Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thuộc Công trình: Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thuộc Công trình: Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:50:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,474,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,892 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,02 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,98 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,572 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,677 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,041 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,829 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,699 | m3 |
| 16 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, kẻ ron tạo nhám | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,626 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,533 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,894 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,144 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,656 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 170,9 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,835 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 131,15 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,708 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,186 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,559 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 135cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,885 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,048 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,085 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,804 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,835 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,65 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,454 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,511 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,932 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,505 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,302 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,85 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,439 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 94,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,973 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,211 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,375 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,987 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,972 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,615 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 111 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,853 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,685 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,348 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,546 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,131 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,131 | tấn |
| 3 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,267 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu phong | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,267 | tấn |
| 5 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng li tô thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,106 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 780,113 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,871 | 100m2 |
| 9 | Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | thanh |
| 10 | Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,185 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,185 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thoát tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m |
| D | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công khuôn ngoại đơn 50x100 (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương, bao gồm hoàn thiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 840 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 840 | 1m cấu kiện |
| 3 | Gia công cửa đi, cửa sổ (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương), kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 191,28 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 191,28 | 1m2 cấu kiện |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa lập là 12-3mm (đan ô 120mm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,747 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa lập là 12-3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 189,266 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,417 | 1m2 |
| 8 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,329 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,497 | m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 140,98 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 336,03 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.269,712 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 182,281 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 851,318 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 997,12 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 421,598 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,144 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.246,43 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.783,069 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 457,6 | m |
| 13 | Kẻ ron 20x20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6 | m |
| 14 | Đắp phào trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,56 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 196,5 | m |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,704 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lần) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 410 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,84 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,84 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 870,201 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần D320mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 1+2+3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 132 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 265 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.290 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 30 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bảng |
| 31 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| G | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 6 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 8 | Ốc siết cáp bằng đồng: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 9 | Khoan giếng sâu 3.0m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m3 |
| H | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,855 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,122 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,067 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,641 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,617 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,411 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,569 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,892 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,751 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,929 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,915 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,82 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,781 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | -0,02 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,031 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,408 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,729 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,51 | m2 |
| I | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,148 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,404 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,307 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,905 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 135cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,13 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,994 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,254 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,614 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,724 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,565 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,158 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,489 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,505 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,448 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,685 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,276 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,316 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,773 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,551 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,615 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng, cấu kiện bê tông đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,431 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,637 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,201 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,346 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | 1cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,287 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,433 | m3 |
| J | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5-2mm (3.56kg/m): | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,028 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5-2mm (3,8kg/m): | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,177 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm V50x50-5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ; bán kèo thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,325 | tấn |
| 5 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,979 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cầu phong thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,979 | tấn |
| 7 | Gia công li tô thép mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng li tô thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,275 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 323,062 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,419 | 100m2 |
| 11 | Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | thanh |
| 12 | Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| K | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công khuôn ngoại đơn 50x100 (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương, bao gồm hoàn thiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 287,8 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 287,8 | 1m cấu kiện |
| 3 | Gia công cửa đi, cửa sổ (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương), kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,65 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,65 | 1m2 cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng nẹp chỉ khuôn cửa đi, cửa sổ (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 172,8 | m |
| 6 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,76 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm 14x14-1,2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,393 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 69,43 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,087 | m2 |
| L | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,179 | m2 |
| 2 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,59 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,974 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 323,516 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,168 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 179,34 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 529,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70,234 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,018 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 394,486 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 452,04 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 128,608 | m2 |
| 13 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,02 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,408 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 528,733 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.311,513 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,6 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 192 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 123,4 | m |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lần) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ cong xuyên tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần D320mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 11w | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m - 36w | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 195 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 30 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bảng |
| 31 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 32 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cột |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31 | m |
| 37 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 39 | Ốc siết cáp bằng đồng: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 40 | Khoan giếng sâu 3.0m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m3 |
| N | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,072 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,78 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,832 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,84 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,55 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,623 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo + vòi nước inox + phụ kiện cấp, xả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| O | NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN RAM DỐC | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,885 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,292 | m3 |
| 3 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, kẻ ron tạo nhám | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,555 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 135cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | m3 |
| 9 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,163 | m2 |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại xã Hoài Tân huyện Hoài Nhơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 17km đường loại 4, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.756,156 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,81 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,525 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,922 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m2 |
| Q | LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,938 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,424 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,884 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,884 | m2 |
| 5 | Công đổ đất trồng cây (tận dụng đất đào hiện trạng) vào bồn hoa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,415 | m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300 tự chèn dày 3,5cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 621 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi