Gói thầu: Gói thầu số 99.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Ninh Hòa - Nha Trang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817157-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 99.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Ninh Hòa - Nha Trang
Số hiệu KHLCNT 20200658120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:42:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,277,376,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 477 và 479-ENT khu vực Ninh Hòa (CTXD20NHO04)
B Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.163 Mét
2 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Mét
3 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 (ACX/WB-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4.887 Mét
4 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 (ACX/WB-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 139 Mét
5 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Mét
6 Lắp đặt: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 185/24 mm2 (ACKP-185/24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17.430 Mét
7 Lắp đặt: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 185/24 mm2 (ACKP-185/24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 96 Mét
8 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
9 Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO 24kV 100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 12K (12K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Sợi
11 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 8K (8K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
12 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
13 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
14 Lắp đặt: Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng (Kèm giá lắp và cần thao tác) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
15 Lắp đặt: Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA) Trọn bộ bao gồm: giá lắp, tủ điều khiển và phụ kiện đấu nối trọn bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
16 Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) Bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ điều khiển, giá lắp, cần thao tác và phụ kiện đấu nối trọn bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
17 Lắp đặt: Chống sét van 18kV + Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
18 Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN (CN-22PL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 216 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC 5 bulong 25-240mm2 (KNE-T-25/240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 102 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV (KNE-B-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 150/19-XLPE/PVC/12,7(24)kV (KNE-B-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước (Cỡ 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước (Cỡ 150mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cỡ 185mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 102 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (M12x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 204 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt: Móc treo chữ U 70 KN (U-70KN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 546 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 (A-2L-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 (A-2L-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 81 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (A-2L-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 (MA-2L-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 (MA-2L-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 39 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (MA-2L-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (M-2L-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
34 Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐ-22PL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 502 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2 (KC-A-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-24kV-185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 56 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) (KQ-ĐN-4/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp hotline nhôm 4/0 (A-HLC-4/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
39 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp kẹp quai + hotline (NC Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 50 mm2 (M-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
41 Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) (CDB 86-75G45 (70)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (M12x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 270 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 (M10x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 (M8x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm, L=2,5m (PVC-ɸ27) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Ống
47 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 165 Mét
48 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 (M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 110 Cái
49 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (f-8x30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 110 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (f-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (f-16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 55 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1 (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1A (TĐXC-G1A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị đóng cắt (BT-TBĐC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
55 Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 122 Cái
C Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN MBA CẤP NGUỒN CHO RECLOSER, LBS
1 Cung cấp và lắp đặt: Chụp silicon cách điện 24kV cho đầu cực BA cấp nguồn (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-24kV-185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 (Cở 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Cáp 2 lõi đồng bọc cách điện 0,6/1kV (CVV(2x11)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-ɸ34) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Mét
D Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN KẾT NỐI RECLOSER, LBS VÀO HỆ THỐNG SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt: Modem thu thập số liệu đo đếm điện năng (ROUTER 3G APN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G (SIM 3G APN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 2 pha 2A (APTOMAT DC 2A 2P) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng liên kết moden với công tơ (Dây mạng UTP CAT 5E) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng đấu nối vào modem (ĐC-RJ45) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 2x2,5 mm2 (CVV-(2x2,5)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn (Hàng kẹp nguồn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6
E Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG SCADA/ TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT RECLOSER, LBS
1 Cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU, cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Ngăn
2 Lắp đặt, cấu hình: Lắp đặt Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
3 Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 114 Hàm
4 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 81 Tín hiệu
5 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Tín hiệu
6 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Tín hiệu
7 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Tín hiệu
F Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN PC KHÁNH HÒA
1 Cấu hình: Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Máy
2 Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 114 Hàm
3 Cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 H.thống
4 Cấu hình: Test End to End tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 81 Tín hiệu
5 Cấu hình: Test End to End tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Tín hiệu
6 Cấu hình: Test End to End tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Tín hiệu
7 Cấu hình: Test End to End tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Tín hiệu
G Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-5,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
2 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-7,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cột
3 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
4 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-6,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 49 Cột
5 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 84 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-1 (N22-1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-2 (N22-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10) (ĐT-3-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) (ĐT-3-10A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 67 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: ĐTL-3-8 (ĐTL-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trụ đơn (ĐG-3-10A) (ĐG-3-10A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-3-8 (ĐGL-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt: NK-3-10 (NK-3-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo NK-3-10D (NK-3-10D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt: Xà NL-2-10B (NL-2-10B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) (NLK-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-8) (NLK-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt: Xà NLT-2-8 (NLT-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-10) (NLT-2-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt: NRF-3-8 (NRF-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) (NRFK-3-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt: Xà NRFK-2-8 (NRFK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) (NRFL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) (XFLK-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt: Thanh lắp chống sét van XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt: Tấm lắp chống sét van TL-CSV (TL-CSV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14m (LKC-14) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn (MGS-12.30(12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Móng
33 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn (MGS-12.30(14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Móng
34 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn (MGS-12.40-A(14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Móng
35 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi (MGSK-14.30(12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
36 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi (MGSK-14.30(14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Móng
37 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi (MGSK-14.40-A(14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
38 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ thép N22 (MSG-16.5-N22) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
39 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-36 (BLN-36) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-42 (BLN-42) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột đơn 1m (BCC-MGS-1LT (12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
42 Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột đơn 1m (BCC-MGS-1LT (14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
43 Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột ghép 1m (BCC-MGS-2LT (12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
44 Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột ghép 1m (BCC-MGS-2LT (14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
45 Cung cấp và lắp đặt: Dây néo TK có sứ phân cách (TK70-20) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt: Cổ dề cuối (CDC-115) (CDC-115) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt: Móng chằng néo trụ ly tâm đơn (MNX-02B(12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
H Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ Phần Tháo lắp lại và Thu hồi
1 Tháo dỡ và lắp lại: Chống sét van 18kV (CSV-18PL-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
2 Tháo dỡ và lắp lại: Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-22PL-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
3 Tháo dỡ và lắp lại: Chuỗi cách điện treo 22kV (CN-22PL-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
4 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70 (TLL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 360 Mét
5 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 50/8,0 mm2 (ACKP-50-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Mét
6 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 150 mm2 (AC-150-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 339 Mét
7 Tháo dỡ và thu hồi: Dao cách ly có tải kiểu kín (LBS kín + giá lắp) (LBS-22-TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
8 Tháo dỡ và thu hồi: Recloser 24kV hiện có (REC-22-TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
9 Tháo dỡ và thu hồi: Chuỗi cách điện treo 22kV (CN-TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
10 Tháo dỡ và thu hồi: Cách điện đứng 22kV (SĐ-TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 63 Bộ
11 Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50 mm2 (AC-50-TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3.480 Mét
12 Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 50/8,0 mm2 (ACKP-50-TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.998 Mét
13 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) (LT-10,5 TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
14 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 12m (chặt gốc) (LT-12 TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
15 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 14m (chặt gốc) (LT-14 TH) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
16 Tháo dỡ và thu hồi: Xà đỡ trụ ly tâm đơn (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
17 Tháo dỡ và thu hồi: Xà néo góc trụ ly tâm đơn (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
I Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x240 (AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 371 Mét
2 Lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (Polimer LA 18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
3 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 185 mm2 (AWBCC-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
4 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm2 (24kV- (3x240)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-24kV-185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE ɸ195/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa trơn luồn cáp HDPE chịu nhiệt phi 200 dày 11,9mm (HDPE ɸ200 dày 11,9mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 300 Mét
10 Cung cấp và lắp đặt: Phụ kiến nối ống nhựa trơn luồn cáp HDPE chịu nhiệt phi 200 dày 11,9mm (HDPE ɸ200 dày 11,9mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Mối
11 Cung cấp và lắp đặt: Nút cao su chống thấm cho ống HDPE f195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) (NC-195) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Măng sông HDPE 195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) (MS-195) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Nút bịt đầu ống HDPE 195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) (NB-195) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Ống thép mạ kẽm fi 219 (STK ɸ219) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
15 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Mét
16 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 240 mm2 (A-2L-240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (A-2L-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 (MA-2L-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (Cỡ 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (Cỡ 38-70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt: Bảng chỉ danh cáp ngầm (BTC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 (Sứ f80) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
J Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM/ PHẦN XÂY DỰNG
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 (XCSV-HĐC-N22-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Mương cáp ngầm (MCN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Giá đỡ cáp ngầm đi trên thành cầu (GĐC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 145 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Hố cáp ngầm trung áp (HCN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Hố
K Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 320kVA (22±2x2,5%/0,4kV 320kVA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (22±2x2,5%/0,4kV 250kVA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
3 Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA (22±2x2,5%/2x0,23kV 50kVA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Máy
4 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) (Silicon- cực trung áp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon - cực hạ áp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
6 Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO 24kV 100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 10K (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
8 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
9 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra (TĐ-01A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tủ
11 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra (TĐ-01B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tủ
12 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A (400A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A (200A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A (125A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 400/5A (400/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 250/5A (250/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
18 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 81 Mét
19 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (Cỡ 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 (Cỡ 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
21 Lắp đặt: Chống sét van 18kV Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (Polimer LA 18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (BNN-CSV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
24 Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐ-22PL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
25 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 (CVV-240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
26 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 (CVV-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
27 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 62 Mét
28 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 (CVV-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
29 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
30 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 90 Mét
31 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 (Cỡ 240mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 (Cỡ 150mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 (Cỡ 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 (Cỡ 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (Cỡ 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (Cỡ 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (Cỡ 38-70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE ɸ130/100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 52 Mét
39 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 (HDPE ɸ105/80) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Mét
40 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm (uPVC Ø 27x1,8mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
41 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 (M14x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (M12x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 52 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 (M10x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 (M8x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 162 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 156 Mét
46 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-G2) (TĐT-G2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm biến áp (BTT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt: Biển báo cấm vào TBA Điện lực (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
L Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ PHẦN XÂY DỰNG
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) (XTBA-14-01D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) (CTĐK-14.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) (XTĐK-14-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Thanh lắp chống sét van TL-CSV (TL-CSV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà GT-3MBA-Đ-01 (GT-3MBA-Đ-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Xà CLGT-3MBA-Đ-01 (CLGT-3MBA-Đ-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) (XĐS-12-01D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ XĐD-2-8D (XĐD-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì, chống sét van (XFLK-2-5D) (XFLK-2-5D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
M Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ Phần tháo lắp lại và thu hồi
1 Tháo dỡ và lắp lại: Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
2 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
3 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 (CVV-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 160 Mét
4 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 (CVV-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Mét
5 Tháo dỡ và lắp lại: Biến dòng điện hạ áp 500/5A (500/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
6 Tháo dỡ và lắp lại: Công tơ điện tử 3 pha 230/400V 3x5(6)A (230/400V 3x5(6)A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
7 Tháo dỡ và lắp lại: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 500A (500A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
8 Tháo dỡ và lắp lại: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
9 Tháo dỡ và thu hồi: Tủ điện hạ áp (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
10 Tháo dỡ và thu hồi: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 320kVA (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
N Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 (ABC (4x150)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 426 Mét
2 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 (ABC (4x150)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
3 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 (ABC (4x120)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 493 Mét
4 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 (ABC (4x120)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 110 Mét
5 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (ABC (4x95)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 252 Mét
6 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (ABC (4x95)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC-185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x120 (KN-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x120 (KĐ-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 47 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 150 (BĐC-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 120 (BĐC-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 95 (BĐC-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 141 Mét
20 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 94 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A (Composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Hộp
22 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 115 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 115 Mét
24 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 (Cỡ 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 92 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 115 Mét
26 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 115 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 (HDPE ɸ50/40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 92 Mét
28 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC185/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (Cỡ 38-70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 (MA-2L-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 (MA-2L-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 (A-2L-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 (A-2L-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (Cỡ 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (Cỡ 6mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 62 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 (M10x40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 (M8x40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt: Băng keo đen cách điện hạ thế () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cuộn
39 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐLL-G1 (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt: Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có (TĐHC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
41 Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây công tơ 1P hiện có qua HCD mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 69 Cái
42 Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 (MV-2x6) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Mét
44 Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 320 Mét
45 Cung cấp và lắp đặt: Boulon móc treo dây công tơ (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
O Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I.8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
2 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I.8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
3 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I.10-190-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cột
4 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I.12-190-10,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m (LKC-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đơn (MGS-12.20 (8,5)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
10 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đôi (MGSK-12.24 (8,5)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
11 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đôi (MGSK-12.24 (10)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
12 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đôi (MGSK-12.24 (12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
P Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ Phần tháo lắp lại và Thu hồi
1 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (ABC (4x95)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 90 Mét
2 Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 (AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2.439 Mét
3 Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.209 Mét
Q Công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 482, 485, 473 và 478-E27 khu vực TT Nha Trang (CTXD20NTR04)
R Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04 PHẦN TRUNG ÁP/ Phần thi công xây dựng mới
1 Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (400kVA<br/>22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA (630kVA 22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Máy
3 Lắp đặt: Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
4 Lắp đặt: Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
5 Lắp đặt: Tủ điện hạ áp TĐ-04 dùng cho MBA đến 630kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-04) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Tủ
6 Lắp đặt: Tủ RTU (kết nối SCADA 2 ngăn LBS) cho tủ RMU 3 ngăn (RTU(3)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
7 Lắp đặt: Tủ RTU (kết nối SCADA 4 ngăn LBS) cho tủ RMU 5 ngăn (RTU(5)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
8 Lắp đặt: Tủ trung thế RMU loại kín 24kV ngoài trời - Cấu hình 3 ngăn: 02 ngăn dao cắt tải LBS 630A + 01 ngăn dao cắt tải LBS 200A kèm cầu chì bảo vệ MBA (400kVA) - Vật liệu, phụ kiện lắp ráp trọn bộ cho hệ thống tủ điện RMU-24kV (RMU - 3 FUNCTIONS (SCADA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Hệ tủ
9 Lắp đặt: Tủ trung thế RMU loại kín 24kV ngoài trời - Cấu hình 5 ngăn: 04 ngăn dao cắt tải LBS 630A + 01 ngăn dao cắt tải LBS 200A kèm cầu chì bảo vệ MBA (560kVA) - Vật liệu, phụ kiện lắp ráp trọn bộ cho hệ thống tủ điện RMU-24kV (RMU - 5 FUNCTIONS (SCADA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Hệ tủ
10 Lắp đặt: Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém xiên, kèm giá đỡ và cần thao tác (DS-24kV-630A-25kA/1s) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
11 Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở (LBS-24kV-630A- 25kA/1s) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
12 Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 1000/5A (TI-1000/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
13 Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 600/5A (TI-600/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
14 Lắp đặt: Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây (SĐP-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 55 Bộ
15 Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CNP-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Chuỗi
16 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 (MV-(2x6)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 93 Mét
17 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2 (MV-(4x25)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Mét
18 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 (CVV-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
19 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150mm2 (CVV-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
20 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 (CVV-240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
21 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300mm2 (CVV-300) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 170 Mét
22 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/XLPE/DSTA M 2x16 mm2 (PVC/PVC/ATA/PVC M (2x16)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 106 Mét
23 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 370 Mét
24 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Mét
25 Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
26 Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
27 Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 66 Mét
28 Lắp đặt: Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240 (XLPE/PVC/DSTA/PVC M (3x240)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 322 Mét
29 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 796 Mét
30 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 33 Mét
31 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 (ACX/WB-95/16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
32 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2 (AV-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
33 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 (AV-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
34 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.247 Mét
35 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 112 Mét
36 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 (ABC-4x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 237 Mét
37 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 (ABC-4x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
38 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 340 Mét
39 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
40 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-11,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-16-190-11,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
41 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-16-190-13,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
42 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
43 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
44 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 32A (CB-2P-32A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
45 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A (CB-1000A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
46 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A (CB-300A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
47 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A (CB-600A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
48 Cung cấp và Lắp đặt: Bảng chỉ danh cáp ngầm (BTC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
49 Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo hạ thế (BCHT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cuộn
50 Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo hạ thế (BCHT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Cuộn
51 Cung cấp và Lắp đặt: Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây (BTTB-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
52 Cung cấp và Lắp đặt: Biển tên tủ RMU (BTC-RMU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
53 Cung cấp và Lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 150 (BĐC-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Cái
54 Cung cấp và Lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 70 (BĐC-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
55 Cung cấp và Lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 95 (BĐC-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
56 Cung cấp và Lắp đặt: Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (BNN-LA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
57 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 64 Cái
58 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x50 (BLM-12x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
59 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M14x50 (BLM-14x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 68 Cái
60 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
61 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 (BL-10x40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
62 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (BL-12x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
63 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 314 Mét
64 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 888 Mét
65 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 606 Mét
66 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE 130/100 (ĐB-130/100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
67 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE 195/150 (ĐB-195/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
68 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm Elbow 24kV 3x50mm (Elbow-24kV-250A-3x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
69 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm Elbow 24kV 3x70mm (Elbow-24kV-250A-3x70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
70 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 240mm (T-Plug-24kV-630A- 1x240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
71 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 300mm (T-Plug-24kV-630A- 1x300) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
72 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x240mm (T-Plug-24kV-630A- 3x240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
73 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x70mm (T-Plug-24kV-630A-3x70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
74 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
75 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M120mm2 (ĐC.M-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
76 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M150mm2 (ĐC.M-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
77 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M240mm2 (ĐC.M-240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
78 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M300mm2 (ĐC.M-300) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
79 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
80 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
81 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC.M-16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
82 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 (ĐC.M-25) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 330 Cái
83 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 (ĐC.M-25) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
84 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (ĐC.M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 296 Cái
85 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (ĐC.M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Cái
86 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC.M-6) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 180 Cái
87 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 (ĐC.MA-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
88 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150mm2 (ĐC.MA-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
89 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 (ĐC.MA-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
90 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120mm2 (ĐC.A-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
91 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95mm2 (ĐC.A-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
92 Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 15K (15K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
93 Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 25K (25K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Sợi
94 Cung cấp và Lắp đặt: Đèn chiếu sáng + cần đèn () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
95 Cung cấp và Lắp đặt: Giáp níu dây bọc 120mm2 + Yếm cáp (GN-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
96 Cung cấp và Lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 74 Hộp
97 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Cái
98 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 66 Cái
99 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 592 Cái
100 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
101 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR.185-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
102 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (KĐT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 207 Cái
103 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (KĐT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 592 Cái
104 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (KĐT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 404 Cái
105 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cái
106 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
107 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 41 Cái
108 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x50 (KN-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
109 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
110 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo ép dây AC, ACSR 120 (KNE-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
111 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo ép dây AC, ACSR 95 (KNE-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
112 Cung cấp và Lắp đặt: Móc treo chữ U (CKD-9-1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 84 Cái
113 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (NC-HA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
114 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (NC-TA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
115 Cung cấp và Lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (OSM-2/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 66 Cái
116 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 (HDPE-105/80) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
117 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE-130/100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 98 Mét
118 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE-130/100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 98 Mét
119 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE-130/100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Mét
120 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 160/125 (HDPE-160/125) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
121 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE-195/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 318 Mét
122 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE-195/150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 318 Mét
123 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 (HDPE-50/40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 296 Mét
124 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nối dây ABC 150 mm2 (MJPT-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
125 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nối dây ABC 95 mm2 (MJPT-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
126 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Bộ
127 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa tủ RMU kiểu giếng khoan (TĐRMU-G1) (TĐRMU-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
128 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC- G1A) (TĐXC-G1A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Hệ
129 Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ DCL 02 trụ LT (XĐDCL-2) (XĐDCL-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
130 Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc lèo 3 pha thẳng đứng cột BTLT (ĐGL3Đ) (ĐGL3Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
131 Cung cấp và Lắp đặt: Xà máy biến áp cột thép T22 (XBA-T22.04) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
132 Cung cấp và Lắp đặt: Chỉ dẫn chế tạo và lắp đặt xà néo góc lèo 3 pha thẳng đứng cột BTLT, gồm (CDL-NL3Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
133 Cung cấp và Lắp đặt: Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 105 Bộ
134 Cung cấp và Lắp đặt: Chụp đầu cột cho cột thép T22-10 (CĐC-T22-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
135 Cung cấp và Lắp đặt: Xà NLT-3-8-T22 (NLT-3-8-T22) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
136 Cung cấp và Lắp đặt: Móng giếng cột bê tông ly tâm (MGS-12.30 (16)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
137 Cung cấp và Lắp đặt: Móng tủ RMU 4 ngăn (M-RMU-4N) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
138 Cung cấp và Lắp đặt: Móng tủ RMU 6 ngăn (M-RMU-6N) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
139 Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm trung áp 2 mạch dưới vỉa hè (HCV-2-HKT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Mét
140 Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm trung áp 4 mạch dưới vỉa hè (HCV-4-HKT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 58 Mét
141 Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm hạ áp 2 mạch dưới vỉa hè (HCHV-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 65 Mét
142 Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm hạ áp 2 mạch dưới lòng đường (HCTĐ-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
143 Cung cấp và Lắp đặt: Hố cáp ngầm rẽ 90 2 mạch (HCN2-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Hố
144 Cung cấp và Lắp đặt: Nhân công kéo cáp ngầm trung thế M-3x240 trên lề bộ hành cầu Quán Trường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 141 Mét
145 Cung cấp và Lắp đặt: Nhân công đục hố trên lề hành bộ (mỗi vị trí 1x1m2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Vị trí
146 Cung cấp và Lắp đặt: Hoàn trả lề bộ hành (bằng gạch terazzo+xi-măng) tại ví trí đục hố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Vị trí
S Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1 lắp đặt lại: Dây nhôm bọc cách điện 24kV 95 mm2 (A/XLPE-95 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 408 Mét
2 lắp đặt lại: Xà néo trung áp cột thép (XNT (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 lắp đặt lại: Dao cách ly có tải LBS 24kV kiểu hở (LBS-24kV (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 lắp đặt lại: Dao cách ly có tải LBS 24kV kiểu hở (kèm giá lắp) (LBS-24kV (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 lắp đặt lại: Dao cách ly 3 pha 24kV chém đứng (DCL-22kV (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 lắp đặt lại: Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV (LBFCO-24kV (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
7 lắp đặt lại: Chống sét van 18kV (LA-18kV (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Bộ
8 lắp đặt lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 (AC-120/19 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 651 Cái
9 lắp đặt lại: Cách điện chuỗi thủy tinh (CN (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Chuỗi
10 lắp đặt lại: Sứ đứng 22kV men (SĐM-22 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
11 lắp đặt lại: Cách điện chuỗi 22kV polymer (CNP-22 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Chuỗi
12 lắp đặt lại: Sứ đứng 22kV polimer (SĐP-22 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
13 lắp đặt lại: Tạ chống rung dây ACSR 120-150 mm2 (TCR.120-150 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
14 lắp đặt lại: Cột thép NV-23 (NV-23 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
15 lắp đặt lại: Xà néo trung áp cột thép (XNT (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
16 lắp đặt lại: Xà lắp FCO cột thép NV-23 (XFCO-T (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
17 lắp đặt lại: Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột thép NV-23 (XHĐC-LA-T (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
18 lắp đặt lại: Xà đỡ dây, đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột thép NV-23 (XĐS-ĐC-LA-T (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
19 lắp đặt lại: Xà đỡ dây cột thép NV-23 (XĐS-T (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
20 lắp đặt lại: Xà đỡ dây cột thép NV-23 (đỡ dây đối xứng 2 bên cột thép) (XĐS-T-K (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
21 lắp đặt lại: Xà đỡ LBS hở và đầu cáp cột thép NV-23 (XLBS-HĐC-T (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
22 lắp đặt lại: Xà đỡ đầu cáp cột thép NV-23 (XHĐC-T (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
T Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI TBA
1 lắp đặt lại: Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
2 lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 800A (CB-800A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 300A (CB-300A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
4 lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 250A (CB-250A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
5 lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 160A (CB-160A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
6 lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 150A (CB-150A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
7 lắp đặt lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 (CVV-240 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
8 lắp đặt lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 (CVV-120 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
9 lắp đặt lại: Biến dòng điện hạ áp 800/5A (TI-800/5A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
10 lắp đặt lại: Công tơ điện tử 3 pha 3x220/380V-3x5(6/10)A (3x5(6/10)A (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
U Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THÁO DỠ THU HỒI TBA
1 Tháo , thu hồi: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (400kVA (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Máy
2 Tháo , thu hồi: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
3 Tháo , thu hồi: Tủ điện hạ áp 3 pha 400kVA (vỏ tủ+thanh cái) (TĐ-400 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Tủ
4 Tháo , thu hồi: Tủ điện hạ áp 3 pha 250kVA (vỏ tủ+thanh cái) (TĐ-250 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
5 Tháo , thu hồi: Áp-tô-mát 3 pha 600A (CB-600A(HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
6 Tháo , thu hồi: Áp-tô-mát 3 pha 400A (CB-400A(HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
7 Tháo , thu hồi: Biến dòng điện hạ áp 600/5A (TI-600/5A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
8 Tháo , thu hồi: Biến dòng điện hạ áp 400/5A (TI-400/5A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
9 Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc PVC 240mm2 (CVV-240 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 102 Mét
10 Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc PVC 120mm2 (CVV-120 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
11 Tháo , thu hồi: Xà lắp MBA trên cột thép T22 (XBA-T22 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
V Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp
1 Cung cấp và Lắp đặt: Đấu nối dây tiếp địa tăng cường vào tiếp địa hiện có (TĐHC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 33 Bộ
2 Cung cấp và Lắp đặt: Móng 2 thanh ngáng cho cột bê tông ly tâm (MTN-02 (8,5)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
3 Cung cấp và Lắp đặt: Móng 2 thanh ngáng cho cột bê tông ly tâm (MTN-02 (10)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
4 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm (MK1x1 (8)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
5 Cung cấp và Lắp đặt: Móng chằng néo cột bê tông ly tâm 8,4m (MNX-02A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
W Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI HA
1 lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 484 Mét
2 lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 298 Mét
3 lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2 (AV-150 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.560 Mét
4 lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 (AV-95 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 520 Mét
5 lắp đặt lại: Rack 4 sứ + ty (Rack4 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
6 lắp đặt lại: Sứ ống chỉ (SO-0,4 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 56 Cái
7 lắp đặt lại: Dây nhôm bọc cổ sứ 1 lỏi 3 ly (DB-AV-30/10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 56 Mét
8 lắp đặt lại: Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
9 lắp đặt lại: Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
X Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/Đấu nối, lắp lại công tơ, hộp chia dây
1 Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1<br/>và thùng 4 công tơ () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 165 Thùng C.T
2 Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Thùng C.T
Y Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/Tháo dỡ, chuyển dời và lắp lại thùng công tơ, hộp chia dây
1 lắp đặt lại: Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Thùng
2 lắp đặt lại: Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 58 Thùng
3 lắp đặt lại: Chuyển dời thùng công tơ 3 pha () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Thùng
4 lắp đặt lại: Chuyển dời hộp chia dây () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
5 lắp đặt lại: Chuyển dây MV(2x6mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 1P hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3.720 Mét
6 lắp đặt lại: Chuyển dây MV(4x25mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 3P hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 320 Mét
Z Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/THU HỒI
1 Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 (AV-120 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.068 Mét
2 Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 (AV-95 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 356 Mét
3 Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 (AV-70 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 630 Mét
4 Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 (AV-50 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 210 Mét
5 Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 (CV-50 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 369 Mét
6 Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 (CV-35 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 123 Mét
7 Tháo , thu hồi: Sứ ống chỉ (SO-0,4 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Cái
8 Tháo , thu hồi: Rack 4 sứ + ty (Rack4 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Cái
9 Tháo , thu hồi: Cột BTLT 10 (cột phục vụ thi công tạm) (LT-10 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
10 Tháo , thu hồi: Cột BTLT 8,4 (cột phục vụ thi công tạm) (LT-8 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
11 Tháo , thu hồi: Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) (LT-8 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cột
12 Tháo , thu hồi: Phá hủy móng cột đơn 8,4m () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Vị trí
AA Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 m
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 m
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 m
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2
AB Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/LIỆT KÊ PHẦN CẤU HÌNH/PHẦN CẤU HÌNH TẠI THIẾT BỊ(ĐIỆN LỰC)
1 Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Hàm
4 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Tín hiệu
5 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Tín hiệu
6 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Tín hiệu
7 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
AC Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/LIỆT KÊ PHẦN CẤU HÌNH/PHẦN CẤU HÌNH TẠI TTĐK
1 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Tín hiệu
6 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Tín hiệu
7 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
AD Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/LIỆT KÊ PHẦN CẤU HÌNH/PHẦN CẤU HÌNH TẠI TTGS-EVNCPC
1 Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo<br/>phân quyền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->