Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821013-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200569620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 09:18:00 đến ngày 2020-08-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,667,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,640,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA
1 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,451 M3
2 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 1000kg
3 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 1000kg
4 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 1000kg
5 Ván khuôn kim loại cọc, cột mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100m2
6 Sản xuất thép hình nối cọc(không tính VT) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 1000kg
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm mô tả kỹ thuật theo chương V 7,652 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm mô tả kỹ thuật theo chương V 74 mối
9 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
10 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,133 m3
11 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 m3
12 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
13 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 M3
14 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,237 M3
15 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
16 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 1000kg
17 Trải vải nhựa chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,369 M3
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1000kg
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,783 1000kg
21 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 15,839 m3
23 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,298 M3
24 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1000kg
26 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 100m2
27 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 M2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,218 M3
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 1000kg
31 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
32 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 131,708 M2
33 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 M3
34 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 1000kg
35 Ván khuôn gỗ, sàn mái mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
36 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 M2
37 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,762 M3
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 1000kg
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 1000kg
40 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m2
41 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 194,906 M2
42 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 M3
43 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 1000kg
44 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Cái
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
47 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,275 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 242,752 M2
49 Đắp cát nền móng (tận dụng 15m3 đất đào, trừ ở bảng PTVT) mô tả kỹ thuật theo chương V 240,449 m3
50 Trải vải nhựa chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 100m2
51 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,521 M3
52 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 M3
53 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 78,96 M2
54 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 46,956 M3
55 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 M3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 201,42 M2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 493,563 M2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính D5mm hệ 1000 (bao gồm nhân công lắp ổ khóa và gối hít chống va đập) mô tả kỹ thuật theo chương V 43,82 M2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D5mm hệ 1000 mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 M2
60 Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 M2
61 Lắp dựng vách ngăn di động mô tả kỹ thuật theo chương V 53,34 M2
62 Lắp dựng lan can inox mô tả kỹ thuật theo chương V 9,799 M2
63 Lắp ổ khóa tay gạt mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
64 Lắp gối hít chống va đập mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
65 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 1000kg
66 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 1000kg
67 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 109,866 M2
68 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 1000kg
69 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 1000kg
70 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,727 100m2
71 Lát gạch Ceramic nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm mô tả kỹ thuật theo chương V 393,76 M2
72 Lát gạch Granite nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 M2
73 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*40cm mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 M2
74 Lát gạch đất nung 30*30cm mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2 M2
75 Đóng trần nhựa + khung xương mô tả kỹ thuật theo chương V 334,18 M2
76 Ốp đá chẻ vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 44,888 M2
77 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 10m
78 Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 33,095 M2
79 Ốp gạch trang trí 60*200 màu đỏ mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 M2
80 Bulong neo mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
81 Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 M2
82 Bả bằng ma tít vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 636,54 M2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật theo chương V 556,614 M2
84 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 384,716 M2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,344 M2
86 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 43,93 M2
87 Quét Kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . mô tả kỹ thuật theo chương V 43,93 M2
88 Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 107,59 M2
89 Đắp vữa tạo XM mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 m2
90 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 95 M
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
94 Lắp đặt phễu thu inox mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
95 Lắp kẹp ống nước phi 90 mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
96 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m2
97 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,17 m3
98 Trải vải nhựa chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
99 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 M3
100 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 M3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 74,68 M2
102 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 M2
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
104 Trải vải nhựa chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
105 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 M2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
107 Cắt ron mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 10m
108 Tủ điện âm tường 18PL mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 MCB 2P-63A/10KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 MCB 29-10, 16, 20A/6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
111 Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 605*605*70mm mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
112 Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 1200*300*65mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
113 Quạt trần cánh 1,4m mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
114 Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18W mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
115 Quạt treo tường 80w + chuôi ghim mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
116 Mặt hai công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
117 Mặt ba công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
118 Mặt một Dinner quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Mặt hai Dinner quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
120 Mặt ba Dinner quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
121 Ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
122 Hộp nối âm công tắc + ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
123 Hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
124 Hộp nối 4 đường phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
125 Ống nhựa P. V. C 20 (ống trắng cứng) mô tả kỹ thuật theo chương V 602 m
126 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 198 Cái
127 Dây cáp điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m
128 Dây cáp điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
129 Dây cáp điện CV 2,5mm2 (tiếp đất) mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
130 Dây cáp điện CV 4mm2 (tiếp đất) mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
131 Dây cáp điện CV 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
132 Dây cáp điện duplex 2*16mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
133 Thép V10 dày 10mm - raksu mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
134 Rak sứ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
135 Cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
136 Cọc nối đất bằng thép mạ đồng phi 16- L=2,4m mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
137 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường gạch mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
138 Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
139 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
140 Lắp đặt chuông điện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm mô tả kỹ thuật theo chương V 147 M
142 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 87 M
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 115 M
145 Cung cấp Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Cung cấp bình bột MFZ8 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Cung cấp nội quy tiêu lệnh chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 100m
3 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
4 Trải vải nhựa chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 1000kg
9 Đắp đất nền móng công trình K=0.9 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,258 M3
10 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,919 m3
11 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 M3
13 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 M3
14 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 M2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 M2
17 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 M3
18 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
19 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 1000kg
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 M3
23 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 1000kg
26 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,01 M2
27 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 M3
28 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1000kg
30 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 1000kg
31 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 M2
32 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,859 M3
33 Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 102,69 M2
36 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 1000kg
37 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 1000kg
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m2
39 Lợp tole cách nhiệt mạ màu dày 0,4mm, PU dày 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 M2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 M2
42 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
43 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 M3
44 Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
45 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm ( loại nhám) mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 M2
46 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*30cm mô tả kỹ thuật theo chương V 54,94 M2
47 Quét Sika chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 M2
48 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 M2
49 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà mô tả kỹ thuật theo chương V 47,75 M2
50 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần mô tả kỹ thuật theo chương V 28,73 M2
51 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 M2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 M2
53 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
54 MCB 2P - 6A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18W mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Đèn LED TUBE 0,6M đơn - bóng LED 9W mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
57 Mặt hai công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Mặt ba công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Hộp âm: MCB, công tắc mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Hộp nối 200*200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Ống PVC phi 20 (ống trắng cứng) mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
62 MS P.V.C phi 20 (ống trắng cứng) mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
63 Dây cáp điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
64 Dây cáp điện CVV 2Cx2.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Ống uPVC phi 114 dày 3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
66 Ống uPVC phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
67 Ống uPVC phi 34 dày 2.0mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
68 Ống uPVC phi 27 dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
69 Co, lơi, Y phi 60- giảm phi 60/34 mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Co D34 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
71 Co, tê phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
72 CRT, CRN thao phi 27/21 mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
73 Măng song răng ngoài phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Đĩa xà phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Phễu thu nước inox 120*120 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 LAVABO có chân + vòi rửa + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
77 Giá treo khăn 800 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Kính áp tường 600*800 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Chậu tiểu + van xả mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Hộp đựng giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Thùng đựng giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Vòi rửa mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Tê HAND mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Robinet mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Van khóa thao (van vặn): phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->