Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 08: Tuyến N1, N2, N3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816603-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 08: Tuyến N1, N2, N3
Số hiệu KHLCNT 20200812958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 17:58:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 788,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Tuyến N1
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,308 100m3
2 Đào nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 14,29 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,657 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=300m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,872 100m3
5 Cày xới khuôn đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1.445,22 m2
6 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1.445,22 m2
C Cống bản C1
1 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,087 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5,572 m3
3 Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 24,024 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 6,436 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,456 100m2
6 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,534 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5,13 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,217 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,041 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 38 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,553 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,535 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,535 100m3
D Tuyến N2
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,58 100m3
2 Đào nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 18,628 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 11,255 m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=300m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 12,718 100m3
5 Cày xới khuôn đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3.636,84 m2
6 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3.636,84 m2
E Cống bản C2
1 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,486 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,492 m3
3 Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 10,632 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,742 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,64 100m2
6 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,16 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,091 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,444 1tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
F Cống bản C3
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,638 m3
2 Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 9,672 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,284 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,492 100m2
5 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,945 m3
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,2 1tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7 cái
G Tuyến N3
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,063 100m3
2 Đào nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 19,225 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,393 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=300m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,964 100m3
5 Cày xới khuôn đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5.932,56 m2
6 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5.932,56 m2
H Cống bản C4
1 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,923 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,732 m3
3 Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 20,232 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5,334 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,216 100m2
6 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,439 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,32 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,877 1tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 32 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,674 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,249 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,249 100m3
I Cống bản C5
1 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,24 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,232 m3
3 Bê tông móng, thân cống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5,232 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của đà kiềng cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,284 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
6 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,945 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,207 1tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,101 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,101 100m3
J Biển báo
1 Biển báo tam giác KT70x70 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Trụ biển báo thép mạ kẽm DK76, đã tính sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 11,4 m
3 Thép chống xoay DK14 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 8 kg
4 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,32 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,32 m3
K Mương M1
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=2m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 49,399 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,719 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7,312 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,033 100m2
5 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,284 100m3
L Mương M2 (4 CK)
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, R<=6m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,461 100m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7,212 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,065 100m2
5 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,357 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,08 m3
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,147 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,264 1tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 80 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,383 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (vận chuyển tếp 2km) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
M Mương M3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 53,46 m3
2 Bê tông lót móng mương sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 8,91 m3
3 Xây thành mương gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 20,79 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 257,4 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 257,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->