Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:25:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH N2 TB AN SINH ĐI ĐỐNG MẬT | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cống lù D400, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Bê tông dầm chống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh tường kênh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,292 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng CV M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,29 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.824,74 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,146 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,93 | m2 |
| C | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,309 | m3 |
| 2 | Đệm cát đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,31 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,215 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,272 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,141 | m3 |
| D | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 91,75m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,215 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,309 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,309 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81,75m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,309 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81,75m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,64 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,401 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,401 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 81,75m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,401 | m3 |
| 14 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,309 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,309 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,309 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 81,75m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,309 | 1000v |
| 18 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,841 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,841 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,841 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81,75m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,841 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81,75m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 81,75m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH N1, N2, TB ĐƯỜNG NGANG ĐI QUA QUAN SĂNG | |||
| F | PHẦN XÂY LẮP KÊNH | |||
| 1 | Bê tông dầm chống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh tường kênh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,055 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,807 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,629 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,226 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | 1m2 |
| 23 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 26 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,55 | m2 |
| G | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,699 | m3 |
| 4 | Đào bờ kênh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,147 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,023 | m3 |
| 6 | Đệm cát đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,978 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,649 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Đào xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 152m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | m3 |
| 5 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,649 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,649 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 142m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,649 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,015 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,015 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 142m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,015 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,061 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,061 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 142m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,061 | m3 |
| 14 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,246 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,246 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,246 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 142m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,246 | 1000v |
| 18 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,555 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,555 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,555 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,555 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | tấn |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | tấn |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 142m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 142m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi