Gói thầu: gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình, hệ thống PCCC và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình, hệ thống PCCC và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 05:54:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,998,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 145,771 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 14,456 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V | 7,334 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc đường kính <=18mm | Chương V | 23,159 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,484 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 4,245 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | Chương V | 3,061 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chương V | 37,043 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V | 361 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 5,872 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 41,587 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn VK Bê tông lót | Chương V | 1,796 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 164,583 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,627 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 7,238 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,755 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 19,747 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,794 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V | 4,798 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 5,261 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 15,961 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 4,151 | tấn |
| 25 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 6,528 | m3 |
| 26 | Bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 11,367 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,219 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,825 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,88 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 56 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,322 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,003 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,209 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,565 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 165,774 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V | 66,933 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 11,191 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 2,398 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 6,589 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 9,554 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 158,055 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 14,671 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,749 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 8,407 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 13,044 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 15,293 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 304,757 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 26,675 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 37,002 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 2,323 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,291 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang | Chương V | 1,261 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 1,123 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V | 0,53 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,844 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,461 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,373 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 1,41 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 2,227 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 5,454 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 5,454 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 385,968 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 229,251 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 316,665 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 66,272 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,768 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,956 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 60,561 | m3 |
| 71 | Xử lý khe lún trên mặt sàn L1 | Chương V | 9 | md |
| 72 | Xử lý khe lún mặt đứng ngoài nhà L2 | Chương V | 14,4 | md |
| 73 | Xử lý khe lún trên mái L3 (tấm Inox 0.85m dày 0.5mm | Chương V | 9 | md |
| 74 | Thang sắt lên mái | Chương V | 34,747 | kg |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.042,05 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.935,368 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.370,634 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.606,304 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.283,297 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 245 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9.195,603 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.042,05 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 129,714 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 2.295,929 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm lát gạch chống trơn | Chương V | 90,876 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 201,582 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x450 Gạch men kính màu trắng, khu tường bếp, khu lớp học | Chương V | 712,008 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC | Chương V | 231,893 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 353,613 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x450 Gạch men kính màu trắng | Chương V | 478,392 | m2 |
| 91 | Trần Thạch cao chịu nước-Trần khu WC | Chương V | 231,893 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 31,182 | m2 |
| 93 | Khung đỡ chậu | Chương V | 44 | cái |
| 94 | Khoét lỗ mat chậu rửa | Chương V | 44 | lỗ |
| 95 | Chống thấm cổ ống bằng Sikaflex pro-2HP | Chương V | 106 | cái |
| 96 | Vách ngăn Phennolic compact màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 | Chương V | 158,6 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 649,13 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung 300x300 (xgạch rỗng 2 lớp) | Chương V | 257,852 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 13,78 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Chương V | 152,065 | md |
| 101 | Xây bậc cầu thang VXM50 | Chương V | 3,524 | m3 |
| 102 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 99,481 | m2 |
| 103 | Xẻ rãnh chống chơn mũi bậc | Chương V | 469,8 | md |
| 104 | Sản xuất lan can | Chương V | 0,604 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 36,477 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,477 | m2 |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 25,975 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,445 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,526 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 55,257 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,609 | m3 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 94,984 | m2 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 3,744 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,373 | m3 |
| 116 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 23,73 | m2 |
| 117 | Sản xuất lan can INOX | Chương V | 0,087 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can INOX đường dốc | Chương V | 14,04 | m2 |
| 119 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V | 3,551 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 244,783 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 244,783 | m2 |
| 122 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38 mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 262,08 | m2 |
| 123 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 709,2 | m |
| 124 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38 mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 200,614 | m2 |
| 125 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 773,58 | m |
| 126 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 30x30x1,2mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 91,06 | m |
| 127 | Vách kính khung nhôm định hình kính 6.38mm, vách kính tròn | Chương V | 44,808 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm định hình kính 6.38mm | Chương V | 17,76 | m2 |
| 129 | Cửa thép mái | Chương V | 3,42 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 17,76 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 586,194 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 3,817 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 183,98 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 138,926 | m2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,339 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 600x400x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện 8-12 module | Chương V | 19 | hộp |
| 3 | Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W | Chương V | 132 | bộ |
| 4 | Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W | Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Đèn lốp vuông LED 220x220 | Chương V | 89 | bộ |
| 6 | Đèn lốp vuông LED 160x160 | Chương V | 96 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 69 | cái |
| 9 | ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V | 107 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt | Chương V | 35 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 26 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 93 | cái |
| 15 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Chương V | 180 | hộp |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V | 6.800 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V | 5.400 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x4mm | Chương V | 900 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x10mm | Chương V | 300 | m |
| 21 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 22 | Atomat MCB 1P-10A | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Atomat MCB 1P-16A | Chương V | 66 | cái |
| 24 | Atomat MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Atomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Atomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Atomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Atomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Atomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống Gen D16 | Chương V | 2.600 | m |
| 31 | Ống Gen D20 | Chương V | 2.100 | m |
| 32 | Ống Gen D32 | Chương V | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 84 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 84 | cái |
| 35 | Hộp giấy | Chương V | 84 | bộ |
| 36 | Dây mềm cấp nước | Chương V | 84 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 40 | cái |
| 40 | Dây mềm cấp nước | Chương V | 40 | bộ |
| 41 | Si phông cho chậu rửa | Chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 28 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu nam - loại nút nhấn | Chương V | 28 | bộ |
| 44 | Ống thải chữ P | Chương V | 28 | bộ |
| 45 | Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 | Chương V | 54 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 4 | bể |
| 47 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 49 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 50 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 51 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,93 | 100m |
| 52 | Ống PPR D25 - PN20 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Ống PPR D20 - PN20 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Cút PPR 90 độ D40 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút PPR 90 độ D32 | Chương V | 35 | cái |
| 56 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V | 78 | cái |
| 57 | Cút PPR 90 độ D20 | Chương V | 15 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 31 | cái |
| 61 | Tê PPR 90 độ D40 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê PPR 90 độ D32 | Chương V | 23 | cái |
| 63 | Tê PPR 90 độ D25 | Chương V | 62 | cái |
| 64 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 145 | cái |
| 65 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 101 | cái |
| 66 | Van 2 chiều D40 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 13 | cái |
| 69 | Ống uPVC D110 - PN8 | Chương V | 1,58 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V | 1,82 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D75 - PN8 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D60 - PN8 | Chương V | 1,17 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D48 - PN8 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 74 | Cút uPVC 45 độ D110 | Chương V | 322 | cái |
| 75 | Cút uPVC 45 độ D90 | Chương V | 41 | cái |
| 76 | Cút uPVC 45 độ D75 | Chương V | 156 | cái |
| 77 | Tê 45 độ uPVC D110 | Chương V | 240 | cái |
| 78 | Tê 45 độ uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 79 | Tê 45 độ uPVC D75 | Chương V | 124 | cái |
| 80 | Tê 90 độ uPVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 81 | Côn thu uPVC D110x75 | Chương V | 31 | cái |
| 82 | Côn thu uPVC D90x75 | Chương V | 13 | cái |
| 83 | Côn thu uPVC D75x48 | Chương V | 78 | cái |
| 84 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 10 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm | Chương V | 13 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V | 130 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 20 | m |
| 89 | Thép bản 40x4 | Chương V | 45 | m |
| 90 | Chân bật gắn tường dây D12, L=150mm | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Chân bật trên mái dây D10, L=1000mm | Chương V | 130 | cái |
| 92 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bu lông đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 6,886 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,963 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,181 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,189 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,205 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,295 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,561 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,744 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,282 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,312 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,179 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,219 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 52,084 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,268 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,76 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,014 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,322 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,084 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,213 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,106 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,064 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,498 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,177 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,385 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,989 | m2 |
| 43 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38 mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,88 | m2 |
| 44 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 21,2 | m |
| 45 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,62 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Tủ điện tổng KT800x600x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V | 28 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V | 30 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC 1x4mm | Chương V | 30 | m |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 58 | Dây E1x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 60 | Dây E1x35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 61 | Atomat MCB 1P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Atomat MCB 1P-16A | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Atomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Atomat MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Atomat MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCCB -3P-100A-22KVA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Atomat MCCB 4P-200A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống Gen D16 | Chương V | 14 | m |
| 69 | Ống Gen D20 | Chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V | 85 | m |
| 71 | Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Cút uPVC 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC VÀ BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V | 108,9 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B10 | Chương V | 50,898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B10 | Chương V | 52,671 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,666 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,22 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 9,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,112 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B10 | Chương V | 29,287 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,254 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,91 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,88 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V | 48,2 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 490,19 | m2 |
| 19 | Nắp đậy tôn dày 2mm KT 1200x1200 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 253,8 | m2 |
| 21 | Thang liên kêt L40x4 | Chương V | 6,593 | kg |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,802 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,813 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,238 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,629 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,312 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,144 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,312 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,844 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V | 1,239 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,859 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,391 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,695 | m2 |
| 30 | Cửa khung thép bịt tôn dày 0,37,, | Chương V | 3,96 | m2 |
| 31 | Cửa khung thép có lưới chống côn trùng | Chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V | 14 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V | 30 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 1x6mm | Chương V | 30 | m |
| 38 | Ống Gen D16 | Chương V | 7 | m |
| 39 | Ống Gen D20 | Chương V | 10 | m |
| 40 | Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Cút uPVC 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 10,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 9,656 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 59,322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 59,322 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 111,052 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO, CỔNG, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Chương V | 2,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,683 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 33,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,14 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,283 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,749 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,961 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,685 | tấn |
| 12 | Đất sét | Chương V | 2,016 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát-Cát vàng hạt thô | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,784 | 100m |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 30,487 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 35,948 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 348,184 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 653,603 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 341,405 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1.343,192 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,59 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 223,618 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,472 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,417 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,163 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,382 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,071 | tấn |
| 33 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,613 | 100m |
| 34 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,018 | 100m |
| 35 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 5 | mối nối |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,08 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,057 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,248 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,987 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,46 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,517 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,187 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,15 | tấn |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,048 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,312 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,037 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,205 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,322 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,207 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,635 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,246 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,672 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,347 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 26,147 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,911 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,68 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,28 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 36,162 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,871 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,029 | m2 |
| 71 | Gia công cổng sắt | Chương V | 29,888 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 29,888 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,776 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 285,51 | m3 |
| 75 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V | 11,42 | 100m |
| 76 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 45,471 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,631 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,261 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Chương V | 154,727 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 9,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=32/25mm | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 1.900 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 36 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=63m2/h, H=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Chương V | 1 | bể |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 2,02 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4 | 100m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,98 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,98 | 100m3 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 750 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh GST | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 66 | chiếc |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 | Chương V | 16 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; Cát tận dụng đào | Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V | 4,3 | 100m |
| 4 | Mua gạch không nung | Chương V | 3.870 | viên |
| 5 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 129 | m2 |
| 6 | Tủ điện kích thước 400x300x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện 2-4 module | Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 14 | Cáp CU/FR (4x25)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 15 | Dây E1x25mm2 | Chương V | 120 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/ (2x2,5)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 17 | Dây E 1x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/(PVC (4x95)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 19 | Atomat MCB 1P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Atomat MCB 1P-16A | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Atomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Atomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống Gen D16 | Chương V | 7 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Chương V | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V | 120 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; cát tận dụng đào | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Cút thép D40 | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê thép D40 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,513 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; Cát tận dụng | Chương V | 2,342 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 30,389 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 43,938 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,049 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,645 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 60,28 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,849 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 376,99 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,49 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,681 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 2,699 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 331 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 1,24 | 100m |
| 25 | Cút nhưa UPVC D200 | Chương V | 38 | cái |
| 26 | Mua đế cống D400 | Chương V | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V | 9,2 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,408 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,894 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 13,882 | m2 |
| 32 | Lớp vật liệu lọc nước, phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt, Bơm điện Q=3,6m3/h; H=34m; công suất 6m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt , Bơm điện Q=6m3/h; H=50m; công suất 6m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thang máy vận chuyển thức ăn, 2 điểm dừng, trọng tải 150kg | Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi