Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:19:00 đến ngày 2020-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,036,756,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1124 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1356 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1191 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,01 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | M |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,25 | M2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3435 | M3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | M3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | M3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 12 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | M3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | M3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,669 | M2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4815 | M3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình (gạch lát, gạch ốp, trần thạch cao, ngói,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lượt |
| 18 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | M3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | M3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1245 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | Tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7686 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0296 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | Tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7903 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6921 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0445 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9018 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | Tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1305 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1305 | Tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8836 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8836 | Tấn |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,21 | M2 |
| 37 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,21 | M2 |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | M3 |
| 39 | Lát đá granít tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,086 | M2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6835 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,634 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5504 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,267 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,587 | M2 |
| 45 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,73 | M2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,854 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,94 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,267 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,527 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,215 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,56 | M2 |
| 56 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,94 | M2 |
| 57 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,95 | M2 |
| 58 | Xây tường gạch bông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | M2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,94 | M2 |
| 60 | ốp đá granit vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,54 | M2 |
| 61 | Đắp vữa, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.185,96 | Mét |
| 62 | Đắp vữa, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2416 | M2 |
| 63 | ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,092 | M2 |
| 64 | Lắp dựng lan can hành lang, ban công bông gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,31 | M2 |
| 65 | Tấm cách nhiệt 2 lớp túi khí (bao gồm nẹp, băng keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2307 | 100M2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng Tôn giả ngói dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2307 | 100M2 |
| 67 | Khung giá đỡ inox lavabo âm bàn (kích thước 0,9x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Khung giá đỡ inox lavabo âm bàn (kích thước 0,6*1,8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lát đá granít, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,105 | M2 |
| 70 | Chà nhám tường cũ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,1626 | M2 |
| 71 | Chà nhám tường cũ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,01 | M2 |
| 72 | Chà nhám trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,655 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215,4246 | M2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,655 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4146 | M2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336,665 | M2 |
| 77 | Vệ sinh bề mặt và quét Sikadur 732 hoặc tương đương liên kết bê tông mới với bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | M2 |
| 78 | Nẹp inox mũi bậc cầu thang lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | Mét |
| 79 | Lắp dựng cửa + vách kính ngăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,916 | M2 |
| 81 | lắp đặt bông hoa văn góc bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | lắp đặt bông hoa văn mái bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ hất khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 84 | Đào đất hầm tự hoại, Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7288 | M3 |
| 85 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1525 | M3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100M3 |
| 87 | Bê tông lót HTH, đáy hố ga, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | M3 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | M3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | M3 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100M2 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | Tấn |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3152 | M3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,388 | M2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | M2 |
| 97 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi