Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821762-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200808312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:03:00 đến ngày 2020-08-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,062,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
13 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,763 m3
14 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
18 Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,28 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
23 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,538 m2
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,258 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,399 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
30 Cung cấp lắp đặt nắp mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
31 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
32 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
33 Cung cấp lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,15 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
B KI - ỐT DÃY A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
8 Mua đất đắp nền (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,906 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,951 m3
10 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
11 Làm trần tấm Prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,257 m2
14 Cửa cuốn không Motor Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m2
15 Máng xối tôn dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Che vách bằng tôn 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100m2
17 Che vách ngăn bằng tôn lạnh 2,4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,434 100m2
18 Tôn láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,82 m2
19 Bulong M10, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,272 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,939 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,17 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,17 m2
38 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
39 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
40 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
C KI - ỐT DÃY C
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,019 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
8 Mua đất đắp nền (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,113 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,365 m3
10 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m2
11 Làm trần tấm Prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,825 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,025 m2
14 Cửa cuốn không Motor Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
15 Máng xối tôn dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
16 Che vách bằng tôn 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m2
17 Che vách ngăn bằng tôn lạnh 2,4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
18 Tôn láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,208 m2
19 Bulong M10, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,055 m2
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,422 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 m3
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
36 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
38 Máng xối tôn dày 2 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,78 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,712 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,932 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,98 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m2
50 Sản xuất cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
51 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
52 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Bulong M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + CỔNG CHỢ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,186 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
4 Đất san lắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,952 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,293 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,15 m3
7 Cắt ron nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 943 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,007 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,317 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
19 Ống cống D400 L=3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Ống cống D400 L=1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Gối đỡ cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,272 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,644 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,32 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
31 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,584 m2
34 Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên hoàn chỉnh (gồm: khung bảng tên theo kết cấu, sơn dầu 3 lớp hoàn thiện và chữ cái sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
35 Bu lông M18 (L=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F ĐIỆN NƯỚC - KHU NHÀ LỒNG CHỢ
1 Lắp đặt tủ điện DB-1, KT-300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt đèn Led Low Bay 30W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
7 Ty treo đèn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
10 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
12 Van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
15 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
16 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
G ĐIỆN NƯỚC - DÃY KI ỐT A & KI-ỐT C, NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt tủ điện DB-2, KT-300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt LED 3U 50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
9 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt hộp taplo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
13 Lắp đặt hộp đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
14 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
15 Kéo rải dây CXV-2x16mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
16 Kéo rải dây CXV-2x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Kéo rải dây CV-4mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
18 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Đồng hồ điện 1P (CĐT trang bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
25 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
26 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
34 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
37 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
42 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
47 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
48 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
56 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
57 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lon
58 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
60 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
63 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
65 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
66 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
70 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
71 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
73 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
74 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
75 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lon
77 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P-100A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P-80A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P-40A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
10 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0625 m3
11 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
12 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9375 m3
13 Cosse ép đồng 6-16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cosse ép đồng 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563 viên
17 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
18 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
20 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
23 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
24 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Bộ đèn LED 120W (TĐ Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 choá
26 Lắp cần đèn D60 dày 2.3mm, Cao 1,5m vươn xa 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
27 Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
30 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Măng sông nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
35 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Co 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Tee HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
42 Lắp đặt cáp điện 2xCV-1.5 mm2 cáp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
44 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Giếng khoan cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
46 Đào đất chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m3
47 Đắp cát chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
48 Đắp đất chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
49 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
50 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
6 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
7 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
10 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
11 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bộ lưu điện UPS 500VA (TG-500) (Chất lượng tđ Santak). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
14 Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 927 m
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
18 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
21 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
22 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
24 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=54m (tđ Thổ Nhĩ Kỳ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Trụ đỡ kim thu sét D42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
30 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Bulong nở đồng D8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Hộp đo kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
34 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm (Chất lượng tđ Bình Minh). Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
40 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
41 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
42 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
43 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->