Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:10:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,160,577,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 11 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 1 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm nhà điều khiển phân phối | Cung cấp và thi công Lắp đặt máy hút ẩm dạng công nghiệp công suất tối thiểu 70 lít/ngày | 5 | Máy |
| 4 | Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm hút nước giêng khoan kèm hộp cho bơm | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn TBA giao tiếp với hệ thống máy tính | Cung cấp và thi công Lắp đặt, sẵn sàng các tiếp điểm phụ để kết nối hệ thống điều khiển máy tính của trạm | 1 | Tủ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV, loại 3 pha, 100A | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 18 | m |
| 3 | Dây nhôm lói thép ACSR-240/32 | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 9 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 15 | Quả |
| 5 | Kep cáp giữa dây AC-240 với dây M50 | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 3 | Cái |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D110 | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 5 | m |
| 8 | Biển nguy hiêm và tên trạm, | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 2 | Biển |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Cung cấp và thi công Lắp đặt | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ dẹt -40x4 (cả đào và đắp đất) | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 2.070 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 38 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 32 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3m | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 120 | Cái |
| 5 | Dây nối lên thiết bị bằng thép mạ F14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 660 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 120 | Bộ |
| 7 | Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Cung cấp và thi công Lắp đặt theo thiết kế | 60 | Cái |
| D | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 1 | Hộp |
| 2 | Bộ đèn pha led 220V-300W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn pha led 220V-100W kèm giá lắp tường nhà ĐKPP | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Led 220V-300W đơn có chụp kèm cột côn bát giác liền cần cao 9m chiếu sáng hàng rào trạm | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn Led 220V-100W đôi có chụp kèm cột côn bát giác 2 cần cao 6m chiếu sáng hàng rào trạm | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 3 | Bộ |
| 6 | Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Cung cấp và Lắp đặt tại TBA 110kV Lào Cai | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.1 San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| F | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.2 Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Cung cấp cổng, thi công trụ, biển trạm theo thiết kế | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Cung cấp cổng, thi công trụ, biển trạm theo thiết kế | 280 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.3 Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 21 | m dài |
| 2 | Cống qua đườngbằng ống bê tông D1000 có gia cố đầu cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 10 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.4 Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong tiếp giáp với cổng trạm rộng 6m có kết cấu theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 73,5 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 140 | m dài |
| 3 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 2.189 | m² |
| 4 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 241 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1 Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 15 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 23 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng hạng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 12 | Móng |
| 16 | Móng cột đỡ camera | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 17 | Bể cát cứu hỏa | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bệ |
| 19 | Bệ thao tác máy cắt bằng xây gạch | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2 Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 10 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 4 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 11 | Bộ |
| 5 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 6 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 6 | Bộ |
| 7 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Cột |
| 8 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3 Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4.3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ câu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì va chống sét van | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột 3m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 10 | Cô li ê ôm ông bảo vệ cáp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 8 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực hạ áp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4 Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 138,3 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.6m B600 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 4,1 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 70,4 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 185,9 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm, 1 rộng 1.2m, 1 rộng 1.0m B1200+B1000 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 20 | m dài |
| 6 | Mương cáp ba chìm, 1 rộng 1.2m, 2 rộng 1.0m B1200+2B1000 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 20 | m dài |
| 7 | Mương cáp bốn chìm, 1 rộng 1.2m và 1 rộng 1.0m B1200+3B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 23,8 | m dài |
| 8 | Mương cáp một qua đường rộng 1.0m B1000QĐ (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 12 | m dài |
| 9 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200QĐ (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 12 | m dài |
| 10 | Mương cáp bốn qua đường, 1 rộng 1.2m và 3 rộng 1.0m B1200QĐ+3B1000 QĐ (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 6 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.6 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1 Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch sịnh hoạt bằng inox 2m³ | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước băng ông nhựa PP-R D32 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 105 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.6 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2 Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | 89 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | 146 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | 18 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | 30 | m |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 11 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước mưa HG2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hố |
| 7 | Hố ga thoát dầu HG3 | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 8 | Hố ga thu nước mưa HG4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 9 | Bể chứa dầu sự cố | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.7 Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, điện sự cố, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, điện sự cố, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển phân phối theo bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| P | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.8 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V, Q ³ 40m³/h, h ³ 55m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen dự phòng, Q ³ 40m³/h, h ³ 55m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, Q=3,6m³/h, h=65m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Bình trữ áp 100 lít, P=10bar | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điêu khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, kết nối với hệ thống điều khiển trạm | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 10 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 8 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy loại xe đảy 35kg MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 3 | Bộ |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.8 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2 Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, kết nối với hệ thống điều khiển trạm và Trung tâm điều khiển xa Lào Cai | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp chứa các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 10 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 12 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.8 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3 Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Thi công theo thiết kế ( bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | 1 | Nhà |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa | Thi công theo thiết kế | 1 | Bể |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Cung cấp và thi công theo thiết kế (bao gồm cả đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cả cung cấp và thi công lắp đặt (gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | 3 | Tủ |
| S | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1 Phần dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 3.005 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 501 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-240/32 ND-12 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 28 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn cải tạo từ chuối néo hiện có ND12-CT | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-240/32 vào xà pooctich ND12P | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây ACSR-240/32 (kèm băng lót) DĐ-7 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 14 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 24 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung dây chống sét CRs | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2 | Quả |
| 11 | Kẹp cáp giữa dây ACSR-188/29 với dâu ACSR240/32 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 4 | Cái |
| 12 | Ống nối dây dẫn ONDD | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 3 | Ống |
| 13 | Ống nối dây dẫn ONS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Ống |
| 14 | Ống vá dây dẫn OVDD | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Ống |
| 15 | Ống vá dây chống sét OVS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Ống |
| T | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2 Phần cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi OPGW57 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 641 | m |
| 2 | Dây cáp quang 24 sợi ADSS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2.002 | m |
| 3 | Khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 6 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 4 | Bộ |
| 5 | Khóa néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 8 | Bộ |
| 6 | Khóa đỡ cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 3 | Bộ |
| 7 | Khóa lèo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 4 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 12 | Cái |
| 9 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 4 | Bộ |
| 10 | Chống rung cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 113 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW57/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hộp |
| U | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3 Phần cung cấp. lắp đặt các cấu kiện và thi công xây dựng | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét Đ122-30A | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-27B | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2 | Cột |
| 3 | Xà phụ XP-1 tại cột 24 ĐZ 110kV Láo Cái- TĐ Ngói Xan | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2 | Bộ |
| 4 | Móng trụ cột thép 4T38-26 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ cột thép 4T40-34 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2 | Móng |
| 6 | Bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 8 | Cặp |
| 7 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 16 | Cặp |
| 8 | Tiếp địa cột thép RS4 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 3 | Vị trí |
| 9 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 3 | Cái |
| V | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.4 Thí nghiệm tiếp đất và Cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - E HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - E HSMT | 3 | Vị trí |
| W | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.5 Phần xử lý điểm đấu nối và tuyến đường dây 110kV hiện có | |||
| 1 | Tháo và thu hối hộp nối cáp quang tại cột 31 ĐZ Láo Cai-Cóc Xan | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 2 | Tháo và căng lại đây dãn, dây chống sét và các phụ kiện hiện có trên tuyến sau đấu nối | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| X | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/III.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về Điện lực Bát Xát (B thực hiện toàn bộ)/III.1 Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp | |||
| 1 | Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 928 | m |
| 2 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 4.798 | m |
| 3 | Giá bắt khóa néo cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 23 | Bộ |
| 4 | Giá bắt khóa đỡ cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 30 | Bộ |
| 5 | Khóa néo cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 44 | Bộ |
| 6 | Khóa đỡ cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 30 | Bộ |
| 7 | Chông rung cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 74 | Bộ |
| 8 | Hộp nối và đấu cáp quang trong trạm ODF | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hộp |
| 11 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 60 | Cái |
| 12 | Ống nhựa soắn HDPE D40/30 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 835 | m |
| 13 | Cọc và mốc báo hiệu cáp ngầm | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 56 | Mốc |
| Y | I. Trạm biến áp 110kV Lào Cai 2/I.2 Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/III.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về Điện lực Bát Xát (B thực hiện toàn bộ)/III.2 Phần xây dựng và thử nghiệm tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Hào cáp quang chôn trực tiếp trong đất | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - E HSMT | 835 | m dài |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - E HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - E HSMT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi