Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Lát vỉa hè nhà khách Hào Gia)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827939-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Lát vỉa hè nhà khách Hào Gia)
Số hiệu KHLCNT 20200825395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:42:00 đến ngày 2020-08-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C Cải tạo diện tích lát gạch Tearo
1 Tháo dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,11 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
3 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
4 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
5 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp 3km <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 10 tấn/1km
7 Đổ trả bê tông, bê tông lót móng dày 5cm, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
8 Lát đá 30x30x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,11 m2
D Cải tạo diện tích lát gạch Block
1 Tháo dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.262,45 m2
2 Đào xúc lớp cát lót dày 3cm bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,87 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,06 m3
4 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
5 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
8 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 3km tiếp vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 10 tấn/1km
10 Đổ bù bê tông dày 3.5cm, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,19 m3
11 Đổ trả bê tông dày 5cm, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,06 m3
12 Lát đá 30x30x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.262,45 m2
E Hố thu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
5 Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
6 Ghi thu gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
F Bó vỉa
1 Tháo dỡ bó vỉa hè(k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 719 m
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T tiếp 4km, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 10 tấn/1km
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
G Hố trồng cây KT1.4x1.4m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
4 Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,77 m2
5 Rải đá dăm 2x4 phủ mặt hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
H Hố trồng cây KT1.02x1.02
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
4 Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
5 Rải đá dăm 2x4 phủ mặt hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
I Tường chắn đất
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,52 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,74 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,31 m2
J Cải tạo rãnh dọc
1 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
4 Ván khuôn cơi xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m2
5 Đổ bê tông cơi xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
6 Tháo dỡ tấm bản cũ, trọng lượng <= 250 kg(k=0.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
7 Lắp đặt lại tấm bản bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
K Thay tấm bản
1 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
3 Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
L Hót đất sạt
1 Đào hót đất sạt bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->