Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp chợ nông thôn xã Bộc Nhiêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824428-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp chợ nông thôn xã Bộc Nhiêu
Số hiệu KHLCNT 20200745835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 13:17:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,908,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4614 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
18 Quét vôi ve 3 nước trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4592 m2
19 Kẻ chỉ lõm phân tầng trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
B HÀNG RÀO
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5613 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,275 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4945 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 tấn
7 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,961 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9157 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,73 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5305 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1532 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7098 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,8776 m2
15 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,878 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,76 m
17 Kẻ chỉ lõm phân tầng trụ cột 30x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,88 m
18 Sản xuất nan dọc bê tông hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,8 m
19 Sản xuất nan ngang bê tông hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,36 m
20 Bu lông bắt nan hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 838 cái
21 Lắp dựng nan hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 cái
22 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,434 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6623 m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,66 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2235 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9533 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6688 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4045 tấn
8 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3504 m3
9 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,2408 m2
10 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,2408 m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7074 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2399 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6967 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
D SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 San đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền sân đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
5 Bê tông nền đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m3
6 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m3
7 Cắt khe co giãn sân đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 10m
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0064 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8937 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5817 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0281 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1651 m3
6 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3003 m3
9 Láng mặt tường móng dày 3cm, vữa XM M75, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8357 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4384 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5831 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8006 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6335 m2
17 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,163 m2
18 Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,264 m2
19 Cửa đi, cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
20 Sản xuất sen hoa sắt cửa 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0808 Kg
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2967 m3
25 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3116 m2
26 Láng chống thấm trên mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3324 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
29 Quét vôi 3 nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8006 m2
30 Quét vôi ve 3 nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9451 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1424 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
36 Tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
37 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
43 Xà, sứ đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1605 m3
45 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,09 m3
46 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1441 m3
47 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6045 m3
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2152 m2
49 Trát tường trong bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 m2
50 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7037 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
52 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8846 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Ván khuôn móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
56 Cốt thép đáy bể tự hoại fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
57 Tê vuông sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
61 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt phao Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
68 Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt Kép, rắc co các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt nối ren trong, ren ngoài các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Xô nhựa 5L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
81 Lắp đặt máng rửa tay INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
84 Lắp đặt tê kiểm tra. Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt tê vuông. Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PVC. Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PVC. Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PVC. Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC. Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC. Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC. Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m khoan
93 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m khoan
94 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
98 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Máy bơm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Đào móng hố van để máy bơm đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 1m3
103 Bê tông hố van đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 m3
104 Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 m3
105 Bê tông bệ máy bơm 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
106 Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F LÁN BÁN HÀNG A -03 CẤU KIỆN
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7789 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6394 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7437 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8391 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7312 m2
8 Quét vôi ve tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7312 m2
9 Sản xuất cột thép tròn D88,3x1,8; L=2.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4093 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4093 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,3787 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5344 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
G LÁN BÁN HÀNG B -02 CẤU KIỆN
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7419 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4691 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0887 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4208 m2
8 Quét vôi ve 3 nước tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4208 m2
9 Sản xuất cột thép tròn D88,3x1,8; L=2.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,4987 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
H LÁN BÁN HÀNG C -02 CẤU KIỆN
1 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4565 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4565 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7319 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3734 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,41 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5428 m2
8 Quét vôi ve 3 nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5428 m2
I LÁN BÁN HÀNG D -02 CẤU KIỆN
1 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6445 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6445 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5039 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,39 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8628 m2
8 Quét vôi ve 3 nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8628 m2
J ĐIỂM BÁN HÀNG NGOÀI TRỜI
1 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0471 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0236 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7923 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,01 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,014 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3768 m2
7 Quét vôi ve 3 nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3768 m2
K NHÀ BÁN HÀNG TẬP TRUNG
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,281 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4803 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,298 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,51 m3
13 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
15 Quét vôi ve 3 nước màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8177 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8177 tấn
18 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6588 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6588 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5791 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5719 tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3475 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3474 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,8748 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5324 100m2
27 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,204 m
28 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4369 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,36 m2
30 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,726 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7816 100m2
32 Đào rãnh thoát nước, đường cáp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m3
34 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
37 Cọc đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
38 Sứ chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
41 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Bình bọt MFZ 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
43 Hộp đựng bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
44 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->