Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, quận Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, quận Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 07:45:00 đến ngày 2020-08-17 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,877,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | 6 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | 302,88 | m2 | |
| 3 | Cắt tường tháo dỡ khuôn cửa | 16 | 1m | |
| 4 | Đục tường tháo dỡ khuôn cửa | 0,352 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 32,3 | m | |
| 6 | Cạo bỏ tường ngoài nhà | 715,1639 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ tường trong nhà | 654,5722 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ trần nhà | 661,6252 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ xà dầm | 230,2923 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ cột | 173,0746 | m2 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 212,6528 | m2 | |
| 12 | Đục tẩy gạch lát nền hiện trạng | 1.059,8659 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân tường | 87,631 | m2 | |
| 14 | Đục tẩy gạch ốp tường bồn hoa | 5,9573 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7178 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo, đất cấp II | 0,7178 | 100m3 | |
| 17 | Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | 0,3872 | m3 | |
| 18 | Xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 | 0,3128 | m3 | |
| 19 | Cát đen tôn nền bục giảng | 1,031 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 200 | 1,031 | m3 | |
| 21 | Xây tường lan can, vữa XM mác 75 | 0,0537 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,04 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.369,7361 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.072,0321 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.109,7954 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.955,1248 | m2 | |
| 27 | Láng nền tạo phẳng, vữa XM mác 75 | 1.059,8659 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 1.059,8659 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | 73,191 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500, vữa XM mác 75 | 17,328 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 6,9821 | m2 | |
| 32 | Gia công lan can sắt | 0,0232 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 1,708 | m2 | |
| 34 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,1451 | m2 | |
| 35 | Chụp nhựa lan can loại to | 2 | cái | |
| 36 | Chụp nhựa lan can loại nhỏ | 8 | cái | |
| 37 | Sơn lan can, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,6528 | m2 | |
| 38 | Gia công kèo mái che | 0,017 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng kèo mái che | 0,017 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,0286 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0286 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,2256 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu 0,42mm | 0,0579 | 100m2 | |
| 44 | Bọc Alumilium viết bảng tuyên truyền | 25,371 | m2 | |
| 45 | Cửa đi lắp mới (cửa gỗ nhóm 3), kính trắng dày 6.38 ly | 29,12 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ lắp mới (cửa gỗ nhóm 3), kính trắng dày 6.38 ly | 10,8 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ lắp mới (cửa gỗ nhóm 3), cửa chớp gỗ | 64,8 | m2 | |
| 48 | Khuôn kép cửa gỗ ( gỗ nhóm 3) | 32,3 | md | |
| 49 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,4 | m2 | |
| 50 | Nẹp cửa gỗ | 237,6 | md | |
| 51 | Phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) | 8 | bộ | |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) | 28 | bộ | |
| 53 | Sửa chữa cửa hiện trạng | 72 | bộ | |
| 54 | Vệ sinh lớp sơn gỗ cửa hiện trạng | 450,08 | m2 | |
| 55 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 450,08 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa hiện trạng vào khuôn | 302,88 | m2 cấu kiện | |
| 57 | Chốt cửa sổ thay mới | 96 | cái | |
| 58 | Chốt cửa đi | 12 | cái | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,8883 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,0271 | 100m2 | |
| 61 | Bảo dưởng thiết bị điện ( quạt trần, quạt treo tường) | 60 | bộ | |
| 62 | Đèn gắn trần tuýp Led đôi (2x36)W/1200 | 96 | bộ | |
| 63 | Đèn Led D300 24W | 21 | bộ | |
| 64 | đèn treo tường 28w | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 67 | công tắc đảo chiều 2 hạt | 1 | cái | |
| 68 | công tắc đảo chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 69 | dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 70 | Nẹp nhựa luồn dây điện 20x10mm | 180 | m | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần ( tận dung) + hộp điều khiển thay mới | 36 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường ( tận dụng) | 24 | cái | |
| 73 | Đèn treo tường (1x24W/220V), lắp sát tường | 1 | bộ | |
| B | SÂN KHẤU CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền | 5,252 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 0,7571 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0781 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo, đất cấp II | 0,0781 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,6632 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,0104 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0888 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,1752 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1156 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3634 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,181 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9272 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1302 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 5,32 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,1008 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,9376 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8877 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0577 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp 12km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0577 | 100m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 49,036 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,304 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 3,402 | m2 | |
| 23 | Gia công cột thép | 0,1142 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép | 0,5004 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép | 0,1142 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,5004 | tấn | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4946 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4946 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 67,9305 | m2 | |
| 30 | Bu lông D18 L=500 | 16 | cái | |
| 31 | Lợp mái tôn mái sân khấu | 0,7164 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc | 23,94 | m | |
| 33 | Bọc Alumech sân khấu ( bao gồm cả hệ khung xương gia cường) | 55,41 | m2 | |
| 34 | Bọc Alumech trần sân khấu ( bao gồm cả hệ khung xương gia cường) | 74,0174 | m2 | |
| 35 | máng xối nước inox 304 sân khấu dày 1,2mm | 137,0304 | kg | |
| 36 | Chi tiết hoa sen bằng mêca | 2 | bộ | |
| 37 | Bộ chữ Alumex" MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" | 1 | BỘ | |
| 38 | đèn downlight 12w d115 | 8 | bộ | |
| 39 | Ổ cắm đôi + đế | 2 | cái | |
| 40 | Aptomat MCB 1P-16A | 2 | cái | |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 43 | Ống sun D20 | 60 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,13 | 100m | |
| 45 | Cút D90 | 4 | cái | |
| 46 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,005 | m3 | |
| 48 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | 5 | m2 | |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ inox hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ bệ cột cờ | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột cờ, đất cấp II | 1,274 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót cột cờ, đá 4x6, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,774 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0691 | tấn | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp cột cờ, vữa XM mác 75 | 0,7695 | m3 | |
| 9 | Bu lông chân cột liên kết trụ cột cờ d16 | 4 | cái | |
| 10 | Bản mã inox | 9,4399 | kg | |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,038 | m2 | |
| 12 | Bộ ròng rọc kéo cờ ( Cả giá + dây) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng cột cờ hiện trạng | 1 | cấu kiện | |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái hiện trạng | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | 106,748 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm biển chữa trên sê nô mái | 1 | công | |
| 4 | Cắt tường để phá tháo khuôn cửa hiện trạng | 144 | 1m | |
| 5 | Phá dỡ tường tháo dỡ khuôn cửa và đục tường tạo cửa | 11,4884 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 196,4 | m | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | 71,4 | m2 | |
| 8 | Cắt xà, giằng bê tông cốt thép | 7,9 | 1m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu xà giằng | 3,0901 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ lan can thép | 26,7458 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 4,494 | m3 | |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | 62,5558 | m2 | |
| 13 | Cạo vệ sinh tường nhà | 322,6811 | m2 | |
| 14 | Cạo vệ sinh trần nhà | 124,3533 | m2 | |
| 15 | Cạo vệ sinh dầm nhà | 34,022 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột trụ, bạo cửa | 43,2891 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 268,9434 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ paget chân tường trong nhà hiện trạng | 18,6015 | m2 | |
| 19 | Đục tẩy lớp granito cầu thang, tam cấp | 26,36 | 1m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | 6,4362 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4555 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo, đất cấp II | 0,4555 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,3362 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,0727 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2175 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4846 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 19,3915 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tạo kiến trúc mới, vữa XM mác 75 | 5,6734 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bù phần tường đã đục để tháo khuôn cửa, vữa XM mác 75 | 10,758 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 81,4968 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 293,528 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,1587 | m2 | |
| 33 | Trát lanh tô, ô văng cửa sổ , dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,64 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,8 | m | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường nhà | 649,3678 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 354,8873 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 754,0552 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 570,904 | m2 | |
| 39 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 264,385 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 264,385 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (KT 150x500) | 24,5535 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4362 | m2 | |
| 43 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | 6,4362 | m2 | |
| 44 | Lát bậc tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75 | 26,36 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 30,4584 | m2 | |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 60,9168 | m2 | |
| 47 | Phào trần thạch cao | 66,36 | md | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,5558 | m2 | |
| 49 | Dán khò chống thấm sê nô mái | 62,5558 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 62,5558 | 1m2 | |
| 51 | Lan can inox cầu thang, hành lang | 379,4645 | kg | |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi ( kính trắng dày 6,38mm) | 24,36 | m2 | |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ ( kính trắng dày 6,38mm) | 64,26 | m2 | |
| 54 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 6 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 18 | bộ | |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,8223 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 64,26 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,916 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,5872 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5991 | 100m2 | |
| E | PHÀN ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W/1200mm | 8 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W/1200mm máng đôi âm trần | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn Downight âm trần D90 | 40 | bộ | |
| 4 | Đèn lốp trần D300 28W | 26 | bộ | |
| 5 | Đèn led D300 24W | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 8 | Tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ điện tầng | 1 | bộ | |
| 10 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Đèn treo tường | 1 | bộ | |
| 16 | Aptomat 2P-63A | 1 | cái | |
| 17 | Aptomat 2P-32A | 2 | cái | |
| 18 | Aptomat 1P - 20A | 6 | cái | |
| 19 | Aptomat 1P - 16A | 20 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 210 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 90 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 26 | Ống gen cứng D20 | 480 | m | |
| 27 | Ống gen cứng D32 | 100 | m | |
| 28 | Đục tường đi dây điện | 580 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 12 | hộp | |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa d90 | 5 | cái | |
| 32 | Chếch 135-D90 | 10 | cái | |
| 33 | Măng sông PVC d90 | 10 | cái | |
| 34 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| F | TAM CẤP LỐI LÊN NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,232 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,331 | m2 | |
| 3 | Lớp cát tôn nền | 0,0089 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,445 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 4,45 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi