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 142,73 | m2 |
| G | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tcn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.892,91 | m2 |
| 2 | BTN C12.5 dày tb 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.892,91 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi