Gói thầu: Gói thầu số 02( xây lắp): Cải tạo các khối nhà hiện hữu và xây mới các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765355-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02( xây lắp): Cải tạo các khối nhà hiện hữu và xây mới các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200737730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:43:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,359,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Vệ sinh sê nô mái 98,439 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 98,439 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 98,439 1m2
4 Đục lỗ, lắp ống thoát nước mái Þ60 22 Vị trí
5 Tháo tấm lợp tôn 1,224 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,447 m3
7 Gia công xà gồ thép 0,296 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,296 tấn
9 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 122,37 1m2
10 Tháo dỡ trần 108,5 m2
11 Gia công xà gồ thép 0,139 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,139 tấn
13 Lắp dựng trần tole lạnh, chỉ trần nhựa (không tính dầm trần) 108,5 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa 4,095 1m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,484 100m2
16 Rút hầm tự hoại hiện hữu 1 hầm
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,46 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem 8,06 m2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
22 Tháo dỡ gạch ốp tường 29,76 m2
23 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 0,585 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,391 m3
25 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 0,634 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 4,4 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 8,06 1m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 4,03 1m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 8,06 1m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 27,9 1m2
31 SXLD cửa khung nhôm kính, kính 5 ly 6,24 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,24 m2
33 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ 1 t.bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
35 Lắp đặt bộ xả lavabo 2 bộ
36 Lắp chân lavabo 2 bộ
37 Lắp đặt gương soi 2 cái
38 Lắp đặt kệ kính 2 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
41 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 2 cái
42 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 2 cái
43 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
46 Lắp đặt đồng hồ Rơ le 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,32 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,09 100m
50 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 13 cái
51 Lắp phụ kiện ống PVC Þ27 15 cái
52 Lắp phụ kiện ống PVC Þ21 18 cái
53 Cung cấp dây cấp nước inox 60cm 4 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,03 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,22 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,78 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,22 100m
58 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 9 cái
59 Lắp phụ kiện ống PVC Þ60 27 cái
60 Lắp phụ kiện ống PVC Þ90 44 cái
61 Lắp phụ kiện ống PVC Þ114 22 cái
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
63 Ty treo ống 80 cái
64 Cầu chắn rác 18 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
66 Cùm OMEGA neo ống 48 cái
67 Phá dỡ nền gạch lá nem 317,27 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 317,27 1m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 311,65 1m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,048m2, vữa XM M75 26,435 1m2
71 Lát đá bậc tam cấp 12,236 m2
72 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,26 m2
73 Tháo dỡ lan can gỗ 27,45 m
74 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính 5 ly 14,26 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 14,26
76 Cung cấp lan can bằng inox 304 các loại 24,705 m2
77 Lắp dựng lan can sắt 24,705 m2
78 Tháo dỡ kính cửa, thay roon, lắp lại kính sau khi sơn cửa 83,539 m2
79 Thay thế kính vỡ, kính trắng 5 ly 16,708 m2
80 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 96,339 m2
81 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 96,339 1m2
82 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 15,084 1m2
83 Lát đá bậc cầu thang 15,084 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 484,551 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 303,591 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 281,415 m2
87 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 765,966 1m2
88 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 303,591 1m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 585,006 1m2
90 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 281,415 1m2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 484,551 1m2
92 Cải tạo, sơn lại Quốc huy 1 cái
93 Tháo dỡ hệ thống điện 1 t.bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32 bộ
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt 12 cái
97 Lắp đặt đèn trang trí nổi 4 bộ
98 Lắp đặt quạt trần 13 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 12 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 12 hộp
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 870 m
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 200 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 325 m
104 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 110 m
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 30 hộp
106 Lắp đặt ô cắm đơn 39 cái
B CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Vệ sinh sê nô mái 83,05 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 83,05 1m2
3 Đục lỗ, lắp ống thoát nước mái Þ60 19 Vị trí
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,932 100m2
5 Tháo dỡ kính cửa, thay roon, lắp lại kính sau khi sơn cửa 45,996 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ 50,636 1m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,243 m3
8 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 0,194 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 3,24 m2
10 Vệ sinh tường ngoài nhà 363,778 m2
11 Vệ sinh tường trong nhà 205,39 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 3,24 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 3,24 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 205,39 1m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 363,778 1m2
C CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO + CỘT CỜ
1 Tháo dỡ và lắp mới cột cờ Inox (2m Þ114, 3m Þ90, 2,5m Þ60) + phụ kiện 1 Bộ
2 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 0,064 m3
3 Lát đá mặt bệ các loại 14,176 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 0,48 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 0,48 1m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 8,6 m3
7 Cắt roon nền sân 46,2 m
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 910 1m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 910 1m2
10 Tháo dỡ cổng ốp Alu hiện hữu 1 T.Bộ
11 Gia công lại khung sắt cổng chính theo thiết kế mới (vật liệu tận dụng lại) 1 t.bộ
12 Ốp cổng bằng tấm alu 60,18 m2
13 Cung cấp chữ Mica cao 400, dày 30 " BẢO HÒA XÃ NÔNG THÔN MỚI" 19 chữ
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,01 m3
15 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 1,769 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 13,337 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại 12,003 m2
18 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 200mm "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" 21 chữ
19 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 250mm, "XÃ BẢO HÒA" 8 chữ
20 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 80mm " ĐỊA CHỈ: XÃ BẢO HÒA - HUYỆN XUÂN LỘC - TỈNH ĐỒNG NAI" 40 chữ
21 Tận dụng, gia công lại cổng rào sắt theo thiết kế 16,88 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,88 m2
23 SXLD ray cổng chính L50x50x5 1 bộ
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 16,88 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 16,88 1m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 13,377 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 13,377 1m2
28 Mô tơ điện 1HP 1 Bộ
29 Tháo dỡ hàng rào song sắt 139,026 m2
30 Sản xuất khung rào sắt 139,026 m2
31 Lắp dựng lan can sắt 139,026 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 139,026 1m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 114,492 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 103,488 m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 114,492 1m2
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 103,488 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 217,98 1m2
38 Sửa chữa, lắp đặt lại khung lưới B.40 19,155 m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 19,155 1m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 278,522 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 28,788 m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 278,522 1m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 28,788 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 307,31 1m2
D XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 5,72 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,448 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,361 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,361 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,09 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,117 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,454 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,234 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,017 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,861 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,094 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,116 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,119 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,779 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,134 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,534 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,089 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,218 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,284 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,065 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,102 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,234 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,029 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,033 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,191 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,028 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,077 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,78 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 11,01 m2
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 1,565 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,059 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,583 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 38,98 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 29,175 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 28,48 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 8,01 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 68,155 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 36,49 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,98 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,625 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 19,4 m
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 19,064 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 22,816 m2
46 Cung cấp Cửa đi khung sắt + hoa sắt 2,54 m2
47 Cung cấp Cửa sổ khung sắt + hoa sắt 4,68 m2
48 Cắt và lắp kính vào khung 5,258 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,22 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,778 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 8,644 m2
52 Gia công xà gồ thép 0,041 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,041 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,146 100m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
56 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
60 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 80 m
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 20 m
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,07 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 2 cái
E CẢI TẠO KHỐI NHÀ 01 CỬA
1 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 268,575 1m2
F CẢI TẠO KHỐI NHÀ CÔNG AN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,8 m2
2 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly 6,8 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,8 m2
4 Tháo dỡ kính cửa, thay roon, lắp lại kính sau khi sơn cửa 37,717 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ 45,697 1m2
6 Thay kính dày 5ly cửa đi 7,543 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 67,79 m2
8 Vận chuyển, tận dụng gạch vỡ đắp nền 5,7 m3
9 Bê tông nền, vữa BT M150 2,85 1 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 10,37 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 114,74 1m2
12 Tháo dỡ trần 57 m2
13 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 57 m2
14 Tháo tấm lợp tôn 0,77 100m2
15 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 0,526 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 13,15 m2
17 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,77 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 255,276 1m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 447,745 1m2
20 Vệ sinh tường ốp khu vệ sinh 29,95 m2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 11 bộ
22 Lắp đặt quạt trần 6 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi 9 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 12 hộp
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 620 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 150 m
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
35 Lắp đặt bộ xả lavabo 2 đv
36 Lắp đặt chân lavabo 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
38 Lắp đặt kệ kính 2 cái
39 Lắp đặt gương soi 2 cái
40 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn nhà bếp 1 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,18 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,07 100m
43 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ27 13 cái
44 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ21 14 cái
45 Cung cấp dây cấp nước inox 60cm 5 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 1 cái
47 Rút chất thải hầm tự hoại hiện hữu 1 hầm
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,12 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,1 100m
52 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ60 21 cái
53 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ42 9 cái
54 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ90 6 cái
55 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ114 1 cái
56 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
58 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
G XÂY MỚI NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,39 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,004 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,09 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,189 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,36 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,099 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 14,12 m2
9 Cắt ron chống nứt 2x2m 36,48 m2
10 Gia công cột bằng thép hình 0,123 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,123 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,102 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,102 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,211 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,211 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,544 100m2
17 Bu lông chân cột M16, L=300 24 Cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 70 m
H XÂY MỚI NHÀ XE CÁN BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,585 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,006 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,135 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,284 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,038 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,516 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,125 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 18,24 m2
9 Cắt ron chống nứt 2x2m 58,8 m2
10 Gia công cột bằng thép hình 0,184 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,184 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,207 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,207 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,234 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,207 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,763 100m2
17 Bu lông chân cột M16, L=300 36 Cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 225 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 110 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->