Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:31:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | PHÁ DỠ NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 7 PHÒNG 01 TẦNG, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI PHẾ LIỆU ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| B | ĐƯỜNG CÔNG VỤ - Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển cây trồng ở vị trí khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 4 | Phá dỡ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,576 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,761 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,539 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,354 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,724 | m2 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 4 | Xây bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,576 | m3 |
| 5 | Trồng lại cây hoàn trả lại hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,761 | m3 |
| 7 | Xây hoàn trả bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 8 | Xây tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,539 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,354 | m3 |
| 10 | Ghép ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,724 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Xây móng nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,189 | m3 |
| 16 | Xây tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,593 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông giằng móng nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,159 | m3 |
| 18 | Ghép ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| D | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG, 03 TẦNG - phần móng | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 447,476 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,292 | m3 |
| 3 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng + ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,378 | m3 |
| 6 | Ghép ván khuôn cổ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | tấn |
| 10 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,096 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng + lót tường móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng + lót tường móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 250#, đá 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,958 | m3 |
| 14 | Ghép cốp pha giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,814 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,449 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,725 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,775 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây chân móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,902 | m3 |
| 19 | Trát chân móng VXM 75#, dày20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,824 | m2 |
| 21 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,544 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,002 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,96 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,99 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,627 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,793 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,852 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,852 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,633 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,191 | 100m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 423,078 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 423,078 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,876 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,197 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,055 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,879 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,389 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,004 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,004 | m2 |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,847 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,395 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,395 | m2 |
| 7 | Xây bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,717 | m3 |
| 8 | Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,01 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,01 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 11 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,626 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép D12 chờ sẵn cốn thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,973 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,191 | m2 |
| 15 | Quả cầu Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | quả |
| G | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,375 | m3 |
| 2 | Bê tông chớp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,705 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,556 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn chớp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,399 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 10 | Sơn lanh tô không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,315 | m3 |
| 2 | Xây gạch tuynel. 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,978 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,444 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài tầng 2+3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,861 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 357,305 | m2 |
| 6 | Trát tường trong tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,7 | m2 |
| 7 | Trát tường trong tầng 2+3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 349,117 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,506 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600,323 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,983 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,388 | m |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,028 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,028 | tấn |
| 5 | Sản xuất thanh gờ sống nóc U120x52x4.8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,633 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thanh gờ sống nóc U120x52x4.8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,633 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,369 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 11 | Xây thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,94 | m3 |
| 12 | Xây tường bao mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,829 | m3 |
| 13 | Trát tường thu hồi, bao mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,049 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,993 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,352 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,345 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,987 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| J | Chi tiết dán mái ngói sảnh trang trí | |||
| 1 | Trát gờ móc ngói, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,64 | m |
| 2 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,08 | m2 |
| 3 | Viên ngói úp nóc Hạ Long loại nóc to loại 1 (3 viên/md) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,487 | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,44 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,44 | m |
| K | Chi tiết lỗ thăm mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,767 | m2 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,534 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi + cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,806 | tấn |
| 2 | Sơn thép hộp 40x80x2 bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,078 | m2 |
| 3 | Sắt hộp 30x60x2 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,028 | tấn |
| 4 | Sơn sắt hộp 30x60x2 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,81 | m2 |
| 5 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 6 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 7 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 8 | Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,083 | m2 |
| 9 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,044 | m2 |
| 10 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 632,16 | md |
| 11 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,791 | kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.376 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,88 | m2 |
| 14 | Khoá cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 16 | Móc gió cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Tay kéo cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 19 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,61 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,737 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 30 | Trát gờ nổi vữa XM mác 75, 30x220 viền quanh ô thoáng gian thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,476 | m2 |
| M | Trang trí | |||
| 1 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 2 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 3 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,32 | m2 |
| 4 | Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,421 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| N | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 375,38 | m2 |
| 2 | Bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,364 | m3 |
| 3 | Bảng chống lóa Hòa Phát hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| O | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây lan can VXM 50# d110 tầng 1+2+3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,091 | m3 |
| 2 | Trát tường lan can VXM 50# tầng 1+2+3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,87 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,87 | m2 |
| 4 | Ống thoát nước lan can D32 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 5 | Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm D90 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 6 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 7 | Sản xuất lan can sắt đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,312 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,952 | m2 |
| P | **RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA** | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,089 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,797 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,39 | m2 |
| 6 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,858 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,858 | m2 |
| 8 | SXLD tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 9 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,915 | m2 |
| 12 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,273 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 15 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,323 | m3 |
| 16 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,769 | m2 |
| 17 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,318 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,318 | m2 |
| 19 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 21 | SXLD tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Lót cát nền móng bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,423 | m3 |
| 2 | Đắp đất bậc tam cấp K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,661 | m3 |
| 4 | Xây móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,422 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,196 | m2 |
| 8 | Trát thành đầu bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,342 | m2 |
| 9 | Sơn tường chắn đầu bậc không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,342 | m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt loại đèn bán cầu sát trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | LĐ loại đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36*2 CM1*E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 10 | LĐ loại đèn chiếu sáng bảng FS 40/36*2 CM1*E BACS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 475 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây 110x110x80 (4x4x3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 24 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bình |
| 26 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 27 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Giá để 3 bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D18 dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 6 | Bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,05 | m2 |
| 10 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,824 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh chôn cọc tiếp địa K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi