Gói thầu: Gói thầu số 12: Khối nhà khoa khám bệnh và cấp cứu - nhà khoa cận lâm sàng; khối nhà điều trị nội trú khoa phổi; nhà điều trị nội trú khoa lao - nhà khoa truyền nhiễm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784367-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Khối nhà khoa khám bệnh và cấp cứu - nhà khoa cận lâm sàng; khối nhà điều trị nội trú khoa phổi; nhà điều trị nội trú khoa lao - nhà khoa truyền nhiễm
Số hiệu KHLCNT 20180831928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:14:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,032,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 990,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B Hạng mục 2: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH, CẤP CỨU, CẬN LÂM SÀNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,637 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,2 100m
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0254 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1911 100m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0632 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,722 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1464 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,408 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,6683 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,5212 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0486 100m2
12 Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0766 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1868 m3
14 Lắp nắp bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31,53 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 66,48 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 37,1588 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32,6745 100m2
19 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 408,4313 m3
20 Cao su lót cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.644 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,9247 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 41,4301 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4088 tấn
24 Thép hộp+ thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5.864,21 kg
25 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 65,76 100m
26 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 548 1 mối nối
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,85 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7952 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2386 100m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,678 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,6778 m3
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 84,5668 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,064 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,0954 tấn
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7686 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,834 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,3043 100m2
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8672 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,6064 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0432 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1251 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,7198 tấn
43 Ván khuôn dầm tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8352 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,663 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,529 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3351 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,6282 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,3856 tấn
49 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4273 100m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,2711 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,5814 tấn
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 174,4272 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,17 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0725 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5506 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,85 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,9314 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35,921 m3
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,342 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,7156 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,7045 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1912 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0959 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6889 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,956 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,8966 100m2
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,4812 tấn
68 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 122,462 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8843 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3564 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,3853 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6513 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36,1398 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2532 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,113 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8288 tấn
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,266 m3
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,507 100m2
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,9801 tấn
80 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 114,2276 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5183 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2955 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,1476 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,274 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 47,4928 m3
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,138 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,624 tấn
88 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,9092 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,7391 tấn
90 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 129,0099 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2443 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1802 100m2
93 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,882 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4701 tấn
95 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,673 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 242,8195 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27,9538 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 201,5824 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,3408 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,1272 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,1831 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.519,6678 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4.968,0683 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 437,48 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 390,216 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 138,46 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 728,226 m2
108 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.395,568 m2
109 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 216,828 m2
110 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 46,035 m2
111 Lát đá granite dày 20mm - ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,715 m2
112 Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71,565 m2
113 Lát gạch granite đồng chất 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.094,2075 m2
114 Lát gạch granite đồng chất 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 66,495 m2
115 Lát gạch nền, sàn ceramic 400x400mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 933,52 m2
116 Lát gạch nền, sàn ceramic chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 160,55 m2
117 Lát đá granite nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45,76 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,4 m2
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,4 m2
120 Cung cấp, lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn - sàn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 114,3 m2
121 Cung cấp và lắp đặt ốp sàn Vinyl đồng nhất dạng cuộn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 158,22 m2 
122 Cung cấp và lắp đặt Vinyl đồng nhất dạng cuộn chống tĩnh điện - sàn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,97 m2
123 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc i=1% về phễu thu nước, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 921,05 m2
124 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm , dốc i=1% về phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 240,94 m2
125 Len chân tường gạch ceramic 200x400mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 185,882 m2
126 ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 455,76 m2
127 Ốp đá tự nhiên chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,2913 m2
128 Lát gạch granite đồng chất 150x600mm len chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,42 m2
129 Ốp gạch granite 300x600mm,cao 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 886,575 m2
130 Lát gạch granite đồng chất chống trượt 150x600mm, len chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,515 m2
131 Lát gạch granite đồng chất 150x600mm, len chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,72 m2
132 Cung cấp và lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn chống tỉnh điện (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,58 m2 
133 Cung cấp và lắp đặt Ốp chì, h=3m, tấm chì dày 3mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 91,64  m2
134 Cung cấp và lắp đặt Vinyl đồng nhất dạng cuộn kháng khuẩn (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 86,116  m2
135 Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 942 m2
136 Lớp chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 329,332 m2
137 Lớp chống thấm nền, tường chống thấm cao 300mm, khu vực tắm cao 1500mm ( theo quy trình sản xuất) - khu vực WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 253,79 m2
138 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.512,3178 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4.958,3233 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.652,47 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.512,3178 m2
142 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7.610,7933 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,16 m2
144 Sản xuất cửa đi 2 cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện,kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x4000)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,16 m2
145 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,29 m2
146 Sản xuất cửa đi 2 cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện,kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,29 m2
147 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,78 m2
148 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,78 m2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,59 m2
150 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,59 m2
151 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 63,36 m2
152 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nồi dày 6mm, kích thước: (900x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 63,36 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 83,6 m2
154 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nồi dày 6mm, kích thước: (1000x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 83,6 m2
155 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 41,31 m2
156 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 41,31 m2
157 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,46 m2
158 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,46 m2
159 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,96 m2
160 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,96 m2
161 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,69 m2
162 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (4700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,69 m2
163 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,58 m2
164 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,58 m2
165 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 57,2 m2
166 2D12_ Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1300x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 57,2 m2
167 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,365 m2
168 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (4950x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,365 m2
169 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,29 m2
170 2D14_ Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,29 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,56 m2
172 Sản xuất cửa đi 2 cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2800x2700)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,56 m2
173 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,04 m2
174 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, kích thước: (800x2100)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,04 m2
175 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,56 m2
176 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm, kích thước: (1800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,56 m2
177 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36,96 m2
178 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36,96 m2
179 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,5 m2
180 Sản xuất cửa đi 1 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (1000x2100)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,5 m2
181 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,08 m2
182 Sản xuất cửa đi 1 cánh lùa, cánh cửa chì bằng Inox 304 dày 1,2mm bơm PU ở giữa, dát chì dày 3mm , kích thước: (1600x2100)mm, (Ray cửa loại ray nhôm treo trên chịu tải nặng đến 300 kg với 3 cụm con lăn treo cửa, bao gồm khuôn cửa nẹp chì 3mm, 2 tay kéo cửa và nắp nhôm bao che ray cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,08 m2
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,3 m2
184 Sản xuất cửa chì 1 cánh mở sử dụng tay có thủy lực, cánh Inox 304 dày 1,2mm bơm PU ở giữa, dát chì dày 3mm, khuôn cửa Inox 304 dát chì dày 3mm, 2 tay nắm cửa , kích thước: (1000x2100)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,3 m2
185 Lắp ô kính chì dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,2 m2
186 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39,42 m2
187 Cửa kéo 2 xếp cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39,42 m2
188 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 247,86 m2
189 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (5400x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 247,86 m2
190 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 53,55 m2
191 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (5250x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 53,55 m2
192 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,36 m2
193 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (2700x1700)mm, (bao gồm khung inox bảo vệ 304 và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,36 m2
194 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,34 m2
195 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (2550x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,34 m2
196 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42,84 m2
197 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, (bao gồm khung bảo vệ inox 304 và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42,84 m2
198 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,6 m2
199 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lật+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1000)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,6 m2
200 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,12 m2
201 Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường nổi dày 6mm, kích thước: (600x600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,12 m2
202 Cung cấp & lắp đặt trần hợp kim 600x600mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo). Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.116,8575 m2
203 Cung cấp & lắp đặt trần nhựa 600x600,khung nổi ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 137,59 m2
204 Cung cấp & lắp đặt tấm thạch cao dày 12mm, khung chìm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 131,4 m2
205 Cung cấp & lắp đặt trần sợi khoáng khung chìm kháng khuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40,29 m2
206 Trần kháng khuẩn 600x600 (sợi khoáng + sợi đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30,4 m2
207 Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo), vị trí WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 41 m2
208 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 415 m
209 Kẻ rảnh chống nứt 20x20 khoảng cách 5000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 327,7 m
210 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
211 Tay vịn hành lang inox D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 397 m
212 Tay vịn cầu thang, thanh đứng inox 304 D38 dày 1.5mm, thanh ngang inox 304 D25 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39,15 m2
213 Tay vịn lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,58 m2
214 Mái đón khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 88,6275  m2
215 Van xả khí tự động Dn25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
216 Van góc Dn15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 cái
217 Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
218 Van cổng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
219 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
220 Công tắc mực nước ( 3 mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
221 Bệ tiểu treo + Van nhấn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 bộ
222 Lavabo treo tường (Bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 91 bộ
223 Vòi lavabo lạnh (bao gồm xả nhấn lavabo và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 91 bộ
224 Bồn nước inox ngang 3000 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
225 Ống PP-R Dn15(PN16) x 2.8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 100m
226 Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 100m
227 Ống PP-R Dn25(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,85 100m
228 Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m
229 Ống PP-R Dn40(PN16) x 6.9 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5 100m
230 Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
231 Co ren trong 90 độ PP-R Dn15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 147 cái
232 Co 90độ PP-R Dn15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 141 cái
233 Co 90độ PP-R Dn20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 64 cái
234 Co 90độ PP-R Dn25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
235 Co 90độ PP-R Dn32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
236 Co 90độ PP-R Dn40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
237 Co 90độ PP-R Dn50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
238 Tê PP-R Dn15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 46 cái
239 Tê PP-R Dn20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19 cái
240 Tê PP-R Dn25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
241 Tê PP-R Dn32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
242 Tê giảm PP-R Dn20/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
243 Tê giảm PP-R Dn25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
244 Tê giảm PP-R Dn32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
245 Tê giảm PP-R Dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 cái
246 Măng sông giảm PP-R Dn20/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67 cái
247 Măng sông giảm PP-R Dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
248 Măng sông giảm PP-R Dn32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
249 Măng sông giảm PP-R Dn32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
250 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 100m
251 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 100m
252 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,85 100m
253 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m
254 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5 100m
255 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
256 Phễu thu sàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
257 Con thỏ Dn50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
258 Ống nhựa uPVC DN32x2.1mm - PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,54 100m
259 Ống nhựa uPVC DN50x1.9mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,59 100m
260 Ống nhựa uPVC DN80x3.0mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,12 100m
261 Ống nhựa uPVC DN100x3.5mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9 100m
262 Ống nhựa uPVC DN150x4.5mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100m
263 Nối uPVC Dn50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 76 cái
264 Nối uPVC Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
265 Nối uPVC Dn100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39 cái
266 Nối uPVC Dn150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
267 Co 90 uPVC DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
268 Co 90 uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 106 cái
269 Co 90 uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
270 Co 45 uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 314 cái
271 Co 45 uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67 cái
272 Co 45 uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 149 cái
273 Co 45 uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
274 Tê đều uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 57 cái
275 Tê rút uPVC DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
276 Tê rút uPVC DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 cái
277 Bít xả (thông tắc) uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
278 Bít xả (thông tắc) uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 cái
279 Bít xả (thông tắc) uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
280 Thông tắc Dn150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
281 Thông tắc Dn100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
282 Thông tắc Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
283 Y uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29 cái
284 Y uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
285 Y uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 58 cái
286 Y uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
287 Y rút uPVC DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 94 cái
288 Y rút uPVC DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
289 Y rút uPVC DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
290 Y rút uPVC DN150/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
291 Y rút uPVC DN150/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
292 Y rút uPVC DN150/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
293 Nối rút trơn uPVC DN50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
294 Nối rút trơn uPVC DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
295 Nối rút trơn uPVC DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
296 Nối giảm uPVC Dn150/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
297 Nối giảm uPVC Dn150/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
298 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,54 100m
299 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,59 100m
300 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,12 100m
301 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9 100m
302 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100m
303 Bầu thu nước mưa mái DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
304 Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 100m
305 Nối uPVC Dn100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
306 Co 45độ uPVC Dn100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
307 Thử tĩnh tải cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cọc
308 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 690 m
309 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 175 m
310 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 120 m
311 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 327 m
312 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 276 m
313 Cáp đồng PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 155 m
314 Cáp đồng PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 173 m
315 Cáp đồng PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 69 m
316 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13.572 m
317 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4.524 m
318 Đèn hình đĩa áp trần led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
319 Đèn downlight led âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 53 bộ
320 Đèn downlight led âm trần 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 171 bộ
321 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 bộ
322 Đèn led 1x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 105 bộ
323 Đèn led 2x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 65 bộ
324 Đèn UV khủ khuẩn 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 bộ
325 Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 62 cái
326 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 cái
327 Công tắc mặt ba - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
328 Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
329 Công tắc mặt đơn-1 chiều + Dimmer quạt 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
330 Công tắc mặt đôi - 1 chiều + Dimmer quạt 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
331 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9.891 m
332 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.297 m
333 Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 207 cái
334 Bảng điện đầu giường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 bảng
335 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5.211 m
336 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.737 m
337 Máng cáp W400xL2400xH100 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 m
338 Máng cáp W300xL2400xH100 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 215 m
339 Máng cáp W200xL2400xH100 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 160 m
340 Máng cáp W100xL2400xH100 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 55 m
341 RCBO 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 54 bộ
342 RCBO 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 bộ
343 Tủ điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 59 1 tủ
344 Cáp đồng PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.765 m
345 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.255 m
346 Ống HDPE D150/D195 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100 m
347 Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cọc
348 Cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 m
349 Cáp đồng PVC 1C-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 m
350 Cáp đồng PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m
351 Lắp đặt tủ điện DB-KPLS (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
352 Lắp đặt tủ điện DB-KPLS-2F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
353 Lắp đặt tủ điện DB-KPLS-3F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
354 Lắp đặt tủ điện DB-ĐH2 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
355 Lắp đặt tủ điện DB-ĐH2-2F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
356 Lắp đặt tủ điện DB-ĐH2-3F (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
357 Lắp đặt tủ điện LIFT1(2) (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 tủ
358 Lắp đặt tủ điện DB-CT, DB-XQ1, DB-XQ2 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 1 tủ
359 Lắp đặt tủ điện DB-CC1 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
360 Lắp đặt tủ điện Tủ điện DB-CC2 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
C Hạng mục 3: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA PHỔI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8382 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,064 100m
3 Cát lót đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0204 100m3
4 Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,282 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3515 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0588 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2687 tấn
8 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,952 m3
9 Xây gạch thẻ thành bể dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,6064 m3
10 Xây gạch thẻ thành bể dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3632 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,042 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0766 tấn
13 Bê tông nắp thăm bể đá 1x2, mác 250- đúc sãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,45 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
15 Lớp vữa xi măng M100 dày 25mm, láng 2 lần, lần sau dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,31 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 58,24 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 81,44 m2
18 SXLĐ ván khuôn cọc, cột bằng kim loại - đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,408 100m2
19 Bê tông cọc, đá 1x2, M250 - đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 236,925 m3
20 Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,36 100m2
21 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,9193 tấn
22 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,7114 tấn
23 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2324 tấn
24 SXLĐ thép hộp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,4093 tấn
25 Ép cọc vuông BTCT 250x250mm, phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 37,44 100m
26 Ép âm cọc vuông BTCT 250x250mm, phần ống thép dẫn cọc ( không tính cọc BTCT), nhân công & máy thi công nhân hệ số 1,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,312 100m
27 Nối cọc vuông BTCT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 312 1 mối nối
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,039 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3959 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,2007 100m3
31 Đắp đất công trình đến cao trình -0.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0799 100m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1565 100m2
33 Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,64 m3
34 Bê tông móng, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 43,983 m3
35 SXLĐ Cốt thép móng, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,942 tấn
36 SXLĐ Cốt thép móng, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0505 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0941 100m2
38 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,332 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, cột, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5054 100m2
40 Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,8548 m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5592 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,3692 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3331 tấn
44 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,498 100m2
45 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,8275 m3
46 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31,3725 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8979 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8951 tấn
49 SXLĐ Cốt thép ram dốc, tam cấp, lối lên mái d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6546 tấn
50 SXLĐ Cốt thép ram dốc, tam cấp, lối lên mái d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1441 tấn
51 SXLĐ Cốt thép nền (tầng 1), d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,3965 tấn
52 Lớp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5436 100m2
53 Bê tông nền, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45,4355 m3
54 Lớp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1176 100m2
55 Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,764 m3
56 SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,7221 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8175 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,3253 tấn
59 Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,1255 m3
60 SXLĐ Ván khuôn sàn lầu, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,1128 100m2
61 Bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,8865 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4307 tấn
63 SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6545 100m2
64 Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,783 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6975 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,6834 tấn
67 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,126 100m2
68 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60,6384 m3
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,6209 tấn
70 Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7695 100m2
71 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8056 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0747 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3817 tấn
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3947 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1666 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6542 tấn
77 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,9212 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 99,2256 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,1575 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,2908 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 75,0759 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,6112 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,8524 m3
84 Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cấp, vữa M75_ gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,2191 m3
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 734,475 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.711,1575 m2
87 Trát trụ cột, bổ trụ, cầu thang dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 356,76 m2
88 Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 529,565 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 549,759 m2
90 Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,9608 m2
91 Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,208 m2
92 Lát đá granite dày 20mm - ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,88 m2
93 Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,82 m2
94 Lát gạch granite đồng chất 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 244,97 m2
95 Lát gạch granite đồng chất 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 78,22 m2
96 Lát gạch nền, sàn granite 600x600mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 519,53 m2
97 Lát gạch nền, sàn granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 81,32 m2
98 Lát đá granite nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,34 m2
99 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc i=1% về phễu thu nước, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 521,65 m2
100 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm , dốc i=1% về phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 99,415 m2
101 Len chân tường gạch granite 150x600mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71,52 m2
102 ốp gạch granite 300x600mm tường, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 275,04 m2
103 Ốp đá tự nhiên chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 34,048 m2
104 Ốp gạch tường granite 300x600mm,cao 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 190,6 m2
105 Lát gạch granite đồng chất chống trượt 150x600mm, len chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,095 m2
106 Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 521,65 m2
107 Lớp chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 99,415 m2
108 Lớp chống thấm nền, tường chống thấm cao 300mm, khu vực WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 127,16 m2
109 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 699,332 m2
110 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.779,4925 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.436,084 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 699,332 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.215,5765 m2
114 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở +vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (3600x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,72 m2
115 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,29 m2
116 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,56 m2
117 Cung cấp & lắp đặt cửa đi cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường nổi dày 6mm, kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27,72 m2
118 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 34,32 m2
119 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30,24 m2
120 Cửa kéo 2 xếp cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35,91 m2
121 Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 85,68 m2
122 Cung cấp & lắp đặt cửa sổ kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,76 m2
123 Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường nổi dày 6mm, kích thước: (600x600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,88 m2
124 Cung cấp & lắp đặt trần hợp kim 600x600mm( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 292,08 m2
125 Cung cấp & lắp đặt trần nhựa 600x600,khung nổi ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60,91 m2
126 Cung cấp & lắp đặt tấm thạch cao dày 12mm, khung chìm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 136,556 m2
127 Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo), vị trí WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,372 m2
128 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 449,45 m
129 Kẻ rảnh chống nứt 20x20 khoảng cách 5000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 197,9 m
130 Tay vịn inox 304-hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 136,9 m
131 Tay vịn cầu thang, thanh đứng inox 304 D38 dày 1.5mm, thanh ngang inox 304 D25 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 m
132 Tay vịn lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 m
133 Cung cấp, lắp đặt thang lên mái (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
134 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 83 m
135 Cáp đồng PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 m
136 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 952 m
137 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 317 m
138 Đèn led 1x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 66 bộ
139 Đèn hình đĩa áp trần led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
140 Đèn downlight led âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 bộ
141 Đèn downlight led âm trần 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 56 bộ
142 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
143 Đèn led 2x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
144 Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
145 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
146 Công tắc mặt đôi - 2 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
147 Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
148 Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v + dimmer quạt 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
149 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v +dimmer quạt/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
150 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4.378 m
151 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.459 m
152 Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71 cái
153 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.733 m
154 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 578 m
155 Máng cáp W200xL2400xH75 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 79 m
156 Máng cáp W100xL2400xH75 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 m
157 Lắp đặt RCBO 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 bộ
158 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 1 tủ
159 Cáp đồng PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 845 m
160 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 282 m
161 Gia công và đóng cọc đồng tiếp đất D16-L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cọc
162 Lắp đặt Cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 m
163 Lắp đặt Cáp đồng PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 m
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE D195-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,06 100 m
165 Lắp đặt tủ điện DB-KP Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
166 Lắp đặt tủ điện DB-KP-2F Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
167 Lắp đặt đèn sự cố EM;Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 bộ
168 Van xả khí tự động Dn25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
169 Van góc Dn15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
170 Van cổng DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
171 Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
172 Van cổng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
173 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
174 Công tắc mực nước ( 3 mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
175 BÀN CẦU HAI KHỐI (Bao gồm thân cầu + thùng , dây cấp , van khóa nhựa), Vòi xịt nhựa và các phụ kiện kèm theo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
176 Bệ tiểu treo + Van nhấn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
177 Lavabo treo tường (không gồm Xả , kèm chân dài và các phụ kiện kèm theo). Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 bộ
178 Cung cấp & lắp đặt gương soi, kích thước 600x800mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo). Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
179 Vòi lavabo lạnh (bao gồm xả nhấn lavabo và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
180 Vòi sen (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 bộ
181 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
182 Ống PP-R Dn15(PN16) x 2.8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 100m
183 Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
184 Ống PP-R Dn25(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,45 100m
185 Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1 100m
186 Ống PP-R Dn40(PN16) x 6.9 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m
187 Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m
188 Lắp đặt co ren trong 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 cái
189 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 88 cái
190 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
191 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
192 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
193 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn40, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
194 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
195 Lắp đặt tê PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
196 Lắp đặt tê PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
197 Lắp đặt tê PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
198 Lắp đặt tê PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
199 Lắp đặt tê PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
200 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
201 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
202 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn32/25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
203 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
204 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn40/32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
205 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 cái
206 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
207 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
208 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32/25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
209 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 100m
210 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
211 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,45 100m
212 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1 100m
213 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m
214 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m
215 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
216 Lắp đặt con thỏ uPVC Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
217 Ống nhựa uPVC DN32x2.1mm - PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,26 100m
218 Ống nhựa uPVC DN50x1.9mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,63 100m
219 Ống nhựa uPVC DN80x3.0mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,18 100m
220 Ống nhựa uPVC DN100x3.5mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,82 100m
221 Lắp đặt nối uPVC Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 cái
222 Lắp đặt nối uPVC Dn80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
223 Lắp đặt nối uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
224 Lắp đặt co 90 uPVC DN32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
225 Lắp đặt co 90 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 69 cái
226 Lắp đặt co 90 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
227 Lắp đặt co 45 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 135 cái
228 Lắp đặt co 45 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 43 cái
229 Lắp đặt co 45 uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 124 cái
230 Lắp đặt tê rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
231 Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
232 Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
233 Lắp đặt Y uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19 cái
234 Lắp đặt Y uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
235 Lắp đặt Y uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
236 Lắp đặt Y rút uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31 cái
237 Lắp đặt Y rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
238 Lắp đặt Y rút uPVC DN100/80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
239 Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN50/32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
240 Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
241 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,26 100m
242 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,63 100m
243 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,18 100m
244 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,82 100m
245 Bầu thu nước mưa mái DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
246 Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,64 100m
247 Lắp đặt nối uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
248 Lắp đặt co 45độ uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
249 Thử tĩnh tải cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cọc
D Hạng mục 4: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA LAO, KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8653 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,61 100m
3 Cát lót đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0252 100m3
4 Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,754 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2738 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0644 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3535 tấn
8 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,84 m3
9 Xây gạch thẻ thành bể dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,8203 m3
10 Xây gạch thẻ thành bể dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,5068 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0464 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,098 tấn
13 Bê tông nắp thăm bể đá 1x2, mác 250- đúc sãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,838 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
15 Lớp vữa xi măng M100 dày 25mm, láng 2 lần, lần đầu dày 15mm, lần sau dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,83 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 64,68 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 90,99 m2
18 SXLĐ ván khuôn cọc, cột bằng kim loại - đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,228 100m2
19 Bê tông cọc, đá 1x2, M250 - đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 221,7375 m3
20 Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,76 100m2
21 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,4116 tấn
22 SXLĐ cốt thép cọc BTCT, d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2175 tấn
23 SXLĐ thép hộp đầu cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1907 tấn
24 Ép cọc vuông BTCT 250x250mm, phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35,04 100m
25 Ép âm cọc vuông BTCT 250x250mm, phần ống thép dẫn cọc ( không tính cọc BTCT), nhân công & máy thi công nhân hệ số 1,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,292 100m
26 Nối cọc vuông BTCT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 292 1 mối nối
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0365 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3857 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6643 100m3
30 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1446 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2223 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2223 100m3
33 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9135 100m2
34 Bê tông lót đáy móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,7783 m3
35 Bê tông móng, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40,7902 m3
36 SXLĐ Cốt thép móng, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9886 tấn
37 SXLĐ Cốt thép móng, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0088 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0976 100m2
39 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,404 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,004 100m2
41 Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27,84 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4289 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,4194 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7463 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3747 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7823 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1737 tấn
48 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6226 100m2
49 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,24 m3
50 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32,226 m3
51 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7847 tấn
52 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8001 tấn
53 SXLĐ Cốt thép tam cấp, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2754 tấn
54 SXLĐ Cốt thép ram dốc, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1244 tấn
55 SXLĐ Cốt thép nền (tầng 1), d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,3854 tấn
56 Lớp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,1603 100m2
57 Bê tông nền, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 51,6023 m3
58 Lớp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2842 100m2
59 Bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,311 m3
60 SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1172 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7847 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8001 tấn
63 Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,7495 m3
64 SXLĐ Ván khuôn sàn lầu, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,2838 100m2
65 Bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50,9963 m3
66 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m thép cấu tạo fi8mm:(1598,25+201,38)/1000 = 1,7996 thép lớp trên sàn lầu fi10mm:2642,32/1000 = 2,6423 thép lớp dưới sàn lầu fi10mm:3640,79/1000 = 3,6408 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,0827 tấn
67 SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0207 100m2
68 Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,982 m3
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7136 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,4308 tấn
71 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,6067 100m2
72 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 66,3228 m3
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,2852 tấn
74 Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1152 100m2
75 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,724 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0978 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4657 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5088 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,182 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6651 tấn
81 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,6325 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 102,2327 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,2764 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,7528 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 98,991 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,6112 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(hộp gain trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,5525 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,2502 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 756,0768 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.344,3381 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 357,983 m2
92 Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 636,54 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 616,8025 m2
94 Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 62,502 m2
95 Lát , ốp đá granite dày 20mm - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,287 m2
96 Lát đá granite dày 20mm - ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,68 m2
97 Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,1 m2
98 Lát gạch granite đồng chất 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 296,7625 m2
99 Lát gạch granite đồng chất 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 59,86 m2
100 Lát gạch nền, sàn granite 600x600mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 552,2525 m2
101 Lát gạch nền, sàn granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 93,155 m2
102 Lát đá granite nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,34 m2
103 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc i=1% về phễu thu nước, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 571,465 m2
104 Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm , dốc i=1% về phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 110,6 m2
105 Len chân tường gạch granite 150x600mm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 84,255 m2
106 ốp gạch granite 300x600mm tường, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 331,38 m2
107 Ốp đá tự nhiên chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36,918 m2
108 Ốp gạch tường granite 300x600mm,cao 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 276,9 m2
109 Lát gạch granite đồng chất chống trượt 150x600mm, len chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,555 m2
110 Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 571,465 m2
111 Lớp chống thấm ( theo quy trình nhà sản xuất) - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 110,6 m2
112 Lớp chống thấm nền, tường chống thấm cao 300mm, khu vực WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 144,965 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 718,6038 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.197,4431 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.611,3255 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 718,6038 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.808,7686 m2
118 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở +vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (3600x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,72 m2
119 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (2700x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,29 m2
120 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1400x2700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,56 m2
121 Cung cấp & lắp đặt cửa đi cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (900x2200)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31,68 m2
122 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60,06 m2
123 Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6mm, kích thước: (800x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40,32 m2
124 Cửa kéo 2 xếp cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35,91 m2
125 Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 88,06 m2
126 Cung cấp & lắp đặt cửa sổ kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo và khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,76 m2
127 Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính nổi dày 6mm, kích thước: (600x600)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,24 m2
128 Cung cấp & lắp đặt trần hợp kim 600x600mm( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 257,765 m2
129 Cung cấp & lắp đặt trần nhựa 600x600,khung nổi (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 82,04 m2
130 Cung cấp & lắp đặt tấm thạch cao dày 12mm, khung chìm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 220,585 m2
131 Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo), vị trí WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,372 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 480,6 m
133 Kẻ rảnh chống nứt 20x20 khoảng cách 5000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 220,8 m
134 Tay vịn inox 304-hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 137,75 m
135 Tay vịn cầu thang, thanh đứng inox 304 D38 dày 1.5mm, thanh ngang inox 304 D50&D25 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,3 m
136 Tay vịn lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 m
137 Cung cấp & lắp dựng thang leo inox lên mái, rộng 0.6m và cao 0.88 m, inox 304 D25 dày 1.5mm, d50 dày 2mm, inox 304 100x100 dày 5mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
138 Cáp đồng XLPE/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 184 m
139 Cáp đồng PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 46 m
140 Cáp đồng PVC 1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.346 m
141 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 449 m
142 Đèn led 1x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73 bộ
143 Đèn hình đĩa áp trần led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
144 Đèn downlight led âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29 bộ
145 Đèn downlight led âm trần 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 59 bộ
146 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
147 Đèn led 2x18w gắn âm trần loại tán quang chóa parabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
148 Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19 cái
149 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
150 Công tắc mặt ba - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
151 Công tắc mặt đôi - 2 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
152 Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
153 Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v + dimmer quạt 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
154 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v +dimmer quạt/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
155 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5.266 m
156 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.755 m
157 Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 69 cái
158 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.825 m
159 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 608 m
160 Lắp đặt RCBO 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29 bộ
161 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29 1 tủ
162 Cáp đồng PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.158 m
163 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 386 m
164 Lắp đặt tủ điện DB-LPTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
165 Lắp đặt tủ điện DB-LPTN-2F Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
166 Lắp đặt đèn sự cố EM;Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 54 bộ
167 Máng cáp W200xL2400xH75 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73 m
168 Máng cáp W100xL2400xH75 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 m
169 Lắp đặt ống nhựa HDPE D195-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,06 100 m
170 Van góc Dn15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 56 cái
171 Van cổng DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
172 Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
173 Van cổng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
174 Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
175 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
176 Công tắc mực nước ( 3 mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
177 BÀN CẦU HAI KHỐI (Bao gồm thân cầu + thùng, dây cấp , van khóa nhựa), Vòi xịt (bao gồm van T), và các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 bộ
178 Bệ tiểu treo + Van nhấn tiểu (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
179 Lavabo treo tường (Bao gồm chân dài và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 bộ
180 Cung cấp & lắp đặt gương soi, kích thước 600x800mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 cái
181 Vòi lavabo lạnh (bao gồm xả nhấn lavabo và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 bộ
182 Vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
183 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
184 Ống PP-R Dn15(PN16) x 2.8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,93 100m
185 Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
186 Ống PP-R Dn25(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
187 Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
188 Ống PP-R Dn40(PN16) x 6.9 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,18 100m
189 Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,13 100m
190 Lắp đặt co ren trong 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 78 cái
191 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 105 cái
192 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
193 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
194 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
195 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn40, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
196 Lắp đặt co 90độ PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
197 Lắp đặt tê PP-R Dn20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
198 Lắp đặt tê PP-R Dn25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
199 Lắp đặt tê PP-R Dn32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
200 Lắp đặt tê PP-R Dn40, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
201 Lắp đặt tê PP-R Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
202 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
203 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
204 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn32/25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
205 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
206 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn40/32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
207 Lắp đặt Tê giảm PP-R Dn40/25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
208 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 cái
209 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/15, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
210 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25/20, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 cái
211 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn40/25, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
212 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50/40, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
213 Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn40/32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
214 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,93 100m
215 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
216 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
217 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
218 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,18 100m
219 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,13 100m
220 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
221 Lắp đặt con thỏ uPVC Dn50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
222 Ống nhựa uPVC DN32x2.1mm - PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,17 100m
223 Ống nhựa uPVC DN50x1.9mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,45 100m
224 Ống nhựa uPVC DN80x3.0mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,16 100m
225 Ống nhựa uPVC DN100x3.5mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,46 100m
226 Lắp đặt co 90 uPVC DN32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
227 Lắp đặt co 90 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 145 cái
228 Lắp đặt co 90 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
229 Lắp đặt co 45 uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 111 cái
230 Lắp đặt co 45 uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 cái
231 Lắp đặt co 45 uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 190 cái
232 Lắp đặt tê đều uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 81 cái
233 Lắp đặt tê đều uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
234 Lắp đặt tê rút uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
235 Lắp đặt tê rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
236 Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
237 Lắp đặt bít xả (thông tắc) uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
238 Lắp đặt Y uPVC DN50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
239 Lắp đặt Y uPVC DN80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
240 Lắp đặt Y uPVC DN100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42 cái
241 Lắp đặt Y rút uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 cái
242 Lắp đặt Y rút uPVC DN100/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
243 Lắp đặt Y rút uPVC DN100/80, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
244 Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN50/32, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 cái
245 Lắp đặt nối rút trơn uPVC DN80/50, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
246 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,17 100m
247 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,45 100m
248 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,16 100m
249 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,46 100m
250 Bầu thu nước mưa mái DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
251 Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,94 100m
252 Lắp đặt co 45độ uPVC Dn100, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
253 Thử tĩnh tải cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cọc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->