Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 08: Tuyến N1, N2, N3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 08: Tuyến N1, N2, N3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 17:58:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 788,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Tuyến N1 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.445,22 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.445,22 | m2 |
| C | Cống bản C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,087 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,572 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24,024 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,436 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,041 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,553 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| D | Tuyến N2 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,628 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,255 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,718 | 100m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3.636,84 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3.636,84 | m2 |
| E | Cống bản C2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,492 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,632 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,742 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,444 | 1tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| F | Cống bản C3 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,672 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| G | Tuyến N3 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,063 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,964 | 100m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5.932,56 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5.932,56 | m2 |
| H | Cống bản C4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,732 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20,232 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,334 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,877 | 1tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,674 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| I | Cống bản C5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,232 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,207 | 1tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70x70 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Trụ biển báo thép mạ kẽm DK76, đã tính sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,4 | m |
| 3 | Thép chống xoay DK14 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| K | Mương M1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=2m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 49,399 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,719 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,312 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| L | Mương M2 (4 CK) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, R<=6m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,212 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,065 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,264 | 1tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| M | Mương M3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mương sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 3 | Xây thành mương gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20,79 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 257,4 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 257,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi