Gói thầu: Gói 13: Cung cấp toàn bộ VTTB và lắp đặt (Đoạn 4 mạch từ TBA 220kV Châu Đức đến ĐD 110kV Bà Rịa-Ngãi Giao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301923-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 13: Cung cấp toàn bộ VTTB và lắp đặt (Đoạn 4 mạch từ TBA 220kV Châu Đức đến ĐD 110kV Bà Rịa-Ngãi Giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 14:59:00 đến ngày 2020-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,891,815,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 673,377,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi ba triệu ba trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| C | HẠNG MỤC DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR240/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 171,965 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR240/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.10 | 115 | Cái |
| 3 | Ống nối sữa chữa dây dẫn ACSR240/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.09 | 58 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây ACSR240/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.08 | 1.296 | Bộ |
| 5 | Kẹp định vị dây ACSR240 (Spacer) - Khoảng cách 200mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.12 | 2.275 | Cái |
| 6 | Tạ bù | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.10 | 18 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | Km |
| 2 | Dây chống sét ACSR70/72 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,235 | Km |
| 3 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.08 | 54 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét ACSR70/72 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.08 | 54 | Bộ |
| 5 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.08 | 2 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-70 kiểu dây xoắn: NCQ-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.16 | 14 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-70 với Armour rod: ĐCQ-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.13 | 22 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét ACSR70: NCS-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.16 | 16 | Cái |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét ACSR70: ĐCS-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.13 | 22 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-50 kiểu dây xoắn: NCQ-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.16 | 2 | Chuỗi |
| 11 | Kẹp đấu nối ACSR70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.14 | 133 | Cái |
| 13 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.14 | 40 | Cái |
| 14 | Kẹp cố định bó cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.14 | 16 | Cái |
| 15 | Hộp nối cáp quang tại cột (2 đầu OPGW70) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 16 | Hộp nối cáp quang tại cột (3 đầu OPGW70) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 17 | Hộp nối cáp quang tại trạm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| E | HẠNG MỤC CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha 2xACSR240: ĐDD-70P-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.03 | 240 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn phân pha 2xACSR240: ĐDD-2-70P-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.04 | 24 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR240: ĐLD-70P-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.05 | 84 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn phân pha 2xACSR240: NDD-2-120P-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.06 | 144 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện Polymer néo kép dây dẫn phân pha 2xACSR185/29: NDD-2-120P-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.06 | 6 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp đấu nối ACSR185-240 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T (kẹp dây 2xACSR240 và 1xACSR700) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| F | HẠNG MỤC CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC | |||
| 1 | Tiếp đất cột thép loại TĐ-T4-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.18 | 28 | Vị trí |
| 2 | Biển báo vượt đường | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.19 | 1 | Vị trí |
| 3 | Biển số, biển báo cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-ĐD.17 | 28 | Cột |
| G | HẠNG MỤC CỘT | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 4 mạch: ĐT-142-46. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T03 | 2 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 4 mạch vượt cây cao su: ĐV-142-49 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T04 | 20 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ 4 mạch: NG30-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T13 | 1 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ 4 mạch vượt cây cao su: NV30-142-44 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T12 | 1 | Cột |
| 5 | Cột tháp sắt néo cuối 4 mạch vượt cây cao su: NCV-142-44 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T11 | 2 | Cột |
| 6 | Cột tháp sắt néo cuối 4 mạch: NC-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T14 | 1 | Cột |
| 7 | Cột tháp sắt néo rẽ nhánh 4 mạch (trụ 70A): NR-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.T10 | 1 | Cột |
| H | HẠNG MỤC MÓNG CỘT | |||
| 1 | Móng cột tháp sắt đỡ thẳng 4 mạch: MB4,9-8,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M03A | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột tháp sắt đỡ thẳng 4 mạch vượt cây cao su (các vị trí cột còn lại): 4T4,6-3,6 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M04 | 19 | Móng |
| 3 | Móng cột tháp sắt đỡ thẳng 4 mạch vượt cây cao su (Vị trí cột 24): MB4,6-8,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M04A | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột tháp sắt néo góc đến 30 độ 4 mạch: MB7,5-11,4 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M11 | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột tháp sắt néo góc đến 30 độ 4 mạch vượt cây cao su: MB8,4-11,4 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M12 | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột tháp sắt néo cuối 4 mạch vượt cây cao su: MB8,4-13,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M13 | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột tháp sắt néo cuối 4 mạch: MB7,5-13,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M10 | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột tháp sắt néo rẽ nhánh 4 mạch (trụ 70A): MB7,5-13,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.M10 | 1 | Móng |
| I | HẠNG MỤC ĐẤU NỐI TẠM TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 22m + đà cản + neo chằng tạm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 18-BRVT-022D-XD.TAM | 2 | Bộ |
| J | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI, THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo ra và căng lại dây dẫn ACSR185 hiện hữu | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | Km |
| K | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi