Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823716-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200784388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% Vay và 30% vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 62 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 14:50:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,566,661,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt đường BT nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.478,2 m
2 Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,31
3 Đào bóc mặt đường nhựa (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,15
4 Đào bóc mặt BTXM (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68
5 Đào bóc mặt BTXM (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,13
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,42
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,96
8 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,53
9 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,67
10 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,34
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,01
12 Vận chuyển đất cấp 3 xa 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,86
13 Vận chuyển đất cấp 2 xa 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,38
14 Đúc bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19
15 Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông canh chận Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5
16 Gia công thép Ø12 gân neo khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
B LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Ống HDPE OD 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 mét
2 Ống HDPE OD 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203 mét
3 Ống HDPE OD 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 mét
4 Ống uPVC 200 (ống mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 mét
5 Ống uPVC 150 (ống mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
6 Ống uPVC 100 (ống mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
7 Ống HDPE OD 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mét
8 Ống PE 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
9 Ống gang 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
10 Ống gang 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
11 Ống cơi họng ổ khóa D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
12 Họng ổ khóa có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Tê MJ 200 x 200 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tê MJ 200 x 150 FBF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tê MJ 200 x 100 FBF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Tê MJ 150 x 150 FBF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Tê MJ 150 x 100 FBF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Tê MJ 100 x 100 FBF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Kiềng câu nước 250 x 50B (GC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Van BB 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van BB 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Van BB 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Van BB 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Khuỷu MJ 1/8 200 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Khuỷu MJ 1/8 150 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Khuỷu MJ 1/8 100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Khuỷu MJ 1/8 200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Khuỷu MJ 1/8 150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Khuỷu MJ 1/8 100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
30 Khuỷu MJ 1/8 40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Bù manchon 150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Bù manchon 100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
33 Bù manchon 200 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Bù manchon 150 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Bù manchon 100 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
36 Bù cái 50 x 40 F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Ống nối MJ 200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Ống nối MJ 150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Ống nối MJ 100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
40 Ống nối MJ 200 FF (nối ống HDPE- gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Ống nối MJ 150 FF (nối ống HDPE- gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Ống nối MJ 150 FF (nối ống HDPE- uPVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Ống nối MJ 100 FF (nối ống HDPE- uPVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Ống nối MJ 100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Ống nối 40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Túm 200 x 150 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Túm 150 x 100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Bửng chận 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
50 Nút bịt 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Trụ cứu hỏa 100 (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Ca máy phát điện lưu động - CS 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
C ĐẤU NỐI ỐNG NGÁNH
1 Kiềng câu nước 225 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
2 Kiềng câu nước 180 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
3 Kiềng câu nước 125 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
4 Van cóc 3/4 x 25mm (ý) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
5 Van góc liên hợp 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
6 Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.396 mét
D THỬ ÁP LỰC
1 Ống nhựa Ø225 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 mét
2 Ống nhựa Ø180 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203 mét
3 Ống nhựa Ø125 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 mét
E KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Khử trùng ống Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 mét
2 Khử trùng ống Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203 mét
3 Khử trùng ống Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 mét
F NƯỚC SẠCH
1 Nước thử áp (1 lần) + khử trùng (1,5 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144
2 Nước để súc rửa ống (2,0 kg/cm²): 02 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.184
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.283,67
2 Trải cán lớp đá dăm dày 55cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,482
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,24
4 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,24
5 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,24
6 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,24
7 Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,8
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,8
9 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,8
10 Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,99
H TÁI LẬP LỀ GẠCH
1 Đổ BT nền đá 1x2 M.150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27
2 Trải cán lớp đá dăm 0x4cm dày 10cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,42
4 Lát gạch Terrazzo theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,42
I TÁI LẬP HẺM BTXM
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52
2 Trải cán đá dăm 0x4cm dày 20cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28
3 Đổ BTXM đá 1 x 2 mác 300 tại chỗ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14
J TÁI LẬP LỀ BTXM
1 Trải cán lớp đá dăm 0x4cm dày 10cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566
2 Đổ BTXM đá 1 x 2 mác 200 tại chỗ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,783
K TÁI LẬ P LỀ ĐẤT
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,4
2 Trải cán lớp đá dăm 0x4cm dày 25cm,đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,718
3 Lắp bằng đất đá hiện hữu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,87
4 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.650
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->