Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 09:18:00 đến ngày 2020-08-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,667,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,640,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,451 | M3 |
| 2 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 1000kg |
| 3 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 1000kg |
| 4 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1000kg |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép hình nối cọc(không tính VT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 1000kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối |
| 9 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,133 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | M3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,237 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 1000kg |
| 17 | Trải vải nhựa chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,369 | M3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 1000kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,839 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | M3 |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1000kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | M2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,218 | M3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 1000kg |
| 31 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,708 | M2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | M3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 1000kg |
| 35 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | M2 |
| 37 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | M3 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 1000kg |
| 40 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m2 |
| 41 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,906 | M2 |
| 42 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | M3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 1000kg |
| 44 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,275 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,752 | M2 |
| 49 | Đắp cát nền móng (tận dụng 15m3 đất đào, trừ ở bảng PTVT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,449 | m3 |
| 50 | Trải vải nhựa chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,521 | M3 |
| 52 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | M3 |
| 53 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | M2 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,956 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | M3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,42 | M2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,563 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính D5mm hệ 1000 (bao gồm nhân công lắp ổ khóa và gối hít chống va đập) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D5mm hệ 1000 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | M2 |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn di động | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | M2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,799 | M2 |
| 63 | Lắp ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 64 | Lắp gối hít chống va đập | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 1000kg |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 1000kg |
| 67 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,866 | M2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 1000kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 1000kg |
| 70 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | 100m2 |
| 71 | Lát gạch Ceramic nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,76 | M2 |
| 72 | Lát gạch Granite nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | M2 |
| 73 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*40cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | M2 |
| 74 | Lát gạch đất nung 30*30cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | M2 |
| 75 | Đóng trần nhựa + khung xương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,18 | M2 |
| 76 | Ốp đá chẻ vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,888 | M2 |
| 77 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 10m |
| 78 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,095 | M2 |
| 79 | Ốp gạch trang trí 60*200 màu đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | M2 |
| 80 | Bulong neo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 81 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,54 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,614 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,716 | M2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,344 | M2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | M2 |
| 87 | Quét Kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | M2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,59 | M2 |
| 89 | Đắp vữa tạo XM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp kẹp ống nước phi 90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 96 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m2 |
| 97 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m3 |
| 98 | Trải vải nhựa chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | M3 |
| 100 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | M3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,68 | M2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | M2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 104 | Trải vải nhựa chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | M2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 107 | Cắt ron | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 10m |
| 108 | Tủ điện âm tường 18PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | MCB 2P-63A/10KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | MCB 29-10, 16, 20A/6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 111 | Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 605*605*70mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 112 | Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 1200*300*65mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 113 | Quạt trần cánh 1,4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 114 | Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 115 | Quạt treo tường 80w + chuôi ghim | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 116 | Mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 117 | Mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Mặt một Dinner quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Mặt hai Dinner quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Mặt ba Dinner quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 122 | Hộp nối âm công tắc + ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 123 | Hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 124 | Hộp nối 4 đường phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 125 | Ống nhựa P. V. C 20 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Cái |
| 127 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m |
| 128 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 129 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 130 | Dây cáp điện CV 4mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 131 | Dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 132 | Dây cáp điện duplex 2*16mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 133 | Thép V10 dày 10mm - raksu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 134 | Rak sứ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 136 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng phi 16- L=2,4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 137 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 450*500mm vào tường gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt chuông điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | M |
| 142 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | M |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | M |
| 145 | Cung cấp Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Cung cấp bình bột MFZ8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Cung cấp nội quy tiêu lệnh chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Trải vải nhựa chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 1000kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,258 | M3 |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | M2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | M2 |
| 17 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1000kg |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 1000kg |
| 26 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | M2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 1000kg |
| 31 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | M2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,69 | M2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 1000kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 1000kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 39 | Lợp tole cách nhiệt mạ màu dày 0,4mm, PU dày 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | M2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | M3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm ( loại nhám) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | M2 |
| 46 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*30cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,94 | M2 |
| 47 | Quét Sika chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,75 | M2 |
| 50 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | M2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,48 | M2 |
| 53 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 54 | MCB 2P - 6A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đèn LED TUBE 0,6M đơn - bóng LED 9W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Hộp âm: MCB, công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Hộp nối 200*200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Ống PVC phi 20 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 62 | MS P.V.C phi 20 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 63 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Dây cáp điện CVV 2Cx2.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Ống uPVC phi 114 dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 66 | Ống uPVC phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 67 | Ống uPVC phi 34 dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 68 | Ống uPVC phi 27 dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 69 | Co, lơi, Y phi 60- giảm phi 60/34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 70 | Co D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 71 | Co, tê phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 72 | CRT, CRN thao phi 27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 73 | Măng song răng ngoài phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Đĩa xà phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Phễu thu nước inox 120*120 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | LAVABO có chân + vòi rửa + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Kính áp tường 600*800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Chậu tiểu + van xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Hộp đựng giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Thùng đựng giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Vòi rửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê HAND | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Robinet | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Van khóa thao (van vặn): phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi