Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, quận Ngô Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821425-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, quận Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20200816791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 07:45:00 đến ngày 2020-08-17 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà 6 công
2 Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng 302,88 m2
3 Cắt tường tháo dỡ khuôn cửa 16 1m
4 Đục tường tháo dỡ khuôn cửa 0,352 m3
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 32,3 m
6 Cạo bỏ tường ngoài nhà 715,1639 m2
7 Cạo bỏ tường trong nhà 654,5722 m2
8 Cạo bỏ trần nhà 661,6252 m2
9 Cạo bỏ xà dầm 230,2923 m2
10 Cạo bỏ cột 173,0746 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép 212,6528 m2
12 Đục tẩy gạch lát nền hiện trạng 1.059,8659 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường chân tường 87,631 m2
14 Đục tẩy gạch ốp tường bồn hoa 5,9573 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7178 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo, đất cấp II 0,7178 100m3
17 Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 0,3872 m3
18 Xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 0,3128 m3
19 Cát đen tôn nền bục giảng 1,031 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 200 1,031 m3
21 Xây tường lan can, vữa XM mác 75 0,0537 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,04 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 1.369,7361 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.072,0321 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.109,7954 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.955,1248 m2
27 Láng nền tạo phẳng, vữa XM mác 75 1.059,8659 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 1.059,8659 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 73,191 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500, vữa XM mác 75 17,328 m2
31 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 6,9821 m2
32 Gia công lan can sắt 0,0232 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt 1,708 m2
34 Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ 1,1451 m2
35 Chụp nhựa lan can loại to 2 cái
36 Chụp nhựa lan can loại nhỏ 8 cái
37 Sơn lan can, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 212,6528 m2
38 Gia công kèo mái che 0,017 tấn
39 Lắp dựng kèo mái che 0,017 tấn
40 Gia công xà gồ thép 0,0286 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,0286 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,2256 m2
43 Lợp mái tôn mạ màu 0,42mm 0,0579 100m2
44 Bọc Alumilium viết bảng tuyên truyền 25,371 m2
45 Cửa đi lắp mới (cửa gỗ nhóm 3), kính trắng dày 6.38 ly 29,12 m2
46 Cửa sổ lắp mới (cửa gỗ nhóm 3), kính trắng dày 6.38 ly 10,8 m2
47 Cửa sổ lắp mới (cửa gỗ nhóm 3), cửa chớp gỗ 64,8 m2
48 Khuôn kép cửa gỗ ( gỗ nhóm 3) 32,3 md
49 Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ 218,4 m2
50 Nẹp cửa gỗ 237,6 md
51 Phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) 8 bộ
52 Phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) 28 bộ
53 Sửa chữa cửa hiện trạng 72 bộ
54 Vệ sinh lớp sơn gỗ cửa hiện trạng 450,08 m2
55 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 450,08 m2
56 Lắp dựng cửa hiện trạng vào khuôn 302,88 m2 cấu kiện
57 Chốt cửa sổ thay mới 96 cái
58 Chốt cửa đi 12 cái
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,8883 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 11,0271 100m2
61 Bảo dưởng thiết bị điện ( quạt trần, quạt treo tường) 60 bộ
62 Đèn gắn trần tuýp Led đôi (2x36)W/1200 96 bộ
63 Đèn Led D300 24W 21 bộ
64 đèn treo tường 28w 2 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
66 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 12 cái
67 công tắc đảo chiều 2 hạt 1 cái
68 công tắc đảo chiều 1 hạt 2 cái
69 dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 180 m
70 Nẹp nhựa luồn dây điện 20x10mm 180 m
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần ( tận dung) + hộp điều khiển thay mới 36 cái
72 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường ( tận dụng) 24 cái
73 Đèn treo tường (1x24W/220V), lắp sát tường 1 bộ
B SÂN KHẤU CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền 5,252 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 0,7571 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0781 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo, đất cấp II 0,0781 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,6632 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,0104 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0888 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,1752 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1156 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3634 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,181 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,9272 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1302 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 5,32 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,1008 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,9376 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,8877 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0577 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp 12km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0577 100m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 49,036 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 29,304 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 3,402 m2
23 Gia công cột thép 0,1142 tấn
24 Gia công vì kèo thép 0,5004 tấn
25 Lắp dựng cột thép 0,1142 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép 0,5004 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép 0,4946 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,4946 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước 67,9305 m2
30 Bu lông D18 L=500 16 cái
31 Lợp mái tôn mái sân khấu 0,7164 100m2
32 Tôn úp nóc 23,94 m
33 Bọc Alumech sân khấu ( bao gồm cả hệ khung xương gia cường) 55,41 m2
34 Bọc Alumech trần sân khấu ( bao gồm cả hệ khung xương gia cường) 74,0174 m2
35 máng xối nước inox 304 sân khấu dày 1,2mm 137,0304 kg
36 Chi tiết hoa sen bằng mêca 2 bộ
37 Bộ chữ Alumex" MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" 1 BỘ
38 đèn downlight 12w d115 8 bộ
39 Ổ cắm đôi + đế 2 cái
40 Aptomat MCB 1P-16A 2 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
43 Ống sun D20 60 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 0,13 100m
45 Cút D90 4 cái
46 Cầu chắn rác 2 cái
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,005 m3
48 Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 5 m2
C CỘT CỜ
1 Tháo dỡ cột cờ inox hiện trạng 2 công
2 Phá dỡ bệ cột cờ 0,2 m3
3 Đào móng cột cờ, đất cấp II 1,274 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót cột cờ, đá 4x6, mác 100 0,196 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,774 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,038 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0691 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp cột cờ, vữa XM mác 75 0,7695 m3
9 Bu lông chân cột liên kết trụ cột cờ d16 4 cái
10 Bản mã inox 9,4399 kg
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,038 m2
12 Bộ ròng rọc kéo cờ ( Cả giá + dây) 1 bộ
13 Lắp dựng cột cờ hiện trạng 1 cấu kiện
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái hiện trạng 4 công
2 Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công 106,748 m2
3 Tháo dỡ tấm biển chữa trên sê nô mái 1 công
4 Cắt tường để phá tháo khuôn cửa hiện trạng 144 1m
5 Phá dỡ tường tháo dỡ khuôn cửa và đục tường tạo cửa 11,4884 m3
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 196,4 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng 71,4 m2
8 Cắt xà, giằng bê tông cốt thép 7,9 1m
9 Phá dỡ kết cấu xà giằng 3,0901 m3
10 Phá dỡ lan can thép 26,7458 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 4,494 m3
12 Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái 62,5558 m2
13 Cạo vệ sinh tường nhà 322,6811 m2
14 Cạo vệ sinh trần nhà 124,3533 m2
15 Cạo vệ sinh dầm nhà 34,022 m2
16 Phá lớp vữa trát cột trụ, bạo cửa 43,2891 m2
17 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 268,9434 m2
18 Tháo dỡ paget chân tường trong nhà hiện trạng 18,6015 m2
19 Đục tẩy lớp granito cầu thang, tam cấp 26,36 1m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa 6,4362 m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,4555 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo, đất cấp II 0,4555 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,3362 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,0727 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm 0,2175 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,4846 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 19,3915 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tạo kiến trúc mới, vữa XM mác 75 5,6734 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bù phần tường đã đục để tháo khuôn cửa, vữa XM mác 75 10,758 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 81,4968 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 293,528 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 33,1587 m2
33 Trát lanh tô, ô văng cửa sổ , dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,64 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 34,8 m
35 Bả bằng bột bả vào tường nhà 649,3678 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 354,8873 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 754,0552 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 570,904 m2
39 Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 264,385 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 264,385 m2
41 Công tác ốp gạch paget vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (KT 150x500) 24,5535 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,4362 m2
43 Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 6,4362 m2
44 Lát bậc tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75 26,36 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 30,4584 m2
46 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 60,9168 m2
47 Phào trần thạch cao 66,36 md
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 62,5558 m2
49 Dán khò chống thấm sê nô mái 62,5558 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 62,5558 1m2
51 Lan can inox cầu thang, hành lang 379,4645 kg
52 Cửa nhựa lõi thép - cửa đi ( kính trắng dày 6,38mm) 24,36 m2
53 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ ( kính trắng dày 6,38mm) 64,26 m2
54 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 6 bộ
55 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 18 bộ
56 Gia công hoa sắt cửa sổ 0,8223 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 64,26 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,916 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,5872 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,5991 100m2
E PHÀN ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1 Đèn tuýp Led đôi 2x36W/1200mm 8 bộ
2 Đèn tuýp Led đôi 2x36W/1200mm máng đôi âm trần 4 bộ
3 Đèn Downight âm trần D90 40 bộ
4 Đèn lốp trần D300 28W 26 bộ
5 Đèn led D300 24W 8 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 15 cái
8 Tủ điện tổng 1 bộ
9 Tủ điện tầng 1 bộ
10 Tủ điện phòng 3-6 mudul 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 24 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 2 cái
15 Đèn treo tường 1 bộ
16 Aptomat 2P-63A 1 cái
17 Aptomat 2P-32A 2 cái
18 Aptomat 1P - 20A 6 cái
19 Aptomat 1P - 16A 20 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 210 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 90 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 400 m
26 Ống gen cứng D20 480 m
27 Ống gen cứng D32 100 m
28 Đục tường đi dây điện 580 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 12 hộp
30 Ống nhựa PVC D90 0,6 100m
31 Lắp đặt cút nhựa d90 5 cái
32 Chếch 135-D90 10 cái
33 Măng sông PVC d90 10 cái
34 Cầu chắn rác 5 cái
F TAM CẤP LỐI LÊN NHÀ CHỨC NĂNG
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,232 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,331 m2
3 Lớp cát tôn nền 0,0089 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,445 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 4,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->