Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 17:03:00 đến ngày 2020-08-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,062,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,763 | m3 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,28 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,538 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,258 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 31 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 32 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,15 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| B | KI - ỐT DÃY A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,906 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,951 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 11 | Làm trần tấm Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,257 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn không Motor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 15 | Máng xối tôn dày 2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Che vách bằng tôn 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 17 | Che vách ngăn bằng tôn lạnh 2,4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | 100m2 |
| 18 | Tôn láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m2 |
| 19 | Bulong M10, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,96 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | m2 |
| 38 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 39 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 40 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| C | KI - ỐT DÃY C | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,113 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,365 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 11 | Làm trần tấm Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,825 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,025 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn không Motor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 15 | Máng xối tôn dày 2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Che vách bằng tôn 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 17 | Che vách ngăn bằng tôn lạnh 2,4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 18 | Tôn láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m2 |
| 19 | Bulong M10, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 36 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 38 | Máng xối tôn dày 2 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,78 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,712 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,932 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,98 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Bulong M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 4 | Đất san lắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,952 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,293 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m3 |
| 7 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,317 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 19 | Ống cống D400 L=3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Ống cống D400 L=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,644 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,584 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên hoàn chỉnh (gồm: khung bảng tên theo kết cấu, sơn dầu 3 lớp hoàn thiện và chữ cái sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Bu lông M18 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | ĐIỆN NƯỚC - KHU NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-1, KT-300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Low Bay 30W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 7 | Ty treo đèn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| G | ĐIỆN NƯỚC - DÃY KI ỐT A & KI-ỐT C, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-2, KT-300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt LED 3U 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp taplo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây CXV-2x16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Kéo rải dây CXV-2x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV-4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Đồng hồ điện 1P (CĐT trang bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 24 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 25 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 42 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 47 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 56 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 57 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 73 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| 77 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-100A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-80A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0625 | m3 |
| 11 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9375 | m3 |
| 13 | Cosse ép đồng 6-16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563 | viên |
| 17 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 24 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bộ đèn LED 120W (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 26 | Lắp cần đèn D60 dày 2.3mm, Cao 1,5m vươn xa 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 30 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Măng sông nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Co 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Tee HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Giếng khoan cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 46 | Đào đất chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 47 | Đắp cát chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 48 | Đắp đất chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 49 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| 50 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 11 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 500VA (TG-500) (Chất lượng tđ Santak). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 22 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=54m (tđ Thổ Nhĩ Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 30 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm (Chất lượng tđ Bình Minh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 40 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 41 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi