Gói thầu: gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình, hệ thống PCCC và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783689-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình, hệ thống PCCC và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191277121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 05:54:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,998,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY LẮP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 145,771 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 14,456 100m2
3 SXLD cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V 7,334 tấn
4 SXLD cốt thép cọc đường kính <=18mm Chương V 23,159 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V 0,484 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 4,245 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Chương V 3,061 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Chương V 37,043 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Chương V 361 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V 5,872 m3
11 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,06 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 41,587 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn VK Bê tông lót Chương V 1,796 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 164,583 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,627 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 7,238 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,755 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 19,747 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,794 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V 4,798 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,766 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 5,261 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 15,961 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 4,151 tấn
25 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 6,528 m3
26 Bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 11,367 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Chương V 0,587 100m2
28 Cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V 1,219 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,825 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,192 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,88 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 56 cấu kiện
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 19,322 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 3,003 m3
35 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 136,209 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,565 m2
37 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 165,774 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V 66,933 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 11,191 100m2
40 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 2,398 tấn
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 6,589 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 9,554 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 158,055 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 14,671 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 4,749 100m2
46 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 8,407 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 13,044 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 15,293 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 304,757 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 26,675 100m2
51 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 37,002 tấn
52 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 2,323 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,291 m3
54 Ván khuôn cầu thang Chương V 1,261 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 1,123 tấn
56 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V 0,53 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V 23,844 m3
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,461 100m2
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,373 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 1,41 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 2,227 tấn
62 Sản xuất xà gồ thép Chương V 5,454 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 5,454 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 385,968 m2
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 229,251 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 316,665 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 66,272 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 5,768 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 34,956 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 60,561 m3
71 Xử lý khe lún trên mặt sàn L1 Chương V 9 md
72 Xử lý khe lún mặt đứng ngoài nhà L2 Chương V 14,4 md
73 Xử lý khe lún trên mái L3 (tấm Inox 0.85m dày 0.5mm Chương V 9 md
74 Thang sắt lên mái Chương V 34,747 kg
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.042,05 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3.935,368 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.370,634 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 1.606,304 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 2.283,297 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 245 m
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9.195,603 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.042,05 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 129,714 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 2.295,929 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm lát gạch chống trơn Chương V 90,876 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 201,582 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x450 Gạch men kính màu trắng, khu tường bếp, khu lớp học Chương V 712,008 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC Chương V 231,893 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 353,613 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x450 Gạch men kính màu trắng Chương V 478,392 m2
91 Trần Thạch cao chịu nước-Trần khu WC Chương V 231,893 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 31,182 m2
93 Khung đỡ chậu Chương V 44 cái
94 Khoét lỗ mat chậu rửa Chương V 44 lỗ
95 Chống thấm cổ ống bằng Sikaflex pro-2HP Chương V 106 cái
96 Vách ngăn Phennolic compact màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 Chương V 158,6 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 649,13 m2
98 Lát gạch đất nung 300x300 (xgạch rỗng 2 lớp) Chương V 257,852 m2
99 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 13,78 100m2
100 Tôn úp nóc Chương V 152,065 md
101 Xây bậc cầu thang VXM50 Chương V 3,524 m3
102 Láng granitô cầu thang Chương V 99,481 m2
103 Xẻ rãnh chống chơn mũi bậc Chương V 469,8 md
104 Sản xuất lan can Chương V 0,604 tấn
105 Lắp dựng lan can sắt Chương V 36,477 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,477 m2
107 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 25,975 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 6,445 m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,193 100m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 5,526 m3
111 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 55,257 m2
112 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 27,609 m3
113 Láng granitô cầu thang Chương V 94,984 m2
114 Đắp cát nền móng công trình Chương V 3,744 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,373 m3
116 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 23,73 m2
117 Sản xuất lan can INOX Chương V 0,087 tấn
118 Lắp dựng lan can INOX đường dốc Chương V 14,04 m2
119 Sản xuất lan can hành lang Chương V 3,551 tấn
120 Lắp dựng lan can sắt Chương V 244,783 m2
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 244,783 m2
122 Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38 mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Chương V 262,08 m2
123 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Chương V 709,2 m
124 Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38 mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Chương V 200,614 m2
125 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Chương V 773,58 m
126 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 30x30x1,2mm, khuôn sơn tĩnh điện Chương V 91,06 m
127 Vách kính khung nhôm định hình kính 6.38mm, vách kính tròn Chương V 44,808 m2
128 Vách kính khung nhôm định hình kính 6.38mm Chương V 17,76 m2
129 Cửa thép mái Chương V 3,42 m2
130 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 17,76 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 586,194 m2
132 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 3,817 tấn
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 183,98 m2
134 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V 138,926 m2
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,339 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kích thước 600x400x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm Chương V 2 hộp
2 Tủ điện 8-12 module Chương V 19 hộp
3 Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W Chương V 132 bộ
4 Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W Chương V 28 bộ
5 Đèn lốp vuông LED 220x220 Chương V 89 bộ
6 Đèn lốp vuông LED 160x160 Chương V 96 bộ
7 Quạt thông gió 300x300 Chương V 28 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 69 cái
9 ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Chương V 107 cái
10 Công tắc 1 hạt Chương V 35 cái
11 Công tắc 2 hạt Chương V 26 cái
12 Công tắc 3 hạt Chương V 2 cái
13 Công tắc 1 hạt xoay chiều Chương V 10 cái
14 Hạt công tắc 1 chiều 10A Chương V 93 cái
15 Hạt công tắc 2 chiều Chương V 10 cái
16 Đế âm tường Chương V 180 hộp
17 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Chương V 6.800 m
18 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Chương V 5.400 m
19 Dây Cu/PVC 1x4mm Chương V 900 m
20 Dây Cu/PVC 1x10mm Chương V 300 m
21 Dây CU/PVC 1x16mm2 Chương V 30 m
22 Atomat MCB 1P-10A Chương V 20 cái
23 Atomat MCB 1P-16A Chương V 66 cái
24 Atomat MCB 2P-25A-6KA Chương V 14 cái
25 Atomat MCB 2P-32A-10KA Chương V 2 cái
26 Atomat MCB 2P-40A-10KA Chương V 24 cái
27 Atomat MCB 2P-63A-10KA Chương V 2 cái
28 Atomat MCCB 3P-75A-22KA Chương V 1 cái
29 Atomat MCCB 3P-100A-22KA Chương V 1 cái
30 Ống Gen D16 Chương V 2.600 m
31 Ống Gen D20 Chương V 2.100 m
32 Ống Gen D32 Chương V 110 m
33 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 84 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 84 cái
35 Hộp giấy Chương V 84 bộ
36 Dây mềm cấp nước Chương V 84 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 40 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 40 bộ
39 Lắp đặt gương soi Chương V 40 cái
40 Dây mềm cấp nước Chương V 40 bộ
41 Si phông cho chậu rửa Chương V 40 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 28 bộ
43 Van xả tiểu nam - loại nút nhấn Chương V 28 bộ
44 Ống thải chữ P Chương V 28 bộ
45 Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 Chương V 54 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 4 bể
47 Lắp đặt máy bơm tăng áp Chương V 2 cái
48 Ống PPR D40 - PN10 Chương V 0,14 100m
49 Ống PPR D32 - PN10 Chương V 0,31 100m
50 Ống PPR D25 - PN10 Chương V 1,04 100m
51 Ống PPR D20 - PN10 Chương V 0,93 100m
52 Ống PPR D25 - PN20 Chương V 0,18 100m
53 Ống PPR D20 - PN20 Chương V 0,18 100m
54 Cút PPR 90 độ D40 Chương V 4 cái
55 Cút PPR 90 độ D32 Chương V 35 cái
56 Cút PPR 90 độ D25 Chương V 78 cái
57 Cút PPR 90 độ D20 Chương V 15 cái
58 Côn thu PPR D40x32 Chương V 20 cái
59 Côn thu PPR D32x25 Chương V 15 cái
60 Côn thu PPR D25x20 Chương V 31 cái
61 Tê PPR 90 độ D40 Chương V 2 cái
62 Tê PPR 90 độ D32 Chương V 23 cái
63 Tê PPR 90 độ D25 Chương V 62 cái
64 Cút ren trong PPR D20 Chương V 145 cái
65 Tê ren trong PPR D20 Chương V 101 cái
66 Van 2 chiều D40 Chương V 2 cái
67 Rắc co PPR D40 Chương V 4 cái
68 Van 2 chiều D32 Chương V 13 cái
69 Ống uPVC D110 - PN8 Chương V 1,58 100m
70 Ống uPVC D90 - PN8 Chương V 1,82 100m
71 Ống uPVC D75 - PN8 Chương V 1,24 100m
72 Ống uPVC D60 - PN8 Chương V 1,17 100m
73 Ống uPVC D48 - PN8 Chương V 0,78 100m
74 Cút uPVC 45 độ D110 Chương V 322 cái
75 Cút uPVC 45 độ D90 Chương V 41 cái
76 Cút uPVC 45 độ D75 Chương V 156 cái
77 Tê 45 độ uPVC D110 Chương V 240 cái
78 Tê 45 độ uPVC D90 Chương V 15 cái
79 Tê 45 độ uPVC D75 Chương V 124 cái
80 Tê 90 độ uPVC D60 Chương V 23 cái
81 Côn thu uPVC D110x75 Chương V 31 cái
82 Côn thu uPVC D90x75 Chương V 13 cái
83 Côn thu uPVC D75x48 Chương V 78 cái
84 Cầu thu nước mưa D110 Chương V 24 cái
85 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 10 cái
86 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm Chương V 13 cọc
87 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Chương V 130 m
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 20 m
89 Thép bản 40x4 Chương V 45 m
90 Chân bật gắn tường dây D12, L=150mm Chương V 20 cái
91 Chân bật trên mái dây D10, L=1000mm Chương V 130 cái
92 Kẹp kiểm tra Chương V 2 bộ
93 Bu lông đai ốc Chương V 2 bộ
94 Đệm chì lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 6,886 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,963 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,181 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,134 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,018 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,189 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,125 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,205 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,295 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,046 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,561 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,102 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,105 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,744 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,068 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,024 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,13 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,282 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,297 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,312 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,179 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,029 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,014 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 6,219 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,95 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 52,084 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 28,268 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,28 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,76 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 28,014 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 68,322 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,084 m2
34 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 2,213 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,106 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 11,064 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 16,498 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,6 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 12,6 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,177 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,385 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,989 m2
43 Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38 mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Chương V 1,88 m2
44 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Chương V 21,2 m
45 Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Chương V 4,62 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,56 m2
47 Tủ điện tổng KT800x600x150 Chương V 1 hộp
48 Tủ điện 8-12 module Chương V 1 hộp
49 Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W Chương V 2 bộ
50 ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Chương V 3 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
52 Hạt công tắc 1 chiều 10A Chương V 1 cái
53 Đế âm tường chống cháy Chương V 4 hộp
54 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Chương V 28 m
55 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Chương V 30 m
56 Dây Cu/PVC 1x4mm Chương V 30 m
57 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Chương V 45 m
58 Dây E1x25mm2 Chương V 45 m
59 Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Chương V 40 m
60 Dây E1x35mm2 Chương V 40 m
61 Atomat MCB 1P-10A Chương V 1 cái
62 Atomat MCB 1P-16A Chương V 2 cái
63 Atomat MCCB 3P-75A-22KA Chương V 2 cái
64 Atomat MCB 2P-25A-6KA Chương V 2 cái
65 Atomat MCB 2P-32A-6KA Chương V 1 cái
66 Aptomat MCCB -3P-100A-22KVA Chương V 1 cái
67 Atomat MCCB 4P-200A-42KA Chương V 1 cái
68 Ống Gen D16 Chương V 14 m
69 Ống Gen D20 Chương V 10 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chương V 85 m
71 Ống uPVC D90 - PN8 Chương V 0,06 100m
72 Cút uPVC 45 độ D90 Chương V 8 cái
73 Cầu thu nước mưa D110 Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC VÀ BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V 108,9 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,38 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B10 Chương V 50,898 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,203 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,008 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B10 Chương V 52,671 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 3,666 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,22 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 9,027 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 3,112 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B10 Chương V 29,287 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,016 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,254 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 122,91 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 243,72 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 263,88 m2
17 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V 48,2 m
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 490,19 m2
19 Nắp đậy tôn dày 2mm KT 1200x1200 Chương V 1 cái
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 253,8 m2
21 Thang liên kêt L40x4 Chương V 6,593 kg
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,802 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,321 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,029 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,025 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,813 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,042 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,238 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,802 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,073 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,026 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,139 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,979 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,524 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,42 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,112 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,018 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 10,629 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,312 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,144 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 7,3 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 52,4 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,312 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 104,844 m2
26 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 1,239 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,859 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,391 m2
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 15,695 m2
30 Cửa khung thép bịt tôn dày 0,37,, Chương V 3,96 m2
31 Cửa khung thép có lưới chống côn trùng Chương V 1,8 m2
32 Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
34 Đế âm tường chống cháy Chương V 1 hộp
35 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Chương V 14 m
36 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Chương V 30 m
37 Dây Cu/PVC 1x6mm Chương V 30 m
38 Ống Gen D16 Chương V 7 m
39 Ống Gen D20 Chương V 10 m
40 Ống uPVC D90 - PN8 Chương V 0,06 100m
41 Cút uPVC 45 độ D90 Chương V 8 cái
42 Cầu thu nước mưa D110 Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V 10,48 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Chương V 9,656 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V 59,322 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 59,322 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 111,052 100m3
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO, CỔNG, SÂN VƯỜN
1 Đào đất, đất cấp II Chương V 2,188 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,505 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 1,683 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 33,65 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,673 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 121,14 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 136,283 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 27,749 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,961 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,183 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,685 tấn
12 Đất sét Chương V 2,016 m3
13 Làm tầng lọc bằng cát-Cát vàng hạt thô Chương V 0,023 100m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,019 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,016 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V 0,784 100m
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 30,487 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 35,948 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 348,184 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 653,603 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 341,405 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.343,192 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,59 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V 223,618 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 182,472 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,417 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,24 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,163 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 0,382 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,007 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,071 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,071 tấn
33 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 0,613 100m
34 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 0,018 100m
35 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 5 mối nối
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,08 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 8,057 m3
38 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,248 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,987 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,46 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,517 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,111 100m2
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,081 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,087 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,187 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,15 tấn
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,048 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,095 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,312 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,192 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,037 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,205 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,322 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,155 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,207 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,091 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,635 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,578 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,246 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,029 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 4,672 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 1,347 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 26,147 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,911 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 36,68 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 14,28 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 36,162 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,871 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,029 m2
71 Gia công cổng sắt Chương V 29,888 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 29,888 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,776 m2
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 285,51 m3
75 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V 11,42 100m
76 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 45,471 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 12,631 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,9 100m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 31,261 m3
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Chương V 154,727 m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Chương V 9,3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Chương V 2 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 Chương V 1.900 m
9 Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 Chương V 50 m
10 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=32/25mm Chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.900 m
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 2,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 4 5 đèn
14 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt aptomat10A-220VAC Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 1,9 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 4 100m
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 12 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 40 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 30 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 5 cái
26 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 12 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Chương V 3 cái
28 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Chương V 6 cái
29 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm Chương V 6 cái
31 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V 12 cặp bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 36 cặp bích
33 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm Chương V 4 cái
35 Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 6 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
39 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
41 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm Chương V 2 cái
42 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm Chương V 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Chương V 6 hộp
44 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Chương V 18 cái
45 Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính d=100/65mm Chương V 3 cái
46 Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm Chương V 2 cái
47 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện Chương V 3 hộp
48 Lắp đặt khớp nối tren trong D65 Chương V 18 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
50 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V 6 cái
51 Nội quy tiêu lệnh Chương V 6 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 Chương V 20 m
53 Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=63m2/h, H=50m Chương V 1 1 máy
54 Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=50m Chương V 1 1 máy
55 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V 20 m
57 Lắp đặt bể nước mồi 500l Chương V 1 bể
58 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 2,02 100m
59 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 4 100m
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 1,98 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,98 100m3
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 750 m2
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 Chương V 0,02 100m
66 Lắp đặt côn thu PPR D75/50 Chương V 2 cái
67 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh GST Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=50m Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=50m Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển hệ thống bơm Chương V 1 tủ
5 Bình chữa cháy ABC 8KG Chương V 66 chiếc
6 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 Chương V 16 hộp
7 Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 Chương V 2 cái
8 Mặt nạ phòng độc Chương V 8 cái
9 Quần áo bảo hộ chống cháy Chương V 8 bộ
10 Búa phá dỡ Chương V 8 cái
11 Kìm cắt cưa tay chuyên dụng Chương V 8 cái
12 Xà beng Chương V 8 cái
13 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar Chương V 6 cái
14 Lăng phun chữa cháy A-D19 Chương V 6 cái
15 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar Chương V 6 cuộn
16 Lăng phun chữa cháy B-D13 Chương V 6 cái
17 Nguồn phụ 12VdDC Chương V 2 cái
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,72 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; Cát tận dụng đào Chương V 1,72 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V 4,3 100m
4 Mua gạch không nung Chương V 3.870 viên
5 Mua băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 129 m2
6 Tủ điện kích thước 400x300x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm Chương V 1 hộp
7 Tủ điện 2-4 module Chương V 10 hộp
8 Đèn LED TUBE 1,2m 1x18W Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
10 Công tắc 1 hạt Chương V 2 cái
11 Hạt công tắc 1 chiều 10A Chương V 2 cái
12 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 30 m
13 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 20 m
14 Cáp CU/FR (4x25)mm2 Chương V 120 m
15 Dây E1x25mm2 Chương V 120 m
16 Cáp Cu/XLPE/ (2x2,5)mm2 Chương V 300 m
17 Dây E 1x2,5mm2 Chương V 300 m
18 Cáp Cu/XLPE/(PVC (4x95)mm2 Chương V 120 m
19 Atomat MCB 1P-10A Chương V 1 cái
20 Atomat MCB 1P-16A Chương V 2 cái
21 Atomat MCCB 3P-75A-22KA Chương V 1 cái
22 Atomat MCB 2P-20A-6KA Chương V 1 cái
23 Ống Gen D16 Chương V 7 m
24 Ống Gen D20 Chương V 230 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chương V 120 m
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,159 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; cát tận dụng đào Chương V 0,158 100m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V 1 100m
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 1 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Chương V 1 100m
6 Cút thép D40 Chương V 10 cái
7 Tê thép D40 Chương V 2 cái
8 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 3,513 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; Cát tận dụng Chương V 2,342 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 30,389 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 43,938 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,977 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,15 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,049 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,645 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 60,28 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 12,849 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 376,99 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 98,49 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,681 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,846 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 2,699 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 331 cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V 1,24 100m
25 Cút nhưa UPVC D200 Chương V 38 cái
26 Mua đế cống D400 Chương V 23 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V 9,2 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V 9 mối nối
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,408 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,894 m2
31 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 13,882 m2
32 Lớp vật liệu lọc nước, phụ kiện Chương V 1 bộ
33 Giếng khoan Chương V 1 cái
L HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Máy bơm nước sinh hoạt, Bơm điện Q=3,6m3/h; H=34m; công suất 6m3/h Chương V 2 cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt , Bơm điện Q=6m3/h; H=50m; công suất 6m3/h Chương V 1 cái
3 Thang máy vận chuyển thức ăn, 2 điểm dừng, trọng tải 150kg Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->