Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:40:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,635,102,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,7829 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,7827 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,8845 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,888 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,9908 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,2092 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5953 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9454 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,8055 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.056,46 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.865,2556 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 239,236 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 265,7 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 187,29 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 168,48 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 161,23 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.056,46 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.865,2556 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.021,936 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.526,7653 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.416,8863 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi D1 2 cánh trượt tự động , Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, có cảm biến tự động trong ngoài. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,14 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi D2 2 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi D3 2 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,14 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi D4 1 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực mờ dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi D5 1 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi D6 1 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi D7 2 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở tấm copakct dày 12mm (Cửa DT) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính V1, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,19 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính V2, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,87 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính V3, khung nhôm hệ 1000 thanh, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính V4, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính V5, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115,92 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính V7, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính V8, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính V9, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính V11, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ S1, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,74 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ S2, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ S3, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ S4, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm (Cửa sổ lật) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ S5, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ S6, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,89 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính V10, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 46 | Dán đề can mờ vách kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,23 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 938,665 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,91 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,536 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Granite -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,42 | m2 |
| 51 | Lát sàn gỗ sơn phủ BU bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,25 | m2 |
| 52 | Lát sàn sân khấu bằng tấm Cemboard dày 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,25 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tấm Alucobon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1731 | 100m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,73 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 121,575 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại (Mặt bệ lavabo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,8859 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại (Ngạch cửa) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,49 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,1 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184,83 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 100x400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,22 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400mm (Ram dốc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,08 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn bằng vữa xi măng M100 tạo dốc i=1%, dày 1,5-3cm có phu gia chống thấm letex | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,2 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (Thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 76,696 | M2 |
| 65 | Làm trần thạch cao khung nổi KT: 600x600x9.5mm (Thành phẩm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 639,643 | M2 |
| 66 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (Thành phẩm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 67,496 | M2 |
| 67 | Làm trần tiêu âm (Thành phẩm ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 134,76 | M2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,639 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn Compack dày 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng đế vách ngăn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41 | Cái |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 81,714 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lam thông gió khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,1 | m2 |
| 73 | Bulon M12x8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 288 | Cái |
| 74 | Vít inox tự khoan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 144 | Cái |
| 75 | Quét Silicon chống thấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 76 | Quét Chống thấm BETEC FLEX S150 tỷ trọng 1,5KG/M2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,902 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum chống thấm vào chân tường cao 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94,405 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,18 | m2 |
| 79 | Kẻ join chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 271,5 | m2 |
| 80 | Chữ Bảng tên Điện lực Mang Thít | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU MÓNG + CỘT | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,01 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1342 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0874 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7541 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 2mm neo cọc vào đài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0419 | tấn |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 185,4009 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,4383 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8036 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,3962 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5827 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,0363 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,347 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9001 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3725 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,898 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,1024 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,2666 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,408 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,678 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1998 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5277 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,537 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SÀN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Trải nilon lót nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5033 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,8034 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,0331 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,3022 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,921 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2781 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1682 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0222 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép hợp mạ kẽm 50x50x1,8 mái đón | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3544 | tấn |
| 12 | Lắp dựng mái đón | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3543 | tấn |
| 13 | Bulon M12x80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SÀN LẦU 1 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,7365 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2659 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1752 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9901 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9895 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0602 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0273 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,766 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,6537 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SÀN LẦU 2 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,7365 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2265 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9823 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9866 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0598 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,766 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SÀN LẦU 3 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,8611 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2329 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2445 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0079 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0306 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,766 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,729 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SÀN LẦU 4 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,0205 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2498 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2156 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9072 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,62 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,0504 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung làm sân khấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 10 | Sản xuất khung làm sân khấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0723 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung làm sân khấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung làm sân khấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2375 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SẢNH THANG + MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0137 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,938 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4561 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1261 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7475 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,9765 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1915 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0957 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5235 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6192 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6193 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6193 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M20(5.6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bu lông neo M20(8.8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 19 | Bu lông neo M12(4.6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 136 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN LANH TÔ + BỔ TRỤ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,827 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7318 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4179 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,054 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1918 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6836 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0111 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1891 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,9018 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0815 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5539 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9278 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=50m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4094 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| K | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo, vòi, xi phông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm PVC D42/34 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao điện chống cạn nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crêpin D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao cơ ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,95 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,745 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,277 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thông hơi D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,745 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,277 | 100m |
| L | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4m, ngọn =4,5cm-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,8 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,421 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0864 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1116 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1411 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,176 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,66 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP ĐIỆN KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Note cắm mạng Cat6 2 cổng RJ-AMP (Hộp cáp+ Mặt nạ+ nhân mạng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 2 | Cáp mạng Commscope Cat6-UTP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.500 | m |
| 3 | Đầu cáp mạng vi tính UTP Cat6 RJ45 ( 3 mảnh) + đầu chụp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống = 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 780 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống = 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đèn Led panei, KT 600x600 39w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 142 | bộ |
| 7 | Đèn downlight âm trần bóng LED loại 1x16w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 8 | Đèn LED hộp tròn D220/18w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 9 | Đèn trang trí, bóng led, 5W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đèn tường trang trí, bóng thủy tinh loại ngoài trời 15w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Exít (Đèn thoát hiểm 2.2W) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đèn thoát hiểm chi hướng 8W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đèn sự cố 2x5W emmer (Đèn khẩn cấp 10W) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đặt âm tường 250v – 13A ( cao độ 0.3m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đặt âm tường 250v – 13A ( cao độ 1,2m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 17 | Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 2 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 18 | Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 3công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc đèn 2 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 20 | Công tắc đèn 2 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 2 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Cầu dao tự động, loại : MCCB : 4P-250A(50KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | MCCB : 3P – 225A(25KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | MCCB : 3P – 50A(25KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | MCB : 3P – 32A(25KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | MCB : 3P – 63A(10KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 26 | MCB : 3P – 50A(10KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | MCB : 3P – 25A(10KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | MCB : 3P – 25A(4,5KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | MCB : 3P – 25A(4,5KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | MCB : 1P – 16A(6KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | MCB : 1P – 25A(4,5KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | MCB : 1P – 20A(4,5KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 33 | MCB : 1P – 16A(4,5KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 34 | MCB : 1P – 10A(4,5KA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 35 | 3CT 250/5A ( biến dòng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 36 | Timer | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tủ điện âm tường loại : 42 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện âm tường loại : 32 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện âm tường loại : 24 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 3Cx200mm2+1cx150mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 41 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x1.5mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.888 | m |
| 42 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x2.5mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.100 | m |
| 43 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x4mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 44 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x10mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 45 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x16mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 46 | Cáp đồng trần 120mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.696 | m |
| 48 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 49 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 225 | hộp |
| 50 | Cọc tiếp đất, thép mạ đồng Þ16*2400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Mối |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CÁP CAMERA | |||
| 1 | Cáp Commscope UTP CAT6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp nguồn 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| O | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc l=4,5cm, phi ngọn>=4,0m,-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,44 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,254 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,028 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,726 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,484 | m3 |
| 6 | Trải nilon lót | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1484 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,072 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2684 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,5744 | m3 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt kéo có lá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,2 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0863 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | 1m2 |
| 16 | Thi công vách ngăn bằng tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 169,68 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 169,68 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,664 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,0336 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp STK 50x100x1,4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2132 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép bản dày 10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0377 | tấn |
| 27 | Cung cấp Bulong M16, L=300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 28 | Thép V40x40x4 đỡ xà gồ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,12 | Kg |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,512 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,512 | tấn |
| 32 | Lợp mái Tôn mạ màu sóng vuông dày 5,0 dem | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6806 | 100m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 176,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 176,4 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,2336 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,064 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 220,464 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 214,6336 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1533 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0131 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1704 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0522 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3257 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0623 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4283 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0922 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4283 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0232 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0668 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0311 | tấn |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha, 15A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Công tắc điện 5A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp mặt đế hộp nhựa 1 CB | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| P | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0605 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Trải nilong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0165 | tấn |
| 10 | Bu lông neo chân cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình STK 40x80x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0358 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x40x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép Thép hộp STK 40x40x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0552 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0358 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép STK 40x40x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0091 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x40x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x40x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0461 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 045ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Làm vách bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,4ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,806 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt CB, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 27 | Bảng điện nhựa, KT 200x300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp băng keo cách điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cuồn |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L = 4,5m;ngọn >=4,5cm; mật độ 16 cây/m2-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,8736 | 100m |
| 2 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,292 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,292 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,891 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,088 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,636 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải nilon làm móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,798 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,1776 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch XMCL không 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,6354 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 240,884 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,78 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,9 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,19 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 240,884 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,68 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 348,564 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,3112 | m2 |
| 19 | Cung cấp Thép tròn phi 16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 286,8276 | Kg |
| 20 | Lắp dựng thép phi 16 bông sắt đầu hàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2868 | m2 |
| 21 | Cung cấp Thép La20x3, uốn cong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118,2869 | Kg |
| 22 | Lắp dựng Thép La20x3, uốn cong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1183 | m2 |
| 23 | Cung cấp Thép ống Fi60 dày 2ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,6785 | Kg |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép ống D60 dày 2ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0707 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,2687 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1528 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0898 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3261 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2402 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2426 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4861 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 387,902 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 387,902 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,076 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,076 | 1m2 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK đường kính D=60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép giảm D90/60mm nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | 1 tủ |
| 10 | Vòi B chữa cháy 20m/cuộn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Lăng phun chữa cháy 13 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ngàm nối tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm chấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crephin D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy, ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí tự động | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 1 chiều D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nước báo động | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 490 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hố gas kiểm tra | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Mối |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184,695 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 302,469 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,0125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,2501 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,3245 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,77 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,1062 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 110,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | m |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,27 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,385 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,176 | lỗ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 245,22 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| W | CẢI TẠO - XÂY MỚI | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,332 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,01 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1541 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0473 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,808 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1662 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,418 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,5155 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0849 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0699 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0613 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,592 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,0988 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải nilon làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,018 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1006 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,434 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0615 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2858 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,069 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,547 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,368 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5496 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,3464 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8872 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,6128 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 215,61 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,96 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,12 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,51 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 518,079 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200,655 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96,9125 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 608,7215 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 206,925 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 260,81 | m2 |
| 45 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,065 | m2 |
| 46 | Cửa trượt nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8mm, cường lực, có cảm biến tự động trong ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,075 | m2 |
| 47 | Cửa trượt nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8mm, cường lực, có cảm biến tự động trong ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,075 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 50 | Đóng trần Frima thành phẩm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 133,1 | m2 |
| 51 | Kẻ join tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 52 | Bảng tên điện lực chữ inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Cờ+ Trụ inox phi 42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 54 | Tạo rãnh thoát nước rộng 100, sâu 20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,41 | 10m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| X | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, L>=4,5m, ngọn >=4,0cm-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,75 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,82 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Trải nilon nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,5375 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1185 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0947 | tấn |
| 11 | Bu lông D16, L=600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7513 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình STK 60x120x3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9242 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép nhà xe STK 60x120x3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9242 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4546 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4546 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x2,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4876 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4876 | tấn |
| 19 | Gia công giằng kèo thép hộp STK 30x60x2,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9141 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép hộp STK 30x60x2,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9141 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bulong FI 14, L=350 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m2 |
| 23 | Sê nô Tôn phẳng dày 0,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,0-4,2cm, Vào đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,87 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9065 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,885 | m3 |
| 6 | Trải nilon lót nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,9525 | m3 |
| 8 | Gia công cột nhà xe STK FI 60 dày 2.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1761 | tấn |
| 9 | Lắp cột nhà xe STK FI 60 dày 2.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1761 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình STK FI 60 dày 2.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4985 | tấn |
| 14 | Gia công giằng STK FI 42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0537 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép tấm dày 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0871 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0929 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bulong FI 16, L=600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 21 | Lợp mái Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,377 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,0659 | 1m2 |
| Z | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm L>=4,7m, ngọn >=50mm-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,0645 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,628 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,814 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,98 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0079 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7105 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,528 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0358 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0446 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,228 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0238 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0016 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0539 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,861 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,26 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,671 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,211 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,26 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁI BƠM | |||
| 1 | Trải ni long làm móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2419 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0662 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0235 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0666 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60 D1.2ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0407 | tấn |
| 8 | Gia công giằng thép hộp STK 20x40 D1.2ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0395 | tấn |
| 9 | Bu lông phi 14, L=300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Thi công vách ngăn bằng Tole sóng vuông, dày 0.5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50,02 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Cắt mặt sân bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | 10m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3441 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải nilon làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,215 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,784 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1254 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch Gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,4728 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 116,1416 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,9856 | m2 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,57 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1662 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0533 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGUỒN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch thẻ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 130/100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây Cáp XLPE/CXV/FR- 3Cx240 + 1Cx150mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| AE | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt đèn Đèn led 120W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đóng Cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm-đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,768 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1568 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép V50x5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0131 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng Gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1888 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0293 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,704 | 100m3 |
| 2 | Cát san lấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 503 | M3 |
| AH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Màn hình led ma trận Colour P5, KT 0,68x6,4 ( Module P5 trong nhà, KT: 160x320mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,352 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Swith 16 port | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Swith 24 port -PoE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Swith 48 port | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bộ phát Wifi R610 (Ruckus) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack treo tường 19inch, 9U | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Router ADSL 1Port ADSL, 6 Port RJ-45 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Path panel 48 port | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Camera gắn trần cố định | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại treo tường, 220v-1,5HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại treo tường, 220v-2HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại âm trần, 220v-1,5HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại âm trần, 220v-2HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại âm trần, 220v-2,5HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm 12m3/h, 3HP, H=30m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bồn chứa nước inox 5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Gương treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bình MT5 CO2, 5KG | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bình MFZ8 8KG | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=25m3/h, H=55m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm Diezel dự phòng Q=25m3/h, H=55m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm bù áp Q=3m3/h, H=65m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cụm máy bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cụm |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Kim thu sét phát tiên đạo NPL 1100-15 bảo vệ cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Kim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi