Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803679-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200780446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:30:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,758,650,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,7829 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 84,7827 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 56,8269 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,096 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,6548 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,2092 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5953 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,9454 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,8055 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.056,148 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.847,582 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 259,596 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 265,7 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 187,29 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 223,34 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 161,23 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.056,148 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.847,582 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.097,156 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.526,4533 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.474,4327 m2
22 Lắp dựng Cửa đi D1 2 cánh trượt tự động, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, có cảm biến tự động trong ngoài. Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,14 m2
23 Lắp dựng Cửa đi D2 2 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,36 m2
24 Lắp dựng Cửa đi D3 2 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,14 m2
25 Lắp dựng Cửa đi D4 1 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực mờ dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,08 m2
26 Lắp dựng Cửa đi D5 1 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,92 m2
27 Lắp dựng Cửa đi D6 1 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,52 m2
28 Lắp dựng Cửa đi D7 2 cánh mở, Khung bao nhôm hệ 1000, Kính cường lực trắng dày 8mm, tay nắm tròn inox 304, chốt gài inox trên dưới... Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,04 m2
29 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở tấm copakct dày 12mm (Cửa DT) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18 m2
30 Lắp dựng Vách kính V1, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,19 m2
31 Lắp dựng Vách kính V2, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,87 m2
32 Lắp dựng Vách kính V3, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,86 m2
33 Lắp dựng Vách kính V4, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,12 m2
34 Lắp dựng Vách kính V5, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 115,92 m2
35 Lắp dựng Vách kính V7, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,76 m2
36 Lắp dựng Vách kính V8, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,72 m2
37 Lắp dựng Vách kính V9, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 51,52 m2
38 Lắp dựng Vách kính V11, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,32 m2
39 Lắp dựng Cửa sổ S1, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,74 m2
40 Lắp dựng Cửa sổ S2, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,2 m2
41 Lắp dựng Cửa sổ S3, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,6 m2
42 Lắp dựng Cửa sổ S4, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm (Cửa sổ lật) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,76 m2
43 Lắp dựng Cửa sổ S5, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 73,44 m2
44 Lắp dựng Cửa sổ S6, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,89 m2
45 Lắp dựng Vách kính V10, khung bao nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,2 m2
46 Dán đề can mờ vách kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 54,23 m2
47 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 940,215 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 98,91 m2
49 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 66,536 m2
50 Lát nền, sàn gạch tàu-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,42 m2
51 Lát sàn gỗ sơn phủ PU bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,7 m2
52 Lát sàn sân khấu bằng tấm Cemboard dày 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,7 m2
53 Lợp mái che tường bằng tấm Alucobon Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1731 100m2
54 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 133,305 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,8859 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại (ngạch cửa) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,8 m2
57 Len chân tường gạch Granit tự nhiên màu xám cao 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35,49 m2
58 Ốp đá chẻ màu xanh đen KT 100x200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 58,1 m2
59 Ốp gạch granite 250x400 tường WC cao 2m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 184,83 m2
60 Ốp gạch viền 100x400 tường WC cao 0,1 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,22 m2
61 Lát gạch Terrazo, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (Ram dốc) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,08 m2
62 Láng nền sàn bằng vữa xi măng M100 tạo dốc i=1%, dày 1,5-3cm có phu gia chống thấm letex Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 62,2 m2
63 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (Thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 76,696 M2
64 Làm trần thạch cao khung nổi KT: 600x600x9.5mm (Thành phẩm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 639,643 M2
65 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (Thành phẩm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 67,496 M2
66 Làm trần tiêu âm (Thành phẩm ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 134,76 M2
67 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,474 100m2
68 Lắp dựng vách ngăn compack dày 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,72 m2
69 Lắp dựng đế vách ngăn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 41 Cái
70 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 81,714 m2
71 Lắp dựng Lam thông gió khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53,19 m2
72 Bulon M12x8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 288 Cái
73 Vít inox tự khoan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 144 Cái
74 Quét Silicon chống thấm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 m2
75 Quét chống thấm BETEC FLEX S150 tỷ trọng 1,5KG/M2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,902 m2
76 Quét nhựa bitum chống thấm vào chân tường cao 30cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 94,405 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 111,18 m2
78 Kẻ join chìm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 271,5 m2
79 Chữ bảng tên Điện lực Long Hồ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
B HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KẾT CẤU - PHẦN MÓNG + CỘT
1 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 450Amm-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,97 100m
2 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 94 1 mối nối
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,4823 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0696 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6007 tấn
6 Thép tấm dày 2mm neo cọc vào đài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0487 tấn
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤ 100m - đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7412 100m3
8 Vận chuyển đấy 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7412 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 197,761 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,6516 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7612 m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 59,4145 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2245 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,1737 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,6125 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,347 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9001 tấn
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3725 m3
19 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,0791 m3
20 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,964 m3
21 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,5906 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0072 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,408 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,678 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1998 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5277 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,537 tấn
C HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN SÀN TẦNG TRỆT
1 Nilong chống mất nước bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5033 100m2
2 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,8034 m3
3 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,0331 m3
4 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,3022 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,964 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2781 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1682 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8109 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0848 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0222 tấn
11 Gia công các kết cấu thép Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 mái đón Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3544 tấn
12 Lắp dựng mái đón Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3543 tấn
13 Bulon M12x80 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 118 Cái
D HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN SÀN LẦU 1
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,7365 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2659 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1752 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9901 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9895 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0602 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0273 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,766 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,6537 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0239 tấn
E HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN SÀN LẦU 2
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,7365 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2265 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,213 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9823 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9866 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0598 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,766 m3
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7091 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,024 tấn
F HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN SÀN LẦU 3
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,8611 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2329 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2445 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0079 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0306 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,766 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,729 tấn
G HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN SÀN LẦU 4
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,0467 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2498 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2156 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1108 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9072 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 37,62 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 08mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,0504 tấn
9 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40*40*4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0619 tấn
10 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V30*30*3,5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1033 tấn
11 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V25*25*2,5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0723 tấn
12 Lắp dựng hệ khung làm sân khấu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2375 tấn
H HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN SẢNH THANG + MÁI
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,66 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0137 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,066 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,985 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4561 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0111 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1261 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7475 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,9765 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2204 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1915 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0957 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5235 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6192 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x1,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6193 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6193 tấn
17 Bu lông neo M20(5.6) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 Cái
18 Bu lông neo M20(8.8) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 Cái
19 Bu lông neo M12(4.6) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 136 Cái
I HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN LANH TÔ VÀ BỔ TRỤ
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,827 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7318 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4179 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,078 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1962 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7059 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0111 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1891 tấn
J HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN CẦU THANG
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,9018 m3
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0815 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5539 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,9278 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4094 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,48 m3
K HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 bộ
2 Lắp đặt Lavabo, vòi, xi phông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,65 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,36 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 100m
12 Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 47 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
23 Lắp đặt côn giảm PVC D42/34 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
24 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
26 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
27 Lắp đặt van khóa, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp đặt rắc co D27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
29 Lắp đặt rắc co D34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
30 Lắp đặt rắc co D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
31 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt van phao điện chống cạn nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt Crêpin D34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đặt van phao cơ ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,65 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,36 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,72 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 100m
39 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,93 100m
L HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,745 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,98 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,277 100m
7 Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33 cái
9 Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78 cái
10 Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
11 Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 cái
12 Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
13 Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 cái
15 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
16 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15 cái
17 Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
18 Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê thông hơi D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,745 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,98 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,32 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,277 100m
28 Đóng cọc tràm L=4m, ngọn =4,5cm-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,8 100m
M HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - HẦM TỰ HOẠI
1 Đóng cọc tràm L=4m, ngọn=4,5cm - đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,8 100m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,68 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,68 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,421 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0864 m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2628 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1185 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0058 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
10 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,1136 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,66 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
N HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN CẤP ĐIỆN KHU HÀNH CHÍNH
1 Note cắm mạng Cat6 2 cổng RJ-AMP (Hộp cáp+ Mặt nạ+ nhân mạng) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 84 cái
2 Lắp đặt dây Cáp mạng Commscope Cat6-UTP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.500 m
3 Lắp đặt Đầu cáp mạng vi tính UTP Cat6 RJ45 ( 3 mảnh) + đầu chụp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 168 cái
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 780 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 60 m
6 Lắp đặt Đèn Led panei, KT 600x600 39w Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 142 bộ
7 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED loại 1x16w Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 46 bộ
8 Lắp đặt Đèn LED hộp tròn D220/18w Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32 bộ
9 Lắp đặt Đèn trang trí, bóng led, 5W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bộ
10 Lắp đặt Đèn tường trang trí, bóng thủy tinh loại ngoài trời 15w Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Lắp đặt Đèn Exít (Đèn thoát hiểm 2.2W) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bộ
12 Lắp đặt Đèn thoát hiểm chi hướng 8W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 bộ
13 Lắp đặt Đèn sự cố 2x5W emmer (Đèn khẩn cấp 10W) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 42 bộ
14 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, đặt âm tường 250v – 13A ( cao độ 0.3m) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 69 cái
15 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, đặt âm tường 250v – 13A ( cao độ 1,2m) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
16 Lắp đặt Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27 cái
17 Lắp đặt Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 2 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13 cái
18 Lắp đặt Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 3công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp đặt Công tắc đèn 2 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11 cái
20 Lắp đặt Công tắc đèn 2 chiều 10A đặt ngầm, loại : hộp 2 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
21 Cầu dao tự động, loại : MCCB : 4P-250A(50KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
22 MCCB : 3P – 225A(25KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
23 MCCB : 3P – 50A(25KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
24 MCB : 3P – 32A(25KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
25 MCB : 3P – 63A(10KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 bộ
26 MCB : 3P – 50A(10KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
27 MCB : 3P – 25A(10KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
28 MCB : 3P – 25A(4,5KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
29 MCB : 3P – 25A(4,5KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
30 MCB : 1P – 16A(6KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
31 MCB : 1P – 25A(4,5KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bộ
32 MCB : 1P – 20A(4,5KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27 bộ
33 MCB : 1P – 16A(4,5KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21 bộ
34 MCB : 1P – 10A(4,5KA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25 bộ
35 Lắp đặt 3CT 250/5A ( biến dòng) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 bộ
36 Lắp đặt Timer Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cọc
37 Lắp đặt Tủ điện âm tường loại : 42 mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
38 Lắp đặt Tủ điện âm tường loại : 32 mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
39 Lắp đặt Tủ điện âm tường loại : 24mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hộp
40 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 3X185mm2+N150mm2+E120mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 m
41 Lắp đặt Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x1.5mm² Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3.888 m
42 Lắp đặt Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x2.5mm² Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3.100 m
43 Lắp đặt Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x4mm² Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.100 m
44 Lắp đặt Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x10mm² Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
45 Lắp đặt Cáp điện PVC, điện áp 450/750V(điện quang), loại đơn : 1x16mm² Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 200 m
46 Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm² Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.696 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
49 Lắp đặt Hộp nối dây Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 225 hộp
50 Gia công và đóng cọc tiếp đất, thép mạ đồng Þ16*2400mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cọc
51 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 Mối
O HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN CÁP - CAMERA
1 Lắp đặt Cáp Commscope RG6U COAXIAL CABLE Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 160 m
2 Lắp đặt Cáp nguồn 1Cx1,5mm2 Cu/PVC Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 120 m
P HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0605 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,024 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3 m3
5 Nilong lót Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,03 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0057 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0074 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0165 tấn
10 Bu lông neo chân cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 Cái
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0358 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0197 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0552 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0358 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0091 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0197 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0461 tấn
18 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 dem Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,048 100m2
19 Làm vách bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,4ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,806 m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Lắp đặt CB, cường độ dòng điện 10A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt Công tắc điện 5A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
24 Dây điện đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 m
25 Dây điện đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 m
26 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 m
27 Bảng điện nhựa, kích thước bảng 200x300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
28 Cung cấp băng keo cách điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cuồn
Q HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đóng cọc tràm, dài 4,5m, phi ngọn >=4,0cm bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,2 100m
2 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,69 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,566 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,69 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,9025 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,584 m3
7 Nilong lót Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,8584 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,96 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,872 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1484 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,944 m3
12 Sản xuất cửa sắt kéo có lá Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,2 M2
13 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,2 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0431 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,32 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,32 1m2
17 Thi công vách ngăn bằng tôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,4 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 136,8 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 136,8 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,8 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,2 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,664 m2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,0336 m2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8 m2
26 Gia công vì kèo thép hình 50x100x1,4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1449 tấn
27 Gia công vì kèo thép bản dày 10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0251 tấn
28 Cung cấp Bulong M16, L=300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 Cái
29 Thép V40x40x4 đỡ xà gồ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,42 Kg
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1724 tấn
31 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3933 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3933 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 5dem Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2646 100m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 142,68 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 142,68 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,0336 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,264 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 212,664 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 209,4336 m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1277 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0109 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,142 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0435 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2714 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0516 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,346 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0814 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,346 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,087 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0202 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0585 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0146 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0109 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0311 tấn
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 bộ
56 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 5A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
58 Lắp đặt hộp công tắc 1 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
59 Lắp đặt hộp công tác 2 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
60 Lắp đặt hộp đế nhựa 1 CB Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
61 Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 55 m
62 Dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 58 m
63 Ống nhựa D27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 m
R HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống STK đường kính D=60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt co 90 độ thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê thép giảm D90/60mm nối bằng p/p hàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
6 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
8 Công tắc áp lực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 1 tủ
10 Vòi B chữa cháy 20m/cuộn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Cuộn
11 Lăng phun chữa cháy 13 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Cái
12 Lắp đặt ngàm nối tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
13 Lắp đặt giảm chấn D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt Crephin D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
15 Lắp đặt van chữa cháy, ĐK 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
16 Lắp đặt van khóa 2 chiều D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13 cái
17 Lắp đặt van xả khí tự động Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa 2 chiều D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
19 Lắp đặt van ren 1 chiều D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
20 Lắp đặt họng tiếp nước xe chữa cháy D90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt van nước báo động Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 1 tủ
23 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4 100m
24 Cung cấp lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
S HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đầu báo khối Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,8 10 đầu
2 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 5 chuông
4 Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 490 m
5 Lắp đặt dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,0mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
6 Ống nhựa D=20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 290 m
7 Lắp đặt MCB-2P-10A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 60 m
T HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 m
2 Lắp ống PVC D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 m
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
4 Hố ga kiểm tra Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 Mối
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU - PHẦN THÁO DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 184,695 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 302,469 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,0125 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,864 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,2501 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,3245 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,77 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,1062 m3
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 110,8 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 41,6 m
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,2 m
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,04 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,27 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,385 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,176 m2
16 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 245,22 m2
17 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 bộ
19 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU - PHẦN CẢI TẠO - XÂY MỚI
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,332 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,332 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,01 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0145 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1541 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0473 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,64 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,808 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0186 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1662 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0528 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,418 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,5155 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0153 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0849 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0699 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4056 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0136 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0613 tấn
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,592 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,0988 m3
22 Nilong lót Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,236 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,018 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1006 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,434 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0615 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2858 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,069 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,547 m3
30 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,368 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,5496 m3
32 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,3464 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,8872 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,6128 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 300,94 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,96 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,12 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,51 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 603,409 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 200,655 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 96,9125 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 693,905 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 206,655 m2
44 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm bónh kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 255,31 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,065 m2
46 Lắp dựng cửa trượt nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8mm, cường lực, có cảm biến tự động trong ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,075 m2
47 Cửa trượt nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8mm, cường lực, có cảm biến tự động trong ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,075 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,72 m2
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,76 m2
50 Đóng trần Frima thành phẩm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 133,1 m2
51 Kẻ ron tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78 m2
52 Bảng tên điện lực chữ inox Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
53 Cờ+ Trụ inox phi 42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 Bộ
54 Tạo rãnh thoát nước rộng 100, sâu 20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,41 10m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
W HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Đóng cọc tràm, dài 4,5m, fi ngọn >=4,5cm, bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,1425 100m
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,346 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,346 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,3801 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0638 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,033 m3
7 Nilon lót Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0538 100m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2375 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,823 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3163 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,45 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,605 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,25 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,745 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 m
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,45 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 41,81 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 72,26 m2
19 Sản xuất cửa cổng song sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,88 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,88 m2
21 Sản xuất hàng rào song sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,7007 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,7007 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,425 m2
24 Gắn chữ inox mạ màu vàng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 83,1614 1m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1039 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0281 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0941 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0447 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0395 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0992 tấn
32 Lắp dựng bánh xe dưới cửa cổng ĐK 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 Cái
X HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO (CHỐNG SẠT LỠ)
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,5 m3
3 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,075 m3
Y HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,605 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,605 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0975 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2969 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,162 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0352 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,035 tấn
9 Lắp đặt bulong FI 16, L=600 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 Cái
10 Gia công cột bằng thép tấm D10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0491 tấn
11 Gia công cột bằng thép tấm D5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0051 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0542 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1109 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1109 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0764 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0764 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1684 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1684 tấn
19 Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông 0,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6528 100m2
Z HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE KHÁCH
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,605 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,605 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0975 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2969 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,162 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0352 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,035 tấn
9 Lắp đặt bulong FI 16, L=600 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 cái
10 Gia công cột bằng thép tấm D10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0491 tấn
11 Gia công cột bằng thép tấm D5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0051 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0542 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1109 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1109 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0764 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0764 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1684 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1684 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6528 100m2
AA HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN ĐAN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,2 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,816 tấn
3 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,92 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,7 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3205 tấn
6 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,57 100m2
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,04 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,224 m3
3 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,6641 m3
4 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,2264 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 167,1941 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,52 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 mối nối
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 97 cái
10 Lắp đặt gối cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 cái
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2126 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0597 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0864 tấn
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,012 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,08 100m2
16 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,08 100m2
AC HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,228 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3694 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1235 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,196 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1728 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,8774 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,9 m2
8 Lắp dựng con lăn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Con
9 Dây treo cờ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 Mét
10 Lắp dựng lá cờ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0056 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0145 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0131 tấn
14 Cung cấp thép V50x50x3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0139 tấn
15 Cung cấp STK phi 90 dày 2,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0635 tấn
16 Cung cấp STK phi 76 dày 2,1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0175 tấn
17 Cung cấp STK phi 34 dày 1,6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0023 tấn
18 Cung cấp quả cầu phi 120 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Quả
AD HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGUỒN TỔNG THỂ
1 Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch thẻ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,325 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,06 100 m
3 Lắp đặt Kéo rải cáp Cu/XLPE/CXV/FR 3Cx240mm2 + 1Cx150mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53 m
AE HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 m3
3 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8 mét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 1 cột
4 Lắp đặt đèn led 120W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 1 cần đèn
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5 100 m
7 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 300 m
8 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 80 m
9 Lắp đặt MCB 1P-6A-4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
AF HẠNG MỤC: HỐ GA
1 Đóng Cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,46 100m
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,72 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,72 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,64 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,196 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0083 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0031 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0112 100m2
10 Sản xuất cốt thép V50x5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6597 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0163 tấn
13 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,736 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,4 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8 m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0367 tấn
AG HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đóng cừ tràm, dài 4,5m, phi ngọn >=5cm, bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,628 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,814 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,98 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0079 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7105 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,528 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0195 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0358 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0446 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,228 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,326 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0196 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0238 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0014 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0016 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0007 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0539 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,861 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,26 m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,671 m2
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,211 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,26 m2
AH HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁI BƠM NƯỚC
1 Rải nilon nền Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,124 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,72 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2419 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình Thép hộp STK 40x80 D2.0ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0662 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0235 tấn
6 Gia công giằng mái thép Thép hộp STK 40x80 D2.0ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0666 tấn
7 Gia công xà gồ thép Thép hộp STK 30x60 D1.2ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0407 tấn
8 Gia công giằng mái thép Thép hộp STK 20x40 D1.2ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0395 tấn
9 Bu lông phi 14, L=300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Cái
10 Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông, dày 0.5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,161 100m2
11 Thi công vách ngăn bằng Tole sóng vuông, dày 0.5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50,02 m2
AI HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Cung cấp lắp đặt Màn hình led ma trận Colour P5, KT 0,68x6,4 ( Module P5 trong nhà, KT: 160x320mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,35 m2
2 Cung cấp lắp đặt Swith 16 port Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp lắp đặt Swith 24 port -PoE Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Cung cấp lắp đặt Swith 48 port Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bộ
5 Cung cấp lắp đặt bộ phát Wifi R610 (Ruckus) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 bộ
6 Cung cấp lắp đặt Tủ rack treo tường 19inch, 9U Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Cung cấp lắp đặt Router ADSL 1Port ADSL, 6 Port RJ-45 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Cung cấp lắp đặt Path panel 48 port Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Bộ
9 Cung cấp lắp đặt Camera gắn trần cố định Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bộ
10 Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại treo tường, 220v-1,5HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại treo tường, 220v-2HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
12 Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại âm trần, 220v-1,5HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15 cái
13 Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại âm trần, 220v-2HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cung cấp lắp đặt Máy điều hoà không khí hai khối, loại âm trần, 220v-2,5HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
AJ HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NƯỚC
1 Cung cấp lắp đặt Máy bơm 12m3/h, 3HP, H=30m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cung cấp lắp đặt Bồn chứa nước inox 5m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Cung cấp lắp đặt Gương treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bộ
AK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Cung cấp lắp đặt Bình MT5 CO2, 5KG Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bình
2 Cung cấp lắp đặt Bình MFZ8 8KG Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bình
3 Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
4 Cung cấp lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=25m3/h, H=55m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Cung cấp lắp đặt Máy bơm Diezel dự phòng Q=25m3/h, H=55m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Cung cấp lắp đặt Máy bơm bù áp Q=3m3/h, H=65m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Cung cấp lắp đặt Cụm máy bơm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cụm
8 Cung cấp lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 zone Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
AL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1 Cung cấp lắp đặt Kim thu sét phát tiên đạo NPL 1100-15 bảo vệ cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->