Gói thầu: Gói thầu số 12: Khối nhà khoa khám bệnh và cấp cứu - nhà khoa cận lâm sàng; khối nhà điều trị nội trú khoa phổi; nhà điều trị nội trú khoa lao - nhà khoa truyền nhiễm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Khối nhà khoa khám bệnh và cấp cứu - nhà khoa cận lâm sàng; khối nhà điều trị nội trú khoa phổi; nhà điều trị nội trú khoa lao - nhà khoa truyền nhiễm |
| Số hiệu KHLCNT | 20180831928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:14:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,032,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 990,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH, CẤP CỨU, CẬN LÂM SÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,637 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1911 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0632 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,722 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1464 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,408 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,6683 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5212 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0766 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1868 | m3 |
| 14 | Lắp nắp bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,53 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,48 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,1588 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,6745 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 408,4313 | m3 |
| 20 | Cao su lót cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.644 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,9247 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,4301 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4088 | tấn |
| 24 | Thép hộp+ thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.864,21 | kg |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,76 | 100m |
| 26 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 548 | 1 mối nối |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,85 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7952 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2386 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,678 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,6778 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,5668 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,064 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0954 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7686 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,834 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,3043 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8672 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,6064 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0432 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1251 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,7198 | tấn |
| 43 | Ván khuôn dầm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8352 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,663 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,529 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3351 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,6282 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,3856 | tấn |
| 49 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4273 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,2711 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5814 | tấn |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 174,4272 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0725 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5506 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,85 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9314 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,921 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,342 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7156 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7045 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1912 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0959 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6889 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,956 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,8966 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,4812 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,462 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8843 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3564 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,3853 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6513 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,1398 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2532 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,113 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8288 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,266 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,507 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,9801 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 114,2276 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5183 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2955 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,1476 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,274 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,4928 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,138 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,624 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,9092 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,7391 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,0099 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2443 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,882 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4701 | tấn |
| 95 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,673 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 242,8195 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,9538 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 201,5824 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,3408 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,1272 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,1831 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.519,6678 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.968,0683 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 437,48 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 390,216 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,46 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 728,226 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.395,568 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 216,828 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,035 | m2 |
| 111 | Lát đá granite dày 20mm - ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,715 | m2 |
| 112 | Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,565 | m2 |
| 113 | Lát gạch granite đồng chất 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.094,2075 | m2 |
| 114 | Lát gạch granite đồng chất 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,495 | m2 |
| 115 | Lát gạch nền, sàn ceramic 400x400mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 933,52 | m2 |
| 116 | Lát gạch nền, sàn ceramic chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 160,55 | m2 |
| 117 | Lát đá granite nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,76 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,4 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,4 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn - sàn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 114,3 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ốp sàn Vinyl đồng nhất dạng cuộn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 158,22 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Vinyl đồng nhất dạng cuộn chống tĩnh điện - sàn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,97 | m2 |
| 123 | Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc i=1% về phễu thu nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 921,05 | m2 |
| 124 | Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm , dốc i=1% về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 240,94 | m2 |
| 125 | Len chân tường gạch ceramic 200x400mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 185,882 | m2 |
| 126 | ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 455,76 | m2 |
| 127 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,2913 | m2 |
| 128 | Lát gạch granite đồng chất 150x600mm len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,42 | m2 |
| 129 | Ốp gạch granite 300x600mm,cao 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 886,575 | m2 |
| 130 | Lát gạch granite đồng chất chống trượt 150x600mm, len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,515 | m2 |
| 131 | Lát gạch granite đồng chất 150x600mm, len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,72 | m2 |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn chống tỉnh điện (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,58 | m2 |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Ốp chì, h=3m, tấm chì dày 3mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 91,64 | m2 |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Vinyl đồng nhất dạng cuộn kháng khuẩn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,116 | m2 |
| 135 | Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 942 | m2 |
| 136 | Lớp chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) - mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 329,332 | m2 |
| 137 | Lớp chống thấm nền, tường chống thấm cao 300mm, khu vực tắm cao 1500mm ( theo quy trình sản xuất) - khu vực WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 253,79 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.512,3178 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.958,3233 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.652,47 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.512,3178 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.610,7933 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa đi 2 cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện,kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x4000)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,29 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa đi 2 cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện,kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,29 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,78 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,78 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,59 | m2 |
| 150 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,59 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,36 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nồi dày 6mm, kích thước: (900x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,36 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 83,6 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nồi dày 6mm, kích thước: (1000x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 83,6 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,31 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,31 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,46 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,46 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,96 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,96 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,69 | m2 |
| 162 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (4700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,69 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,58 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,58 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,2 | m2 |
| 166 | 2D12_ Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1300x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,2 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,365 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (4950x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,365 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,29 | m2 |
| 170 | 2D14_ Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,29 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa đi 2 cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2800x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,04 | m2 |
| 174 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, kích thước: (800x2100)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,04 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 176 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, kích thước: (1800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,96 | m2 |
| 178 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,96 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5 | m2 |
| 180 | Sản xuất cửa đi 1 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (1000x2100)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,08 | m2 |
| 182 | Sản xuất cửa đi 1 cánh lùa, cánh cửa chì bằng Inox 304 dày 1,2mm bơm PU ở giữa, dát chì dày 3mm , kích thước: (1600x2100)mm, (Ray cửa loại ray nhôm treo trên chịu tải nặng đến 300 kg với 3 cụm con lăn treo cửa, bao gồm khuôn cửa nẹp chì 3mm, 2 tay kéo cửa và nắp nhôm bao che ray cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,08 | m2 |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,3 | m2 |
| 184 | Sản xuất cửa chì 1 cánh mở sử dụng tay có thủy lực, cánh Inox 304 dày 1,2mm bơm PU ở giữa, dát chì dày 3mm, khuôn cửa Inox 304 dát chì dày 3mm, 2 tay nắm cửa , kích thước: (1000x2100)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,3 | m2 |
| 185 | Lắp ô kính chì dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,42 | m2 |
| 187 | Cửa kéo 2 xếp cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,42 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 247,86 | m2 |
| 189 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (5400x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 247,86 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,55 | m2 |
| 191 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (5250x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,55 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,36 | m2 |
| 193 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (2700x1700)mm, (bao gồm khung inox bảo vệ 304 và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,36 | m2 |
| 194 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,34 | m2 |
| 195 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (2550x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,34 | m2 |
| 196 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,84 | m2 |
| 197 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,84 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m2 |
| 199 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lật+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1000)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m2 |
| 200 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,12 | m2 |
| 201 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường nổi dày 6mm, kích thước: (600x600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,12 | m2 |
| 202 | Cung cấp & lắp đặt trần hợp kim 600x600mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.116,8575 | m2 |
| 203 | Cung cấp & lắp đặt trần nhựa 600x600,khung nổi ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 137,59 | m2 |
| 204 | Cung cấp & lắp đặt tấm thạch cao dày 12mm, khung chìm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 131,4 | m2 |
| 205 | Cung cấp & lắp đặt trần sợi khoáng khung chìm kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,29 | m2 |
| 206 | Trần kháng khuẩn 600x600 (sợi khoáng + sợi đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,4 | m2 |
| 207 | Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo), vị trí WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | m2 |
| 208 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 415 | m |
| 209 | Kẻ rảnh chống nứt 20x20 khoảng cách 5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 327,7 | m |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 211 | Tay vịn hành lang inox D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 397 | m |
| 212 | Tay vịn cầu thang, thanh đứng inox 304 D38 dày 1.5mm, thanh ngang inox 304 D25 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,15 | m2 |
| 213 | Tay vịn lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,58 | m2 |
| 214 | Mái đón khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,6275 | m2 |
| 215 | Van xả khí tự động Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 216 | Van góc Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | cái |
| 217 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 218 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 219 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 220 | Công tắc mực nước ( 3 mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 221 | Bệ tiểu treo + Van nhấn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 222 | Lavabo treo tường (Bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 91 | bộ |
| 223 | Vòi lavabo lạnh (bao gồm xả nhấn lavabo và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 91 | bộ |
| 224 | Bồn nước inox ngang 3000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 225 | Ống PP-R Dn15(PN16) x 2.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | 100m |
| 226 | Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 100m |
| 227 | Ống PP-R Dn25(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,85 | 100m |
| 228 | Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 229 | Ống PP-R Dn40(PN16) x 6.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 230 | Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 231 | Co ren trong 90 độ PP-R Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 147 | cái |
| 232 | Co 90độ PP-R Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 141 | cái |
| 233 | Co 90độ PP-R Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 64 | cái |
| 234 | Co 90độ PP-R Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 235 | Co 90độ PP-R Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 236 | Co 90độ PP-R Dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 237 | Co 90độ PP-R Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 238 | Tê PP-R Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | cái |
| 239 | Tê PP-R Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | cái |
| 240 | Tê PP-R Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 241 | Tê PP-R Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 242 | Tê giảm PP-R Dn20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 243 | Tê giảm PP-R Dn25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 244 | Tê giảm PP-R Dn32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 245 | Tê giảm PP-R Dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 246 | Măng sông giảm PP-R Dn20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | cái |
| 247 | Măng sông giảm PP-R Dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 248 | Măng sông giảm PP-R Dn32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 249 | Măng sông giảm PP-R Dn32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,85 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 256 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 257 | Con thỏ Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 258 | Ống nhựa uPVC DN32x2.1mm - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,54 | 100m |
| 259 | Ống nhựa uPVC DN50x1.9mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,59 | 100m |
| 260 | Ống nhựa uPVC DN80x3.0mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,12 | 100m |
| 261 | Ống nhựa uPVC DN100x3.5mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9 | 100m |
| 262 | Ống nhựa uPVC DN150x4.5mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 263 | Nối uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | cái |
| 264 | Nối uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 265 | Nối uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39 | cái |
| 266 | Nối uPVC Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 267 | Co 90 uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 268 | Co 90 uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 106 | cái |
| 269 | Co 90 uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 270 | Co 45 uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 314 | cái |
| 271 | Co 45 uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | cái |
| 272 | Co 45 uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 149 | cái |
| 273 | Co 45 uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 274 | Tê đều uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | cái |
| 275 | Tê rút uPVC DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 276 | Tê rút uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 277 | Bít xả (thông tắc) uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 278 | Bít xả (thông tắc) uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 279 | Bít xả (thông tắc) uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 280 | Thông tắc Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 281 | Thông tắc Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 282 | Thông tắc Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 283 | Y uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | cái |
| 284 | Y uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 285 | Y uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 58 | cái |
| 286 | Y uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 287 | Y rút uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 94 | cái |
| 288 | Y rút uPVC DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 289 | Y rút uPVC DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 290 | Y rút uPVC DN150/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 291 | Y rút uPVC DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 292 | Y rút uPVC DN150/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 293 | Nối rút trơn uPVC DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 294 | Nối rút trơn uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 295 | Nối rút trơn uPVC DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 296 | Nối giảm uPVC Dn150/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 297 | Nối giảm uPVC Dn150/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 298 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,54 | 100m |
| 299 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,59 | 100m |
| 300 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,12 | 100m |
| 301 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9 | 100m |
| 302 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 303 | Bầu thu nước mưa mái DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 304 | Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 100m |
| 305 | Nối uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 306 | Co 45độ uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 307 | Thử tĩnh tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cọc |
| 308 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 690 | m |
| 309 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 175 | m |
| 310 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 311 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 327 | m |
| 312 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 276 | m |
| 313 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 155 | m |
| 314 | Cáp đồng PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 173 | m |
| 315 | Cáp đồng PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 69 | m |
| 316 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13.572 | m |
| 317 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.524 | m |
| 318 | Đèn hình đĩa áp trần led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 319 | Đèn downlight led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 53 | bộ |
| 320 | Đèn downlight led âm trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 171 | bộ |
| 321 | Đèn led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | bộ |
| 322 | Đèn led 1x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 105 | bộ |
| 323 | Đèn led 2x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | bộ |
| 324 | Đèn UV khủ khuẩn 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| 325 | Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 62 | cái |
| 326 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 327 | Công tắc mặt ba - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 328 | Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 329 | Công tắc mặt đơn-1 chiều + Dimmer quạt 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 330 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều + Dimmer quạt 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 331 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9.891 | m |
| 332 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.297 | m |
| 333 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 207 | cái |
| 334 | Bảng điện đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bảng |
| 335 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.211 | m |
| 336 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.737 | m |
| 337 | Máng cáp W400xL2400xH100 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 338 | Máng cáp W300xL2400xH100 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 215 | m |
| 339 | Máng cáp W200xL2400xH100 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 340 | Máng cáp W100xL2400xH100 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55 | m |
| 341 | RCBO 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | bộ |
| 342 | RCBO 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 343 | Tủ điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | 1 tủ |
| 344 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.765 | m |
| 345 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.255 | m |
| 346 | Ống HDPE D150/D195 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100 m |
| 347 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cọc |
| 348 | Cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 349 | Cáp đồng PVC 1C-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | m |
| 350 | Cáp đồng PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 351 | Lắp đặt tủ điện DB-KPLS (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 352 | Lắp đặt tủ điện DB-KPLS-2F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 353 | Lắp đặt tủ điện DB-KPLS-3F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 354 | Lắp đặt tủ điện DB-ĐH2 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 355 | Lắp đặt tủ điện DB-ĐH2-2F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 356 | Lắp đặt tủ điện DB-ĐH2-3F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 357 | Lắp đặt tủ điện LIFT1(2) (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 tủ |
| 358 | Lắp đặt tủ điện DB-CT, DB-XQ1, DB-XQ2 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | 1 tủ |
| 359 | Lắp đặt tủ điện DB-CC1 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 360 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện DB-CC2 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| C | Hạng mục 3: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA PHỔI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8382 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,064 | 100m |
| 3 | Cát lót đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,282 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3515 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0588 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2687 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,952 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ thành bể dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,6064 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ thành bể dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3632 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0766 | tấn |
| 13 | Bê tông nắp thăm bể đá 1x2, mác 250- đúc sãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,45 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lớp vữa xi măng M100 dày 25mm, láng 2 lần, lần sau dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,31 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,24 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,44 | m2 |
| 18 | SXLĐ ván khuôn cọc, cột bằng kim loại - đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,408 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 - đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 236,925 | m3 |
| 20 | Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,36 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,9193 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,7114 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2324 | tấn |
| 24 | SXLĐ thép hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,4093 | tấn |
| 25 | Ép cọc vuông BTCT 250x250mm, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,44 | 100m |
| 26 | Ép âm cọc vuông BTCT 250x250mm, phần ống thép dẫn cọc ( không tính cọc BTCT), nhân công & máy thi công nhân hệ số 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,312 | 100m |
| 27 | Nối cọc vuông BTCT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 312 | 1 mối nối |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,039 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3959 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2007 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình đến cao trình -0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0799 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1565 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,64 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,983 | m3 |
| 35 | SXLĐ Cốt thép móng, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,942 | tấn |
| 36 | SXLĐ Cốt thép móng, d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0505 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0941 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,332 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, cột, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5054 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,8548 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5592 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,3692 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3331 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,498 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,8275 | m3 |
| 46 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,3725 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8979 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8951 | tấn |
| 49 | SXLĐ Cốt thép ram dốc, tam cấp, lối lên mái d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6546 | tấn |
| 50 | SXLĐ Cốt thép ram dốc, tam cấp, lối lên mái d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1441 | tấn |
| 51 | SXLĐ Cốt thép nền (tầng 1), d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,3965 | tấn |
| 52 | Lớp cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5436 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,4355 | m3 |
| 54 | Lớp cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1176 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,764 | m3 |
| 56 | SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7221 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8175 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,3253 | tấn |
| 59 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,1255 | m3 |
| 60 | SXLĐ Ván khuôn sàn lầu, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,1128 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,8865 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4307 | tấn |
| 63 | SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6545 | 100m2 |
| 64 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,783 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6975 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,6834 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,126 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,6384 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,6209 | tấn |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7695 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8056 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0747 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3817 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3947 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1666 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6542 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,9212 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,2256 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,1575 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2908 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,0759 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,6112 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,8524 | m3 |
| 84 | Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cấp, vữa M75_ gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2191 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 734,475 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.711,1575 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, bổ trụ, cầu thang dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 356,76 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 529,565 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 549,759 | m2 |
| 90 | Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,9608 | m2 |
| 91 | Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,208 | m2 |
| 92 | Lát đá granite dày 20mm - ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,88 | m2 |
| 93 | Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,82 | m2 |
| 94 | Lát gạch granite đồng chất 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 244,97 | m2 |
| 95 | Lát gạch granite đồng chất 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 78,22 | m2 |
| 96 | Lát gạch nền, sàn granite 600x600mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 519,53 | m2 |
| 97 | Lát gạch nền, sàn granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,32 | m2 |
| 98 | Lát đá granite nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,34 | m2 |
| 99 | Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc i=1% về phễu thu nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 521,65 | m2 |
| 100 | Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm , dốc i=1% về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,415 | m2 |
| 101 | Len chân tường gạch granite 150x600mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,52 | m2 |
| 102 | ốp gạch granite 300x600mm tường, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 275,04 | m2 |
| 103 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,048 | m2 |
| 104 | Ốp gạch tường granite 300x600mm,cao 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,6 | m2 |
| 105 | Lát gạch granite đồng chất chống trượt 150x600mm, len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,095 | m2 |
| 106 | Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 521,65 | m2 |
| 107 | Lớp chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) - mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,415 | m2 |
| 108 | Lớp chống thấm nền, tường chống thấm cao 300mm, khu vực WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 127,16 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 699,332 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.779,4925 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.436,084 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 699,332 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.215,5765 | m2 |
| 114 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở +vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (3600x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,72 | m2 |
| 115 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,29 | m2 |
| 116 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 117 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường nổi dày 6mm, kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,72 | m2 |
| 118 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,32 | m2 |
| 119 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,24 | m2 |
| 120 | Cửa kéo 2 xếp cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,91 | m2 |
| 121 | Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,68 | m2 |
| 122 | Cung cấp & lắp đặt cửa sổ kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,76 | m2 |
| 123 | Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường nổi dày 6mm, kích thước: (600x600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,88 | m2 |
| 124 | Cung cấp & lắp đặt trần hợp kim 600x600mm( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 292,08 | m2 |
| 125 | Cung cấp & lắp đặt trần nhựa 600x600,khung nổi ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,91 | m2 |
| 126 | Cung cấp & lắp đặt tấm thạch cao dày 12mm, khung chìm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 136,556 | m2 |
| 127 | Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo), vị trí WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,372 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 449,45 | m |
| 129 | Kẻ rảnh chống nứt 20x20 khoảng cách 5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 197,9 | m |
| 130 | Tay vịn inox 304-hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 136,9 | m |
| 131 | Tay vịn cầu thang, thanh đứng inox 304 D38 dày 1.5mm, thanh ngang inox 304 D25 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | m |
| 132 | Tay vịn lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt thang lên mái (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 134 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 83 | m |
| 135 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| 136 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 952 | m |
| 137 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 317 | m |
| 138 | Đèn led 1x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | bộ |
| 139 | Đèn hình đĩa áp trần led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 140 | Đèn downlight led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | bộ |
| 141 | Đèn downlight led âm trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 56 | bộ |
| 142 | Đèn led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 143 | Đèn led 2x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 144 | Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 145 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 146 | Công tắc mặt đôi - 2 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 147 | Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 148 | Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v + dimmer quạt 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 149 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v +dimmer quạt/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 150 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.378 | m |
| 151 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.459 | m |
| 152 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71 | cái |
| 153 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.733 | m |
| 154 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 578 | m |
| 155 | Máng cáp W200xL2400xH75 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 79 | m |
| 156 | Máng cáp W100xL2400xH75 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | m |
| 157 | Lắp đặt RCBO 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | bộ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | 1 tủ |
| 159 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 845 | m |
| 160 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 282 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp đất D16-L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cọc |
| 162 | Lắp đặt Cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 163 | Lắp đặt Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt tủ điện DB-KP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện DB-KP-2F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 167 | Lắp đặt đèn sự cố EM;Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | bộ |
| 168 | Van xả khí tự động Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 169 | Van góc Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 170 | Van cổng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 171 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 172 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 173 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 174 | Công tắc mực nước ( 3 mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 175 | BÀN CẦU HAI KHỐI (Bao gồm thân cầu + thùng , dây cấp , van khóa nhựa), Vòi xịt nhựa và các phụ kiện kèm theo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 176 | Bệ tiểu treo + Van nhấn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 177 | Lavabo treo tường (không gồm Xả , kèm chân dài và các phụ kiện kèm theo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 178 | Cung cấp & lắp đặt gương soi, kích thước 600x800mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 179 | Vòi lavabo lạnh (bao gồm xả nhấn lavabo và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 180 | Vòi sen (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 182 | Ống PP-R Dn15(PN16) x 2.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 100m |
| 183 | Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 184 | Ống PP-R Dn25(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,45 | 100m |
| 185 | Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống PP-R Dn40(PN16) x 6.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 187 | Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co ren trong 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 189 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 88 | cái |
| 190 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn40, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn32/25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn40/32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 206 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32/25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,45 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt con thỏ uPVC Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 217 | Ống nhựa uPVC DN32x2.1mm - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,26 | 100m |
| 218 | Ống nhựa uPVC DN50x1.9mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,63 | 100m |
| 219 | Ống nhựa uPVC DN80x3.0mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,18 | 100m |
| 220 | Ống nhựa uPVC DN100x3.5mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,82 | 100m |
| 221 | Lắp đặt nối uPVC Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối uPVC Dn80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 90 uPVC DN32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 225 | Lắp đặt co 90 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 69 | cái |
| 226 | Lắp đặt co 90 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 135 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 124 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 231 | Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y rút uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y rút uPVC DN100/80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN50/32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,26 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,63 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,18 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,82 | 100m |
| 245 | Bầu thu nước mưa mái DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 246 | Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,64 | 100m |
| 247 | Lắp đặt nối uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt co 45độ uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 249 | Thử tĩnh tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cọc |
| D | Hạng mục 4: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA LAO, KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8653 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,61 | 100m |
| 3 | Cát lót đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,754 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2738 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0644 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3535 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,84 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ thành bể dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,8203 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ thành bể dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5068 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0464 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,098 | tấn |
| 13 | Bê tông nắp thăm bể đá 1x2, mác 250- đúc sãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,838 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lớp vữa xi măng M100 dày 25mm, láng 2 lần, lần đầu dày 15mm, lần sau dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,83 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,68 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 90,99 | m2 |
| 18 | SXLĐ ván khuôn cọc, cột bằng kim loại - đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,228 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 - đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 221,7375 | m3 |
| 20 | Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,76 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,4116 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2175 | tấn |
| 23 | SXLĐ thép hộp đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1907 | tấn |
| 24 | Ép cọc vuông BTCT 250x250mm, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,04 | 100m |
| 25 | Ép âm cọc vuông BTCT 250x250mm, phần ống thép dẫn cọc ( không tính cọc BTCT), nhân công & máy thi công nhân hệ số 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,292 | 100m |
| 26 | Nối cọc vuông BTCT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 292 | 1 mối nối |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0365 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3857 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6643 | 100m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1446 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2223 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2223 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9135 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7783 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,7902 | m3 |
| 36 | SXLĐ Cốt thép móng, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9886 | tấn |
| 37 | SXLĐ Cốt thép móng, d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0088 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0976 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,404 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,004 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,84 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4289 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4194 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7463 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3747 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7823 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1737 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6226 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,24 | m3 |
| 50 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,226 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7847 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8001 | tấn |
| 53 | SXLĐ Cốt thép tam cấp, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2754 | tấn |
| 54 | SXLĐ Cốt thép ram dốc, d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1244 | tấn |
| 55 | SXLĐ Cốt thép nền (tầng 1), d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,3854 | tấn |
| 56 | Lớp cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,1603 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,6023 | m3 |
| 58 | Lớp cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2842 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,311 | m3 |
| 60 | SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1172 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7847 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8001 | tấn |
| 63 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7495 | m3 |
| 64 | SXLĐ Ván khuôn sàn lầu, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,2838 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,9963 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m thép cấu tạo fi8mm:(1598,25+201,38)/1000 = 1,7996 thép lớp trên sàn lầu fi10mm:2642,32/1000 = 2,6423 thép lớp dưới sàn lầu fi10mm:3640,79/1000 = 3,6408 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,0827 | tấn |
| 67 | SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0207 | 100m2 |
| 68 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,982 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7136 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4308 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6067 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,3228 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,2852 | tấn |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1152 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,724 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0978 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4657 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5088 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,182 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6651 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,6325 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,2327 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,2764 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,7528 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 98,991 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,6112 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5525 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2502 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 756,0768 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.344,3381 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 357,983 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 636,54 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 616,8025 | m2 |
| 94 | Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,502 | m2 |
| 95 | Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,287 | m2 |
| 96 | Lát đá granite dày 20mm - ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,68 | m2 |
| 97 | Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,1 | m2 |
| 98 | Lát gạch granite đồng chất 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 296,7625 | m2 |
| 99 | Lát gạch granite đồng chất 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,86 | m2 |
| 100 | Lát gạch nền, sàn granite 600x600mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 552,2525 | m2 |
| 101 | Lát gạch nền, sàn granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,155 | m2 |
| 102 | Lát đá granite nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,34 | m2 |
| 103 | Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc i=1% về phễu thu nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 571,465 | m2 |
| 104 | Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm , dốc i=1% về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,6 | m2 |
| 105 | Len chân tường gạch granite 150x600mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,255 | m2 |
| 106 | ốp gạch granite 300x600mm tường, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 331,38 | m2 |
| 107 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,918 | m2 |
| 108 | Ốp gạch tường granite 300x600mm,cao 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 276,9 | m2 |
| 109 | Lát gạch granite đồng chất chống trượt 150x600mm, len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,555 | m2 |
| 110 | Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 571,465 | m2 |
| 111 | Lớp chống thấm ( theo quy trình nhà sản xuất) - mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,6 | m2 |
| 112 | Lớp chống thấm nền, tường chống thấm cao 300mm, khu vực WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 144,965 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 718,6038 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.197,4431 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.611,3255 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 718,6038 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.808,7686 | m2 |
| 118 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở +vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (3600x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,72 | m2 |
| 119 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,29 | m2 |
| 120 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 121 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (900x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,68 | m2 |
| 122 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,06 | m2 |
| 123 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,32 | m2 |
| 124 | Cửa kéo 2 xếp cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,91 | m2 |
| 125 | Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,06 | m2 |
| 126 | Cung cấp & lắp đặt cửa sổ kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,76 | m2 |
| 127 | Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (600x600)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,24 | m2 |
| 128 | Cung cấp & lắp đặt trần hợp kim 600x600mm( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 257,765 | m2 |
| 129 | Cung cấp & lắp đặt trần nhựa 600x600,khung nổi (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,04 | m2 |
| 130 | Cung cấp & lắp đặt tấm thạch cao dày 12mm, khung chìm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,585 | m2 |
| 131 | Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo), vị trí WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,372 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 480,6 | m |
| 133 | Kẻ rảnh chống nứt 20x20 khoảng cách 5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,8 | m |
| 134 | Tay vịn inox 304-hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 137,75 | m |
| 135 | Tay vịn cầu thang, thanh đứng inox 304 D38 dày 1.5mm, thanh ngang inox 304 D50&D25 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,3 | m |
| 136 | Tay vịn lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 137 | Cung cấp & lắp dựng thang leo inox lên mái, rộng 0.6m và cao 0.88 m, inox 304 D25 dày 1.5mm, d50 dày 2mm, inox 304 100x100 dày 5mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 138 | Cáp đồng XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 184 | m |
| 139 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | m |
| 140 | Cáp đồng PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.346 | m |
| 141 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 449 | m |
| 142 | Đèn led 1x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | bộ |
| 143 | Đèn hình đĩa áp trần led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 144 | Đèn downlight led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | bộ |
| 145 | Đèn downlight led âm trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | bộ |
| 146 | Đèn led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 147 | Đèn led 2x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 148 | Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | cái |
| 149 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 150 | Công tắc mặt ba - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 151 | Công tắc mặt đôi - 2 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 152 | Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 153 | Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v + dimmer quạt 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 154 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v +dimmer quạt/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 155 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.266 | m |
| 156 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.755 | m |
| 157 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 69 | cái |
| 158 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.825 | m |
| 159 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 608 | m |
| 160 | Lắp đặt RCBO 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | bộ |
| 161 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | 1 tủ |
| 162 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.158 | m |
| 163 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 386 | m |
| 164 | Lắp đặt tủ điện DB-LPTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện DB-LPTN-2F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 166 | Lắp đặt đèn sự cố EM;Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | bộ |
| 167 | Máng cáp W200xL2400xH75 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | m |
| 168 | Máng cáp W100xL2400xH75 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100 m |
| 170 | Van góc Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 56 | cái |
| 171 | Van cổng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 172 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 173 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 174 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 175 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 176 | Công tắc mực nước ( 3 mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 177 | BÀN CẦU HAI KHỐI (Bao gồm thân cầu + thùng, dây cấp , van khóa nhựa), Vòi xịt (bao gồm van T), và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | bộ |
| 178 | Bệ tiểu treo + Van nhấn tiểu (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 179 | Lavabo treo tường (Bao gồm chân dài và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | bộ |
| 180 | Cung cấp & lắp đặt gương soi, kích thước 600x800mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 181 | Vòi lavabo lạnh (bao gồm xả nhấn lavabo và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 182 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 184 | Ống PP-R Dn15(PN16) x 2.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,93 | 100m |
| 185 | Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 186 | Ống PP-R Dn25(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 187 | Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 188 | Ống PP-R Dn40(PN16) x 6.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m |
| 189 | Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,13 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co ren trong 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 78 | cái |
| 191 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 105 | cái |
| 192 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 193 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn40, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt co 90độ PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PP-R Dn40, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn32/25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn40/32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn40/25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 209 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn40/25, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50/40, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn40/32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,93 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,13 | 100m |
| 220 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 221 | Lắp đặt con thỏ uPVC Dn50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 222 | Ống nhựa uPVC DN32x2.1mm - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m |
| 223 | Ống nhựa uPVC DN50x1.9mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,45 | 100m |
| 224 | Ống nhựa uPVC DN80x3.0mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,16 | 100m |
| 225 | Ống nhựa uPVC DN100x3.5mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,46 | 100m |
| 226 | Lắp đặt co 90 uPVC DN32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 90 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 145 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 90 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 111 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 190 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê đều uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê đều uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê rút uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 236 | Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y rút uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y rút uPVC DN100/80, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN50/32, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,45 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,16 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,46 | 100m |
| 250 | Bầu thu nước mưa mái DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 251 | Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,94 | 100m |
| 252 | Lắp đặt co 45độ uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 253 | Thử tĩnh tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi