Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, sân nền bãi đỗ xe, cấp nước, thoát nước và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816357-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, sân nền bãi đỗ xe, cấp nước, thoát nước và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 18:26:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,818,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5858 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8527 | 100M3 |
| B | HẠNG MỤC SÂN NỀN, BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tảng rời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,515 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1752 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1752 | 100M3 |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,464 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,538 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2861 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5335 | M3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,52 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,5 | M2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,14 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,584 | 100M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,2 | M3 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.292 | M2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100M3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (lu lại nền bãi đỗ xe sau khi đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100M2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9574 | 100M2 |
| 18 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100M3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | M3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 10 M2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 10 M2 |
| 22 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,58 | 100M3 |
| 23 | Mua đấp đắp đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,485 | M3 |
| 24 | Cung cấp đá núi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Hòn |
| 25 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | M3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | M3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0715 | 100M2 |
| 28 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100M3 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | M3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 10 M2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 10 M2 |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,86 | M3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,015 | M3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,845 | M3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100M |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê chuyển miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 độ, iệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ nước phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | 100M3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8144 | M3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | 100M |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1667 | 100M3 |
| 50 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1417 | M3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | M3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | M3 |
| 53 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | Tấn |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | M3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8128 | M3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | M2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8529 | M3 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (dỡ tấm đan tính bằng 75% NC và MTC không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | Cái |
| 61 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1168 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | 100M2 |
| 63 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1042 | M3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 65 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1892 | M3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2316 | M3 |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,95 | M3 |
| 68 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0625 | M3 |
| 69 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8875 | M3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,106 | M3 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100M2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7732 | M3 |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm (ĐMVD Lắp bulong khung móng M24x300x300x675mm mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm (ĐMVD Lắp bulong khung móng M16x240x240x500mm mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Hộp |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét Dây đồng M11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Mét |
| 77 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng100x100x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cầu đầu nối dây 600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 79 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 80 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100 mét |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 85 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 86 | Rải cáp ngầm bọc PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | 100M |
| 87 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100M |
| 88 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cột |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi